Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
54/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 1. Cơ quan nhà nước được giao quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng a) Mức kinh phí: - Kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng bình quân 1.446.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao (ngoài kinh phí chi thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy của cơ quan). - Kinh phí bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- 1. Cơ quan nhà nước được giao quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng
- a) Mức kinh phí:
- Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
- Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
- 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
- Điều 3. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- 1. Cơ quan nhà nước được giao quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng
- a) Mức kinh phí:
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành p...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức khoán bảo vệ rừng 1. Mức kinh phí: a) Mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ: 1.386.000 đồng/ha/năm. b) Mức khoán bảo vệ rừng đặc dụng: 1.296.000 đồng/ha/năm. Đơn giá trên được điều chỉnh khi lương tối thiểu vùng thay đổi theo quy định. c) Chi phí lập hồ sơ lần đầu cho khoán bảo vệ rừng là 50.000 đồng/ha; kinh phí quản lý, kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức khoán bảo vệ rừng
- 1. Mức kinh phí:
- a) Mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ: 1.386.000 đồng/ha/năm.
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
- b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- 1. Mức kinh phí:
- a) Mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ: 1.386.000 đồng/ha/năm.
- b) Mức khoán bảo vệ rừng đặc dụng: 1.296.000 đồng/ha/năm.
- Left: Điều 4. Mức khoán bảo vệ rừng Right: Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ
- Left: 3. Nguồn kinh phí khoán bảo vệ rừng được sử dụng từ nguồn kinh phí được cấp theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết này. Right: a) Việc bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Lâm nghiệp
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi hỗ trợ đầu tư các hoạt động khác 1. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Có giá trị đặc biệt về...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Mức chi hỗ trợ đầu tư các hoạt động khác
- 1. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng...
- b) Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục; có cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
- 1. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng
- Left: Điều 5. Mức chi hỗ trợ đầu tư các hoạt động khác Right: Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí Ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp xã, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố kết quả thực hiện theo quy định. Căn cứ quy định phân cấp, chức năng nhiệm vụ được giao của các đơn vị quản lý rừng, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị sớm bàn giao nhiệm vụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2025. 2. Đối với các tổ chức, cá nhân đã nhận khoán bảo vệ rừng năm 2025 nhưng chưa nhận được kinh phí hỗ trợ thì được hưởng mức kinh phí khoán bảo vệ rừng quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ về một số chính sách đầu tư t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections