Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô)
53/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
57/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội Right: Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Left: (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô) Right: (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định phạm vi, đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ một số chính sách phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục xác định vùng phát thải thấp; phạm vi vùng phát thải thấp và các biện pháp được áp dụng trong vùng theo lộ trình phù hợp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định về tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục xác định vùng phát thải thấp; phạm vi vùng phát thải thấp và các biện pháp được áp dụng trong vùng theo lộ trình phù hợp trên địa b...
- Nghị quyết này quy định phạm vi, đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ một số chính sách phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Ngh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ lưu thông trong vùng phát thải thấp. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc lập và thực hiện vùng phát thải thấp. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ lưu thông trong vùng phát thải thấp.
- 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trê...
- Left: 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này. Right: 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc lập và thực hiện vùng phát thải thấp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có). 2. Đối với chính sách, nội dung hỗ trợ liên quan đến việc đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trun...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng phát thải thấp là khu vực được xác định để hạn chế các phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường nhằm cải thiện chất lượng không khí. 2. Xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường được quy định tại khoản 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng phát thải thấp là khu vực được xác định để hạn chế các phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường nhằm cải thiện chất lượng không khí.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có).
- Đối với chính sách, nội dung hỗ trợ liên quan đến việc đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH VÙNG PHÁT THẢI THẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ, ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH VÙNG PHÁT THẢI THẤP
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUNG
Mục 1. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm. b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ quả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định vùng phát thải thấp 1. Khu vực thuộc vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải được xác định tại Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. 2. Khu vực thường xuyên xảy ra ùn tắc giao thông từ mức độ D đến F theo TCVN 13592:2022 Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế. 3. Khu vực có chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí xác định vùng phát thải thấp
- 1. Khu vực thuộc vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải được xác định tại Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- 2. Khu vực thường xuyên xảy ra ùn tắc giao thông từ mức độ D đến F theo TCVN 13592:2022 Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế.
- Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường
- 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
- a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ cấp mã số vùng trồng 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất trồng trọt trên địa bàn Thành phố sau khi có văn bản cấp mã số vùng trồng theo quy định. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ chi phí tư vấn cho cấp mã số vùng trồng lần đầu để lập Hồ sơ cấp mã số theo quy định. Mức hỗ trợ 100% c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện tổ chức vùng phát thải thấp 1. Khu vực được quy hoạch phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD) hoặc khu vực có đủ điều kiện hạ tầng giao thông đường bộ để tổ chức giao thông phù hợp. 2. Có phương án giám sát, đánh giá về mức độ phát thải và quá trình giảm phát thải trong khu vực. 3. Có điều kiện đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện tổ chức vùng phát thải thấp
- 1. Khu vực được quy hoạch phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD) hoặc khu vực có đủ điều kiện hạ tầng giao thông đường bộ để tổ chức giao thông phù hợp.
- 2. Có phương án giám sát, đánh giá về mức độ phát thải và quá trình giảm phát thải trong khu vực.
- Điều 5. Hỗ trợ cấp mã số vùng trồng
- 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất trồng trọt trên địa bàn Thành phố sau khi có văn bản cấp mã số vùng trồng theo quy định.
- 2. Nội dung và mức hỗ trợ:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện sản xuất theo chuỗi từ sản xuất ban đầu (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) đến giết mổ, sơ chế/chế biến sản phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Điều kiện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập đề án vùng phát thải thấp 1. Căn cứ vào một trong các tiêu chí quy định tại Điều 4 và các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết này, cơ quan quy định tại khoản 3 Điều này lập đề án để tổ chức thực hiện vùng phát thải thấp, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương. 2. Đề án vùng phát thải thấp bao gồm những nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập đề án vùng phát thải thấp
- Căn cứ vào một trong các tiêu chí quy định tại Điều 4 và các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết này, cơ quan quy định tại khoản 3 Điều này lập đề án để tổ chức thực hiện vùng phát thải thấp,...
- 2. Đề án vùng phát thải thấp bao gồm những nội dung chính sau đây:
- Điều 6. Hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp
- Đối tượng hỗ trợ:
- Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện sản xuất theo chuỗi từ sản xuất ban đầu (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) đến giết mổ, sơ chế/chế biến sản phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ công triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, tổ dân phố 1. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ thôn, tổ dân phố nơi triển khai thực hiện chính sách, nội dung hỗ trợ trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: Cán bộ thôn/tổ dân phố trực tiếp tham gia triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất đối với các chính sách quy định tại kho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lấy ý kiến dự thảo đề án vùng phát thải thấp 1. Cơ quan lập đề án vùng phát thải thấp có trách nhiệm: a) Đăng tải hồ sơ dự thảo đề án để lấy ý kiến trên cổng thông tin điện tử của Thành phố và của cơ quan mình; niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến triển khai vùng phát thải thấp trong thời hạn tối thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lấy ý kiến dự thảo đề án vùng phát thải thấp
- 1. Cơ quan lập đề án vùng phát thải thấp có trách nhiệm:
- a) Đăng tải hồ sơ dự thảo đề án để lấy ý kiến trên cổng thông tin điện tử của Thành phố và của cơ quan mình
- Điều 7. Hỗ trợ công triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, tổ dân phố
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ thôn, tổ dân phố nơi triển khai thực hiện chính sách, nội dung hỗ trợ trên địa bàn Thành phố.
- 2. Điều kiện hỗ trợ: Cán bộ thôn/tổ dân phố trực tiếp tham gia triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất đối với các chính sách quy định tại khoản 3 Điều 8, Điều 12, điểm a khoản 2 Điều 19, Điều 22 tại N...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp bao gồm: Máy làm đất; máy gieo cấy; máy gặt đập liên hợp; máy sấy; máy làm lạnh nhanh; máy nghiền; máy phun thuốc có động...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thông qua đề án vùng phát thải thấp 1. Cơ quan lập đề án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo các ý kiến góp ý, đề nghị Ủy ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, thông qua. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân Thành phố bao gồm các tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị quyết này và bản tổng hợp ý kiến tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thông qua đề án vùng phát thải thấp
- 1. Cơ quan lập đề án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo các ý kiến góp ý, đề nghị Ủy ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, thông qua.
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân Thành phố bao gồm các tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị quyết này và bản tổng hợp ý kiến tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội.
- Điều 8. Hỗ trợ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp
- 1. Hỗ trợ tín dụng
- a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp bao gồm: Máy làm đất
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ xây dựng nhà màng, nhà lưới để sản xuất một số loại cây trồng có giá trị kinh tế cao 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân sản xuất hoa; sản xuất rau theo phương pháp không dùng đất (giá thể, thủy canh hoặc khí canh) trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Nhà màng, nhà lưới (nhà ươm, trồng cây nông nghiệp) đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Công bố vùng phát thải thấp Cơ quan lập đề án có trách nhiệm công bố về vùng phát thải thấp trên phương tiện thông tin đại chúng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Công bố vùng phát thải thấp
- Cơ quan lập đề án có trách nhiệm công bố về vùng phát thải thấp trên phương tiện thông tin đại chúng.
- Điều 9. Hỗ trợ xây dựng nhà màng, nhà lưới để sản xuất một số loại cây trồng có giá trị kinh tế cao
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân sản xuất hoa; sản xuất rau theo phương pháp không dùng đất (giá thể, thủy canh hoặc khí canh) trên địa bàn Thành phố.
- 2. Điều kiện hỗ trợ:
Left
Mục 2 . CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ GIỐNG, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRONG SẢN XUẤT GIỐNG
Mục 2 . CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ GIỐNG, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRONG SẢN XUẤT GIỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đồng thời đáp ứng các điều kiện về sản xuất giống theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các biện pháp áp dụng trong vùng phát thải thấp 1. Biện pháp phát triển hạ tầng giao thông nhằm hỗ trợ cho chuyển đổi phương tiện, phát triển hệ thống giao thông công cộng: a) Tổ chức phát triển vận tải hành khách công cộng và khuyến khích sử dụng các loại xe cơ giới quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này; b) Rà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các biện pháp áp dụng trong vùng phát thải thấp
- 1. Biện pháp phát triển hạ tầng giao thông nhằm hỗ trợ cho chuyển đổi phương tiện, phát triển hệ thống giao thông công cộng:
- a) Tổ chức phát triển vận tải hành khách công cộng và khuyến khích sử dụng các loại xe cơ giới quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này;
- Điều 10. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
- Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
- Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đồng thời đáp ứng cá...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 107/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh p...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lộ trình thực hiện vùng phát thải thấp 1. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2030: a) Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027: Thực hiện vùng phát thải thấp thí điểm tại một số khu vực trong Vành đai 1, thuộc các phường được quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị quyết này; b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2028 đến hết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lộ trình thực hiện vùng phát thải thấp
- 1. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2030:
- a) Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027: Thực hiện vùng phát thải thấp thí điểm tại một số khu vực trong Vành đai 1, thuộc các phường được quy định tại khoản 6 Điều 3 Ng...
- Điều 11. Hỗ trợ theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 107/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất...
- không được hỗ trợ theo quy định tại Điều 10 Nghị quyết này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ giống để sản xuất lúa tại các vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao; vùng sản xuất lúa tập trung 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sử dụng giống lúa hợp pháp có năng suất, chất lượng cao được sản xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội, phù hợp với cơ cấu giống của địa phương để sản xuất lúa tại c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm sau đây: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết; Phân công, phân cấp cụ thể trách nhiệm của các sở, ban, ngành của Thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã để tổ chức thực hiện các biện pháp, lộ trình quy định tại Nghị quyết này; b) Bảo đảm nguồn lực tài chính để tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm sau đây:
- a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết; Phân công, phân cấp cụ thể trách nhiệm của các sở, ban, ngành của Thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã để tổ chức thực hiện các biện pháp, lộ trình quy định tại Nghị...
- Điều 12. Hỗ trợ giống để sản xuất lúa tại các vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao; vùng sản xuất lúa tập trung
- Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
- Tổ chức, cá nhân sử dụng giống lúa hợp pháp có năng suất, chất lượng cao được sản xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội, phù hợp với cơ cấu giống của địa phương để sản xuất lúa tại các vùng quy hoạch...
Left
Mục 3 . CHÍNH SÁCH BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
Mục 3 . CHÍNH SÁCH BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức có dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp, xây mới cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đáp ứng các điều kiện về an...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật T...
- Điều 13. Hỗ trợ cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản
- 1. Hỗ trợ tín dụng
- a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân có cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm công nghiệp, bán công nghiệp trong mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 . CHÍNH SÁCH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Mục 4 . CHÍNH SÁCH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan. Các công nghệ ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp thuộc Danh mục công nghệ cao theo Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thông minh trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Đáp ứng tiêu chí sản xuất nông nghiệp thông minh theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này. b) Quy mô tối thiểu 01 ha đối với trồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH
Mục 5 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng trọt hữu cơ 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất trồng trọt đạt tiêu chuẩn hữu cơ trên địa bàn Thành phố 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Sản xuất đúng với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương; b) Được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ xây dựng mô hình nông nghiệp kết hợp du lịch 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp kết hợp với du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Mô hình sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch đúng với quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai và các quy định pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6 . CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN NÔNG SẢN
Mục 6 . CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN NÔNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đối với trồng trọt: Đối với hỗ trợ chế phẩm sinh học: Các tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố thực hiện thu gom, xử lý phụ phẩm cây trồng, rơm rạ theo quy định hiện hành. Đối với hỗ trợ thùng lưu chứa bao bì thuốc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hỗ trợ trang thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân đầu tư trang thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Có quy mô chăn nuôi thường xuyên từ 30 đơn vị vật nuôi trở lên; b) Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN CÁC CHUỖI LIÊN KẾT, CHUỖI GIÁ TRỊ, THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM
Mục 7 . CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN CÁC CHUỖI LIÊN KẾT, CHUỖI GIÁ TRỊ, THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đáp ứng đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP của Chính phủ về chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ Đông trên đất trồng lúa 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện sản xuất cây đậu tương, cây khoai tây, cây ngô vụ Đông trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Diện tích trồng mới đậu tương, khoai tây, ngô trên đất trồng lúa (trừ diện tích đất trồng lúa đã c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định về việc dừng hỗ trợ, thu hồi kinh phí hỗ trợ của tổ chức, cá nhân 1. Thu hồi một phần kinh phí hoặc toàn bộ kinh phí đối với tổ chức, cá nhân triển khai chậm tiến độ theo quy định đối với các nội dung hỗ trợ trước đầu tư hoặc khi không thực hiện đầy đủ các cam kết theo quy định. 2. Chấm dứt hỗ trợ, hủy kết quả hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chuyển tiếp 1. Những nội dung đang thực hiện theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố có quy định về chu kỳ hỗ trợ thì tiếp tục được thực hiện hết chu kỳ với nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, chu kỳ hỗ trợ được tính từ khi hỗ trợ theo Nghị quyết số 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. b) Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện Nghị quyết này. c) Chỉ đạo việc thông tin, tuyên truyền, thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách hỗ trợ; chỉ đạo việc thực hiện và phối hợp thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections