Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 28
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định phạm vi, đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ một số chính sách phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có). 2. Đối với chính sách, nội dung hỗ trợ liên quan đến việc đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUNG

Mục 1. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm. b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ cấp mã số vùng trồng 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất trồng trọt trên địa bàn Thành phố sau khi có văn bản cấp mã số vùng trồng theo quy định. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ chi phí tư vấn cho cấp mã số vùng trồng lần đầu để lập Hồ sơ cấp mã số theo quy định. Mức hỗ trợ 100% c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện sản xuất theo chuỗi từ sản xuất ban đầu (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) đến giết mổ, sơ chế/chế biến sản phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ công triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, tổ dân phố 1. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ thôn, tổ dân phố nơi triển khai thực hiện chính sách, nội dung hỗ trợ trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: Cán bộ thôn/tổ dân phố trực tiếp tham gia triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất đối với các chính sách quy định tại kho...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách thực hiện cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp bao gồm: Máy làm đất; máy gieo cấy; máy gặt đập liên hợp; máy sấy; máy làm lạnh nhanh; máy nghiền; máy phun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hỗ trợ công triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, tổ dân phố
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ thôn, tổ dân phố nơi triển khai thực hiện chính sách, nội dung hỗ trợ trên địa bàn Thành phố.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ: Cán bộ thôn/tổ dân phố trực tiếp tham gia triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất đối với các chính sách quy định tại khoản 3 Điều 8, Điều 12, điểm a khoản 2 Điều 19, Điều 22 tại N...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách thực hiện cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp
  • 1. Hỗ trợ tín dụng
  • a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp bao gồm: Máy làm đất
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ công triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, tổ dân phố
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ thôn, tổ dân phố nơi triển khai thực hiện chính sách, nội dung hỗ trợ trên địa bàn Thành phố.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ: Cán bộ thôn/tổ dân phố trực tiếp tham gia triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất đối với các chính sách quy định tại khoản 3 Điều 8, Điều 12, điểm a khoản 2 Điều 19, Điều 22 tại N...
Target excerpt

Điều 8. Chính sách thực hiện cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp bao gồm: Máy làm đất; máy gieo cấy; máy gặt đập liên hợp; máy sấy; máy làm lạnh nhanh; máy nghiền; máy phun thuốc có động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng nhà màng, nhà lưới để sản xuất một số loại cây trồng có giá trị kinh tế cao 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân sản xuất hoa; sản xuất rau theo phương pháp không dùng đất (giá thể, thủy canh hoặc khí canh) trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Nhà màng, nhà lưới (nhà ươm, trồng cây nông nghiệp) đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 . CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ GIỐNG, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRONG SẢN XUẤT GIỐNG

Mục 2 . CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ GIỐNG, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRONG SẢN XUẤT GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đồng thời đáp ứng các điều kiện về sản xuất giống theo quy định của...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình điểm phát triển nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân có mô hình sản xuất nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm đúng với quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai và các quy định pháp luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
  • Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
  • Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đồng thời đáp ứng cá...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình điểm phát triển nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm
  • a) Các tổ chức, cá nhân có mô hình sản xuất nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm đúng với quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai và các quy định pháp luật liên...
  • phù hợp với phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
  • Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đồng thời đáp ứng cá...
  • a) Hỗ trợ tín dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Right: 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng:
  • Left: 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Right: 2. Nội dung, mức hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 15. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình điểm phát triển nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân có mô hình sản xuất nông nghiệp sinh thái kết hợp...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 107/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này. b) Chỉ đạo các cấp, các ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thông tin, tuyên truyền, thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách hỗ trợ; ban hành hướng dẫn tổ chức thực hiện chính sách đến các cơ quan, đơn vị, tổ ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hỗ trợ theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 107/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất...
  • không được hỗ trợ theo quy định tại Điều 10 Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • b) Chỉ đạo các cấp, các ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thông tin, tuyên truyền, thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách hỗ trợ
  • ban hành hướng dẫn tổ chức thực hiện chính sách đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân xong trước ngày 31/12/2023
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 107/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất...
  • 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: không được hỗ trợ theo quy định tại Điều 10 Nghị quyết này. Right: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này.
  • Left: 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Ngân sách cấp Thành phố. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
Target excerpt

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này. b) Chỉ đạo các cấp, các ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thông tin, tuyên truyền, thông báo công k...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ giống để sản xuất lúa tại các vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao; vùng sản xuất lúa tập trung 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sử dụng giống lúa hợp pháp có năng suất, chất lượng cao được sản xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội, phù hợp với cơ cấu giống của địa phương để sản xuất lúa tại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 . CHÍNH SÁCH BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP

Mục 3 . CHÍNH SÁCH BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức có dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp, xây mới cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đáp ứng các điều kiện về an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân có cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm công nghiệp, bán công nghiệp trong mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 . CHÍNH SÁCH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 4 . CHÍNH SÁCH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan. Các công nghệ ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp thuộc Danh mục công nghệ cao theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thông minh trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Đáp ứng tiêu chí sản xuất nông nghiệp thông minh theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này. b) Quy mô tối thiểu 01 ha đối với trồ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chính sách chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu giống vật nuôi a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sử dụng các giống vật nuôi đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để thay thế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thông minh trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chính sách chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
  • 1. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu giống vật nuôi
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng các giống vật nuôi đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để thay thế các giốn...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thông minh trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Đáp ứng tiêu chí sản xuất nông nghiệp thông minh theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh Right: 2. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng, thủy sản tại vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung
  • Left: thiết bị/tủ điều khiển tự động, bán tự động Right: a) Đối tượng, điều kiện áp dụng:
Target excerpt

