Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'40/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể
29/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể
- Quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại điểm đ khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất. 2. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp tron...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể theo quy định tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 71/2024/NĐ-CP): a) Tỉ lệ bán hàng; Tỉ lệ lấp đầy;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định chi tiết một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể theo quy định tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất (sau đây gọi...
- a) Tỉ lệ bán hàng; Tỉ lệ lấp đầy; Thời gian bán hàng; Thời điểm bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
- Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư đã xác định thời...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quyết định này quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại điểm đ khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày... Right: Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng theo quy định điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Cơ quan, tổ ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỉ lệ bán hàng; Tỉ lệ lấp đầy; Thời gian bán hàng; Thời điểm bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP 1. Tỉ lệ bán hàng qua từng năm được tính bình quân trong thời gian bán hàng. Đối với các dự án có xác định thời gian bán hàng cụ thể trong chủ trương đầu tư hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tỉ lệ bán hàng; Tỉ lệ lấp đầy; Thời gian bán hàng; Thời điểm bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
- Tỉ lệ bán hàng qua từng năm được tính bình quân trong thời gian bán hàng.
- Đối với các dự án có xác định thời gian bán hàng cụ thể trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư thì xác định theo các v...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết địn...
- 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM Đ KHOẢN 2 VÀ ĐIỂM Đ KHOẢN 3 ĐIỀU 6 NGHỊ ĐỊNH SỐ 71/2024/NĐ-CP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THỜI GIAN BÁN HÀNG, THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU BÁN HÀNG, KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ, TỶ LỆ BÁN HÀNG, TỶ LỆ LẤP ĐẦY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với khu đất thực hiện khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị; dự án khu dân cư nông thôn ( chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, không xây dựng nhà ở) 1. Thời gian bán...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; Tỷ lệ % để xác định chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh; Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng theo quy định khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP 1. Tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh bao gồm: chi phí tiếp thị, quảng cáo, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh
- Tỷ lệ % để xác định chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh
- Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng theo quy định khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
- Điều 3. Đối với khu đất thực hiện khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để xây dựng mới hoặc c...
- dự án khu dân cư nông thôn ( chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, không xây dựng nhà ở)
- 2. Thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ
- Left: 1. Thời gian bán hàng Right: 3. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng:
- Left: a) Quy mô dự án dưới 20ha: Thời gian bán hàng 02 năm; Right: a) Quy mô dự án dưới 10ha: Thời gian, tiến độ xây dựng 24 tháng.
- Left: b) Quy mô dự án từ 20ha đến dưới 40ha: Thời gian bán hàng 03 năm; Right: b) Quy mô dự án từ 10ha đến dưới 30ha: Thời gian, tiến độ xây dựng 36 tháng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đ ối với dự án có xây dựng nhà ở (bao gồm dự án chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, có xây dựng nhà ở một phần) 1. Thời gian bán hàng a) Quy mô dự án dưới 20ha: Thời gian bán hàng 02 năm; b) Quy mô dự án từ 20ha đến dưới 40ha: Thời gian bán hàng 04 năm; c) Quy mô dự án từ 40 ha đến dưới 50ha: Thời gian bán hàng 06 năm;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP 1. Các yếu tố ảnh hưởng giá đất a) Các yếu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng y...
- 1. Các yếu tố ảnh hưởng giá đất
- a) Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất đối với đất phi nông nghiệp, bao gồm:
- Điều 4. Đ ối với dự án có xây dựng nhà ở (bao gồm dự án chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, có xây dựng nhà ở một phần)
- 1. Thời gian bán hàng
- a) Quy mô dự án dưới 20ha: Thời gian bán hàng 02 năm;
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự án xây dựng khu chung cư bao gồm đất ở để xây dựng nhà chung cư, nhà chung cư có mục đích hỗn hợp 1. Thời gian bán hàng a) Diện tích sàn xây dựng dưới 20.000m 2 : Thời gian bán hàng 02 năm; b) Diện tích sàn xây dựng từ 20.000m 2 đến dưới 50.000m 2 : Thời gian bán hàng 03 năm; c) Diện tích sàn xây dựng từ 50.000m 2 đến dưới 1...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết.
- Điều 5. Dự án xây dựng khu chung cư bao gồm đất ở để xây dựng nhà chung cư, nhà chung cư có mục đích hỗn hợp
- 1. Thời gian bán hàng
- a) Diện tích sàn xây dựng dưới 20.000m 2 : Thời gian bán hàng 02 năm;
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với dự án sử dụng đất thương mại, dịch vụ để hoạt động du lịch, kinh doanh văn phòng, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất 1. Thời gian bán hàng: Được tính bằng thời hạn cho thuê đất trừ số năm x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu công nghệ cao được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất 1. Áp dụng đối với sản phẩm kinh doanh là cho thuê lại đất gắn với kết cấu hạ tầng a) Thời gian bán hàng: Được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 T Ỷ LỆ % ĐỂ XÁC ĐỊNH CHI PHÍ KINH DOANH; CHI PHÍ LÃI VAY, LỢI NHUẬN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ CÓ TÍNH ĐẾN VỐN CHỦ SỞ HỮU, RỦI RO TRONG KINH DOANH ; THỜI GIAN XÂY DỰNG, TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. T ỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh ; Chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh 1. Tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh Chi phí kinh doanh bao gồm: Chi phí tiếp thị, quảng cáo, phát triển thương hiệu, bán hàng, hỗ trợ chiết khấu bán hàng, chi phí quản lý vận hành được tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng đối với dự án chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, không xây dựng nhà ở; dự án có xây dựng nhà ở (bao gồm dự án chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, có xây dựng nhà ở một phần) và dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao được Nhà nước giao đất, cho thuê đất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng đối với dự án xây dựng khu chung cư bao gồm đất ở để xây dựng nhà chung cư, nhà chung cư có mục đích hỗn hợp và dự án sử dụng đất thương mại, dịch vụ để hoạt động du lịch, kinh doanh văn phòng, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ 71/2024/NĐ-CP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với đất phi nông nghiệp 1. Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất Điều chỉnh tăng hoặc giảm tương ứng với chênh lệch về khoảng cách đến trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, chợ, cơ sở y tế, giáo dục, vui chơi giải trí, công viên của khu đất, thửa đất so sánh với thửa đất định giá. Mức điều chỉnh không quá 20%. 2. Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với đất nông nghiệp 1. Năng suất cây trồng, vật nuôi Điều chỉnh tăng lên hoặc giảm xuống giữa tài sản so sánh và tài sản thẩm định. Mức điều chỉnh không quá 20%. 2. Vị trí, đặc điểm thửa đất, khu đất Điều chỉnh tăng lên hoặc giảm xuống giữa tài sản so sánh và tài sản thẩm định. Mức điều chỉnh không quá 20%. 3. Điều kiện gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. C ách thức điều chỉnh Để xác định mức độ điều chỉnh cho từng trường hợp cụ thể, tổ chức thực hiện định giá đất chứng minh cụ thể trong Báo cáo thuyết minh phương án giá đất trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp phương án giá đất đã được Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định và gửi văn bản thẩm định phương án giá đất đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng Quy định này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể; b)...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về công tác định giá đất cụ thể
- Điều 15 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.