Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 29
Right-only sections 99

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết về Quỹ nhà ở quốc gia và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về Quỹ nhà ở quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) và biện pháp thi hành một số điều của Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội (sau đây gọi là Nghị quyết số 201/2025/QH15), bao gồm: 1. Quỹ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản 1. Công khai, minh bạch; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không vi phạm điều cấm của luật. 2. Bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật này . 3. Tổ chức, cá nhân được kinh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết về Quỹ nhà ở quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) và biện pháp thi hành một số điều của Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số...
  • 1. Quỹ nhà ở quốc gia tại Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản
  • 1. Công khai, minh bạch; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không vi phạm điều cấm của luật.
  • 2. Bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật này .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết về Quỹ nhà ở quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) và biện pháp thi hành một số điều của Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số...
  • 1. Quỹ nhà ở quốc gia tại Điều 4.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản 1. Công khai, minh bạch; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không vi phạm điều cấm của luật. 2. Bất động sản, dự...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Nghị định 1. Trường hợp có quy định khác nhau về đầu tư, tạo lập nhà ở, tạo lập nhà ở xã hội, quản lý, sử dụng tài sản, nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn hợp pháp khác giữa Nghị định này với nghị quyết, nghị định khác của Chính phủ thì áp dụng quy định của Nghị định này và Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÀNH LẬP, ĐỊA VỊ PHÁP LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Thành lập Quỹ nhà ở quốc gia 1. Chính phủ thành lập Quỹ nhà ở trung ương trực thuộc Bộ Xây dựng, giao Bộ Xây dựng quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập và quản lý Quỹ nhà ở địa phương. 3. Cơ chế quản lý về tài chính của Quỹ được thực hiện theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật đối với đơn vị sự nghiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các loại bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Nhà ở có sẵn và nhà ở hình thành trong tương lai. 2. Công trình xây dựng có sẵn, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, bao gồm công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, du lịch, lư...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thành lập Quỹ nhà ở quốc gia
  • 1. Chính phủ thành lập Quỹ nhà ở trung ương trực thuộc Bộ Xây dựng, giao Bộ Xây dựng quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập và quản lý Quỹ nhà ở địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các loại bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh
  • 1. Nhà ở có sẵn và nhà ở hình thành trong tương lai.
  • Công trình xây dựng có sẵn, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, bao gồm công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thành lập Quỹ nhà ở quốc gia
  • 1. Chính phủ thành lập Quỹ nhà ở trung ương trực thuộc Bộ Xây dựng, giao Bộ Xây dựng quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập và quản lý Quỹ nhà ở địa phương.
Target excerpt

Điều 5. Các loại bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Nhà ở có sẵn và nhà ở hình thành trong tương lai. 2. Công trình xây dựng có sẵn, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, bao gồm công trì...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân của Quỹ 1. Quỹ nhà ở quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập. Quỹ được thành lập, tổ chức, tổ chức lại, hoạt động và giải thể theo quy định tại Nghị định này và pháp luật liên quan tương ứng với mô hình hoạt động. 2. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, hạch toán độc lập, có vốn điều lệ, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mục tiêu, chức năng hoạt động của Quỹ 1. Đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội để cho thuê. 2. Tạo lập nhà ở xã hội thông qua hình thức tiếp nhận, chuyển đổi công năng nhà ở thuộc tài sản công theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, hoạt động chi của Quỹ không trùng lặp với nhiệm vụ chi khác của ngân sách nhà nước. 2. Hoạt động công khai, minh bạch. 3. Việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ tự nguyện, nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước và nguồn huy động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Thực hiện các nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu hoạt động của Quỹ; b) Quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn hợp pháp khác theo quy định tại Nghị định này và các quy định có liên quan đến hoạt động của Quỹ; c) Quản lý, sử dụng hiệu quả, đúng mục đích nguồn vốn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ nhà ở trung ương được hình thành từ vốn ngân sách nhà nước; vốn hình thành từ tiếp nhận nguồn hỗ trợ tự nguyện, nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; các nguồn huy động hợp pháp khác, trong đó vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Vốn điều lệ do ngâ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhà ở, công trình xây dựng có sẵn được đưa vào kinh doanh 1. Các loại nhà ở có sẵn, trừ các loại nhà ở thuộc tài sản công theo quy định của Luật Nhà ở. 2. Các loại công trình xây dựng có sẵn quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật này. 3. Phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có sẵn quy định tại khoản 3 Điều 5 của...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ nhà ở trung ương được hình thành từ vốn ngân sách nhà nước
  • vốn hình thành từ tiếp nhận nguồn hỗ trợ tự nguyện, nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhà ở, công trình xây dựng có sẵn được đưa vào kinh doanh
  • 2. Các loại công trình xây dựng có sẵn quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật này.
