Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
54/2025/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý
91/2026/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 1. Cơ quan nhà nước được giao quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng a) Mức kinh phí: - Kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng bình quân 1.446.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao (ngoài kinh phí chi thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy của cơ quan). - Kinh phí bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức khoán bảo vệ rừng 1. Mức kinh phí: a) Mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ: 1.386.000 đồng/ha/năm. b) Mức khoán bảo vệ rừng đặc dụng: 1.296.000 đồng/ha/năm. Đơn giá trên được điều chỉnh khi lương tối thiểu vùng thay đổi theo quy định. c) Chi phí lập hồ sơ lần đầu cho khoán bảo vệ rừng là 50.000 đồng/ha; kinh phí quản lý, kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức khoán bảo vệ rừng
- 1. Mức kinh phí:
- a) Mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ: 1.386.000 đồng/ha/năm.
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- 2. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 27 tháng 01 năm 2026./.
- 1. Mức kinh phí:
- a) Mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ: 1.386.000 đồng/ha/năm.
- b) Mức khoán bảo vệ rừng đặc dụng: 1.296.000 đồng/ha/năm.
- Left: Điều 4. Mức khoán bảo vệ rừng Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi hỗ trợ đầu tư các hoạt động khác 1. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí Ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp xã, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố kết quả thực hiện theo quy định. Căn cứ quy định phân cấp, chức năng nhiệm vụ được giao của các đơn vị quản lý rừng, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị sớm bàn giao nhiệm vụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2025. 2. Đối với các tổ chức, cá nhân đã nhận khoán bảo vệ rừng năm 2025 nhưng chưa nhận được kinh phí hỗ trợ thì được hưởng mức kinh phí khoán bảo vệ rừng quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ về một số chính sách đầu tư t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections