Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 19
Right-only sections 90

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên đượ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1, điểm b, điểm c và điể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho ngườ...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  • 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • 2. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 25 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho ngườ...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Target excerpt

Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 nă...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào 1. Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào: đơn vị kinh doanh vận tải có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 57 Luật Đường bộ ngày 27 thán...
Added / right-side focus
  • Điều 56. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
  • Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào:
  • đơn vị kinh doanh vận tải có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 57 Luật Đường bộ ngày 27 thán...
Target excerpt

Điều 56. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào 1. Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận...

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe tuyến cố định, xe trung chuyển 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, hành trình, tần suất, thời gian hoạt động và được dừng đón, trả khách tại các điểm dừng xe buýt theo lộ trình tuyến; được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Hoạt động vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch, nhưng phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy định của chính quyền địa phương. Trường hợp dừng đón trả khách du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe taxi đón, trả khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả khách. 2. Xe taxi được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe theo phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Hàng hóa trên xe phải xếp gọn gàng theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây dựng quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ Hoạt động vận tải người, vận tải hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận t...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1, điểm b, điểm c và điể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ
  • Hoạt động vận tải người, vận tải hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12...
Added / right-side focus
  • 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • 2. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 25 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Hoạt động vận tải người, vận tải hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ Right: Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Target excerpt

Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định tại Điều 54 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.

Open section

Điều 54.

Điều 54. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào khi có vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép liên vận khi thực hiện hoạt động vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào; b) Giấy phép kinh doanh vận tải b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ
  • Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định tại Điều 54 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 54. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào khi có vi phạm một trong các trường hợp sau:
  • a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép liên vận khi thực hiện hoạt động vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ
  • Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định tại Điều 54 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Target excerpt

Điều 54. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào khi có vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi t...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời gian và phạm vi hoạt động 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi; xe trung chuyển; xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ hàng ngày trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật phải có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ và đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải cho lái xe kinh doanh vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người lái xe kinh doanh vận tải. 2. Nội dung khung chương trình bồi dưỡng kiến thức về nghiệp vụ vận tải. a) Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian tập huấn Khối lượng kiến thức tối thiểu: 04 bài (từ bài 1 đến bài 4); thời gian tập huấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
  • Xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật phải có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải cho lái xe kinh doanh vận tải
  • 1. Đối tượng tập huấn: người lái xe kinh doanh vận tải.
  • 2. Nội dung khung chương trình bồi dưỡng kiến thức về nghiệp vụ vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
  • Xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật phải có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy...
Target excerpt

Điều 12. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải cho lái xe kinh doanh vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người lái xe kinh doanh vận tải. 2. Nội dung khung chương trình bồi dưỡng kiến thức về nghiệp vụ vận tải. a) Khối lượng...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt đảm bảo có thiết bị hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan có liên qu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải có bộ phận quản lý an toàn, xây dựng và thực hiện bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đáp ứng yêu cầu sau: a) Có người trực ti...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải có bộ phận quản lý an toàn, xây dựng và thực hiện bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đáp ứng yêu cầu...
  • a) Có người trực tiếp điều hành vận tải theo quy định tại khoản 2 Điều này và có nhân sự thực hiện theo dõi, giám sát hoạt động của lái xe, phương tiện trong suốt quá trình tham gia kinh doanh vận...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này;
Target excerpt

Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải có bộ phận quản lý an...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị để biết và thực hiện. 2. Căn cứ tình hình hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị tại địa phương, chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Yêu cầu lái xe, người điều khiển phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải
  • 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Yêu cầu lái xe, người điều khiển phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ ch...
  • Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải
  • 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Yêu cầu lái xe, người điều khiển phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Yêu cầu các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt xây dựng kế hoạch đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng theo lộ trình quy định tại điểm... Right: 4. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải có sức chứa từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá 20 năm.
Target excerpt

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh do...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, hoạt động vận tải đường bộ và quy định về vệ sinh môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời có báo cáo gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; cấp, thu hồi phù hiệu; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Nghị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách; bến xe hàng thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và cá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG NƯỚC
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Điều 4. Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...