  • 3. Phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có sẵn quy định tại khoản 3 Điều 5 của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ nhà ở trung ương được hình thành từ vốn ngân sách nhà nước
  • vốn hình thành từ tiếp nhận nguồn hỗ trợ tự nguyện, nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước
Rewritten clauses
  • Left: c) Vốn được trích từ số tiền bán nhà ở thuộc tài sản công do địa phương đang quản lý sau khi trừ chi phí hợp lý theo quy định của pháp luật về nhà ở; Right: 1. Các loại nhà ở có sẵn, trừ các loại nhà ở thuộc tài sản công theo quy định của Luật Nhà ở.
Target excerpt

Điều 12. Nhà ở, công trình xây dựng có sẵn được đưa vào kinh doanh 1. Các loại nhà ở có sẵn, trừ các loại nhà ở thuộc tài sản công theo quy định của Luật Nhà ở. 2. Các loại công trình xây dựng có sẵn quy định tại khoả...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ cấu tổ chức của Quỹ 1. Cơ cấu tổ chức của Quỹ thực hiện theo quy định của pháp luật đối với đơn vị sự nghiệp công lập, bao gồm Giám đốc Quỹ, không quá 02 Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và không quá 05 đơn vị cấp phòng thực hiện chức năng hành chính, chuyên môn. 2. Giám đốc, Phó Giám đốc Quỹ nhà ở trung ương do Bộ trưởng Bộ Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ tài chính và quản lý, sử dụng tài sản của Quỹ 1. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 2. Chế độ tài chính (bao gồm cả cơ chế tiền lương, các khoản phụ cấp của cán bộ quản lý, người lao động) và quản lý, sử dụng tài sản của Quỹ thực hiện theo quy định đối với đơn vị sự nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo, kế toán 1. Quỹ tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán. 2. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật; lập, ghi chép chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán, bảo đảm phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN HỖ TRỢ, ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC, NGOÀI NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc, phương thức, trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định tiếp nhận khoản hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân 1. Về nguyên tắc tiếp nhận Việc tiếp nhận, quản lý sử dụng nguồn hỗ trợ tự nguyện, đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài và nguồn vốn huy động hợp pháp khác phải bảo đảm công khai, minh bạc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng có sẵn 1. Việc mua bán nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Luật Đất đai, Luật Nhà ở có quy định khác. Các chủ sở hữu đối với các căn hộ chung cư, phần diện tích sàn xây dựng trong công t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nguyên tắc, phương thức, trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định tiếp nhận khoản hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân
  • 1. Về nguyên tắc tiếp nhận
  • Việc tiếp nhận, quản lý sử dụng nguồn hỗ trợ tự nguyện, đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài và nguồn vốn huy động hợp pháp khác phải bảo đảm công khai, minh bạch, đúng mục đích, có...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng có sẵn
  • Việc mua bán nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Luật Đất đai, Luật Nhà ở có quy định khác.
  • Các chủ sở hữu đối với các căn hộ chung cư, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, công trình xây dựng có nhiều chủ sở hữu có quyền sử dụng đất theo hình thức sử dụng chung .
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc, phương thức, trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định tiếp nhận khoản hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân
  • 1. Về nguyên tắc tiếp nhận
  • Việc tiếp nhận, quản lý sử dụng nguồn hỗ trợ tự nguyện, đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài và nguồn vốn huy động hợp pháp khác phải bảo đảm công khai, minh bạch, đúng mục đích, có...