Điều 9. Chính sách chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu giống vật nuôi a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sử dụng các giống vật nuôi đáp ứng các tiêu chu...

left-only unmatched

Mục 5 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH

Mục 5 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng trọt hữu cơ 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất trồng trọt đạt tiêu chuẩn hữu cơ trên địa bàn Thành phố 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Sản xuất đúng với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương; b) Được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ xây dựng mô hình nông nghiệp kết hợp du lịch 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp kết hợp với du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Mô hình sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch đúng với quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai và các quy định pháp luật...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kế hoạch, phương án hỗ trợ 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện chính sách: Tổ chức rà soát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thuộc đối tượng áp dụng đáp ứng đủ điều kiện, xây dựng kế hoạch hỗ trợ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ kế hoạch được duyệt cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện hỗ trợ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hỗ trợ xây dựng mô hình nông nghiệp kết hợp du lịch
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp kết hợp với du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện chính sách: Tổ chức rà soát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thuộc đối tượng áp dụng đáp ứng đủ điều kiện, xây dựng kế hoạch hỗ trợ trình cấp có...
  • 2. Căn cứ kế hoạch được duyệt cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện hỗ trợ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hỗ trợ xây dựng mô hình nông nghiệp kết hợp du lịch
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp kết hợp với du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • a) Mô hình sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch đúng với quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai và các quy định pháp luật liên quan; phù hợp với phát triển kinh tế - xã hội...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Điều kiện hỗ trợ: Right: Điều 16. Kế hoạch, phương án hỗ trợ
Target excerpt

Điều 16. Kế hoạch, phương án hỗ trợ 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện chính sách: Tổ chức rà soát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thuộc đối tượng áp dụng đáp ứng đủ điều kiện, xây dựng kế hoạch hỗ t...

left-only unmatched

Mục 6 . CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN NÔNG SẢN

Mục 6 . CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN NÔNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đối với trồng trọt: Đối với hỗ trợ chế phẩm sinh học: Các tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố thực hiện thu gom, xử lý phụ phẩm cây trồng, rơm rạ theo quy định hiện hành. Đối với hỗ trợ thùng lưu chứa bao bì thuốc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ trang thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân đầu tư trang thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Có quy mô chăn nuôi thường xuyên từ 30 đơn vị vật nuôi trở lên; b) Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN CÁC CHUỖI LIÊN KẾT, CHUỖI GIÁ TRỊ, THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM

Mục 7 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN CÁC CHUỖI LIÊN KẾT, CHUỖI GIÁ TRỊ, THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đáp ứng đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP của Chính phủ về chính...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm. b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng:
  • a) Các tổ chức, cá nhân phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đáp ứng đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP của Chính phủ về chín...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường
  • a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm.
  • b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ quản lý lớp tập huấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • a) Các tổ chức, cá nhân phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đáp ứng đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP của Chính phủ về chín...
  • b) Cam kết và có biện pháp nộp lại toàn bộ kinh phí hỗ trợ trong trường hợp không thực hiện đầy đủ các nội dung trong kế hoạch liên kết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (như bảo lãnh thực hiện h...
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ Đông trên đất trồng lúa 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện sản xuất cây đậu tương, cây khoai tây, cây ngô vụ Đông trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Diện tích trồng mới đậu tương, khoai tây, ngô trên đất trồng lúa (trừ diện tích đất trồng lúa đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định về việc dừng hỗ trợ, thu hồi kinh phí hỗ trợ của tổ chức, cá nhân 1. Thu hồi một phần kinh phí hoặc toàn bộ kinh phí đối với tổ chức, cá nhân triển khai chậm tiến độ theo quy định đối với các nội dung hỗ trợ trước đầu tư hoặc khi không thực hiện đầy đủ các cam kết theo quy định. 2. Chấm dứt hỗ trợ, hủy kết quả hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 24.

Điều 24. Quy định chuyển tiếp 1. Những nội dung đang thực hiện theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố có quy định về chu kỳ hỗ trợ thì tiếp tục được thực hiện hết chu kỳ với nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, chu kỳ hỗ trợ được tính từ khi hỗ trợ theo Nghị quyết số 0...

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Những nội dung đang thực hiện theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố có quy định về chu kỳ hỗ trợ thì tiếp tục được thực hiện hết chu kỳ với...
  • những nội dung có cam kết thì tiếp tục thực hiện các cam kết theo quy định.
Added / right-side focus
  • Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Những nội dung đang thực hiện theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố có quy định về chu kỳ hỗ trợ thì tiếp tục được thực hiện hết chu kỳ với...
  • những nội dung có cam kết thì tiếp tục thực hiện các cam kết theo quy định.
Target excerpt

Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. b) Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện Nghị quyết này. c) Chỉ đạo việc thông tin, tuyên truyền, thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách hỗ trợ; chỉ đạo việc thực hiện và phối hợp thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ...

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định về một số chính sách khuyến khích...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2025./.
Added / right-side focus
  • Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định về một số chính sách khuyến khích...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2025./.
Target excerpt

Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo) Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trung tâm dịch vụ (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sá...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có). 2. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phải đảm bảo đầy đủ điều kiện được hỗ trợ, các cam kết (nếu có) theo Quy định này, ch...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Chính sách khuyến khích sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản a) Hỗ trợ tín dụng Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố, đáp ứng các điều kiện về sản xuất giống theo quy định của pháp luậ...
Điều 6. Điều 6. Chính sách khuyến khích xây dựng cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân cải tạo, nâng cấp, xây mới cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản theo quy hoạch đáp ứng các điều kiện về an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường. 2. Nội dung và mức hỗ...