Target excerpt

Điều 13. Nguyên tắc kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng có sẵn 1. Việc mua bán nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Luật Đấ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục, nội dung văn bản tiếp nhận các khoản hỗ trợ, đóng góp 1. Trình tự, thủ tục tiếp nhận các khoản hỗ trợ, đóng góp a) Bên hỗ trợ, đóng góp gửi văn bản đề nghị hỗ trợ, đóng góp đến Quỹ, trong đó nêu rõ phương thức, thời gian dự kiến hỗ trợ, đóng góp. Trường hợp hỗ trợ bằng tiền thì nêu rõ tiền mặt hoặc chuyển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiếp nhận nguồn hỗ trợ, đóng góp 1. Đối với nguồn hỗ trợ, đóng góp bằng tiền a) Quỹ mở sổ kế toán chi tiết để theo dõi riêng số tiền được hỗ trợ, đóng góp; b) Quỹ mở tài khoản tại ngân hàng thương mại để tiếp nhận đối với nguồn hỗ trợ, đóng góp được chuyển khoản. 2. Đối với nguồn hỗ trợ, đóng góp bằng hiện vật hoặc hình thức k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ký kết, xác nhận việc tiếp nhận hỗ trợ, đóng góp 1. Trường hợp nguồn hỗ trợ, đóng góp bằng tiền thông qua hình thức chuyển khoản thì thông tin giao dịch về chuyển khoản thành công là căn cứ xác nhận việc tiếp nhận hỗ trợ, đóng góp. 2. Trường hợp nguồn hỗ trợ, đóng góp bằng tiền mặt thì bên hỗ trợ, đóng góp và Quỹ có phiếu thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sử dụng khoản hỗ trợ, đóng góp 1. Quỹ sử dụng khoản hỗ trợ, đóng góp để thực hiện các hoạt động sau: a) Bổ sung vào nguồn vốn hoạt động của Quỹ; b) Đầu tư, tạo lập, quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà ở để cho thuê theo quy định tại Nghị định này. 2. Việc quản lý, sử dụng khoản hỗ trợ, đóng góp phải tuân thủ quy định của pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, TẠO LẬP, QUẢN LÝ VẬN HÀNH CHO THUÊ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc đầu tư, tạo lập nhà ở 1. Quỹ thực hiện đầu tư xây dựng dự án nhà ở xã hội độc lập để cho thuê; dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội để cho thuê. 2. Quỹ thực hiện đầu tư, tạo lập nhà ở phải phù hợp với mục tiêu hoạt động của Quỹ và chỉ chịu trách nhiệm về khoản nợ và ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức, thủ tục đầu tư xây dựng, tạo lập nhà ở, nhà ở xã hội của Quỹ 1. Hình thức đầu tư xây dựng, tạo lập nhà ở, nhà ở xã hội của Quỹ a) Đầu tư xây dựng dự án nhà ở xã hội độc lập, dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; b) Sửa chữa, cải tạo, chuyển đổi công năng nhà ở theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng thuê nhà ở 1. Đối tượng thuê nhà ở, nhà ở xã hội của Quỹ nhà ở trung ương, Quỹ nhà ở địa phương: a) Đối tượng thuê nhà ở, nhà ở xã hội của Quỹ nhà ở trung ương là đối tượng quy định tại Điều này làm việc tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập ở trung ương; b) Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Giá thuê, trình tự thuê nhà ở 1. Giá thuê nhà ở xã hội do Quỹ đầu tư xây dựng, tạo lập được xác định theo quy định đối với nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về nhà ở. 2. Giá thuê nhà ở quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 18 của Nghị định này được xác định trên cơ sở tính đủ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyền của bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn 1. Bên bán, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu bên mua, thuê mua nhận nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Giá thuê, trình tự thuê nhà ở
  • 1. Giá thuê nhà ở xã hội do Quỹ đầu tư xây dựng, tạo lập được xác định theo quy định đối với nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về nhà ở.
  • 2. Giá thuê nhà ở quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 18 của Nghị định này được xác định trên cơ sở tính đủ chi phí bảo trì
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quyền của bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn
  • 1. Bên bán, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có các quyền sau đây:
  • a) Yêu cầu bên mua, thuê mua nhận nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giá thuê, trình tự thuê nhà ở
  • 1. Giá thuê nhà ở xã hội do Quỹ đầu tư xây dựng, tạo lập được xác định theo quy định đối với nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về nhà ở.
  • 2. Giá thuê nhà ở quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 18 của Nghị định này được xác định trên cơ sở tính đủ chi phí bảo trì
Target excerpt

Điều 18. Quyền của bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn 1. Bên bán, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có các quyền sau đây: a)...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc quản lý vận hành nhà ở 1. Quỹ trực tiếp quản lý vận hành nhà ở hoặc thuê đơn vị quản lý vận hành để thực hiện quản lý vận hành nhà ở; trường hợp quản lý vận hành nhà chung cư thì phải có đủ điều kiện theo quy định pháp luật về nhà ở. 2. Chi phí quản lý vận hành nhà ở do người thuê nhà chi trả trực tiếp cho đơn vị quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra hoạt động của Quỹ 1. Quỹ có trách nhiệm xây dựng, ban hành quy chế kiểm tra nội bộ bảo đảm hoạt động có hiệu quả, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quy định tại Nghị định này. Quy chế kiểm tra nội bộ của Quỹ bao gồm các cơ chế, chính sách, quy chế, quy trình, cơ cấu tổ chức, nhân sự của Quỹ được xây dựng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung kiểm tra Bộ Xây dựng, cơ quan quản lý Quỹ tổ chức kiểm tra định kỳ hằng năm hoặc đột xuất hoạt động của Quỹ. Nội dung kiểm tra bao gồm: 1. Tình hình quản lý, sử dụng vốn, tài sản của Quỹ. 2. Tình hình thu chi và kết quả hoạt động của Quỹ. 3. Tình hình triển khai, thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do Quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Tổ chức quản lý Quỹ nhà ở trung ương theo quy định của pháp luật về đơn vị sự nghiệp công lập; b) Chủ trì, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ cấp ngân sách hoạt động; quyết định tăng, giảm ngân sách hoạt động của Quỹ nhà ở tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Quỹ 1. Làm chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng, tạo lập nhà ở theo quy định tại Nghị định này. 2. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng hiệu quả, đúng quy định pháp luật các nguồn vốn hoạt động theo quy định tại Nghị định này. 3. Quỹ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và cơ quan quản lý Quỹ về tình hình hoạt động,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Quy định xử lý chuyển tiếp Trường hợp số tiền thu được theo quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Nghị định này đã nộp vào ngân sách địa phương mà chưa sử dụng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định tỷ lệ trích số tiền đã nộp vào...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản 1. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của Luật này. 2. Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh. 3. Không công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Quy định xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp số tiền thu được theo quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Nghị định này đã nộp vào ngân sách địa phương mà chưa sử dụng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản
  • 1. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của Luật này.
  • 2. Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quy định xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp số tiền thu được theo quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Nghị định này đã nộp vào ngân sách địa phương mà chưa sử dụng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành...
Target excerpt

Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản 1. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của Luật này. 2. Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin về bất động sản, dự án bất độn...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Bộ trưởng các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Luật Kinh doanh bất động sản
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Luật này quy định về kinh doanh bất động sản, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong kinh doanh bất động sản và quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản. 2. Luật này không điều chỉnh đối với các trường hợp sau đây: a) Cơ quan, tổ chức bán nhà ở, công trình xây dựng, chuyển nhượng quyền sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kinh doanh bất động sản là hoạt động nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc bỏ vốn để tạo lập nhà ở, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê...
Điều 6. Điều 6. Công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Trước khi đưa bất động sản, dự án bất động sản vào kinh doanh, doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải công khai đầy đủ, trung thực và chính xác thông tin quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bấ...
Điều 7. Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ và từng địa bàn. 2. Nhà nước khuyến khích và có chính sách ưu đãi cho tổ chức, cá n...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của pháp luật về hợp tác xã, có ngành, nghề kinh doanh bất động sản (gọi chung là do...