Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 9
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư quy định về quy trình kiểm tra chuyên ngành Công Thương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quy trình kiểm tra chuyên ngành Công Thương theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP. 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với hoạt động kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật; hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính của lực lượng quản lý thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước ngành Công Thương; Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước ngành Công Thương; cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền thực hiện kiểm tra chuyên ngành Công Thương; Trưởng đoàn, thành viên Đoàn kiểm tra chuyên ngành Công Thương; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân là đối tượng kiểm tra chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. 2. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành đối với tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi được phân cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương (sau đây gọi là Thẻ) do Chánh Thanh tra Bộ Công Thương cấp cho người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Thời hạn sử dụng Thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp. 2. Kinh phí làm Thẻ được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Văn phòng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương
  • 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành đối với tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi được phân cấp, ủy quyền.
Added / right-side focus
  • 1. Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương (sau đây gọi là Thẻ) do Chánh Thanh tra Bộ Công Thương cấp cho người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Thời hạn sử dụng Thẻ là 05 năm kể...
  • 2. Kinh phí làm Thẻ được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Văn phòng Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành đối với tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi được phân cấp, ủy quyền.
  • 3. Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương ở địa phương thực hiện theo khoản 2 Điều 6 của Nghị định số 217/2025/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương Right: Điều 6. Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương
Target excerpt

Điều 6. Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương (sau đây gọi là Thẻ) do Chánh Thanh tra Bộ Công Thương cấp cho người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Thời h...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương 1. Lĩnh vực an toàn kỹ thuật công nghiệp, bảo vệ môi trường trong ngành Công Thương Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi, thẩm quyền được giao; hoạt động an toàn kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý của Bộ; hoạt động kiểm định kỹ thuật an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH CÔNG THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề 1. Việc xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu về công tác quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực Công Thương. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu tại khoản 1 Điều này, Thủ trưởng các đơn vị có thẩm quyền kiểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải bảo đảm các điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Luật Thanh tra và các điều kiện sau: 1. Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành do cơ sở đào t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề
  • 1. Việc xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu về công tác quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực Công Thương.
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu tại khoản 1 Điều này, Thủ trưởng các đơn vị có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này và các đơn vị thực hiện chức năng tham...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
  • Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải bảo đảm các điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Luật Thanh tra và các điều kiện sau:
  • 1. Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuộc Bộ Công Thương cấp hoặc Chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra do Trường Cán bộ Thanh tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề
  • 1. Việc xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu về công tác quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực Công Thương.
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu tại khoản 1 Điều này, Thủ trưởng các đơn vị có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này và các đơn vị thực hiện chức năng tham...
Target excerpt

Điều 3. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải bảo đảm các điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại khoản...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Quyết định kiểm tra chuyên ngành 1. Người có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành quy định tại Điều 3 Thông tư này ban hành quyết định kiểm tra chuyên ngành. Trường hợp cần thiết, tùy theo tính chất, quy mô nhiệm vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương giao một đơn vị đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan trình Bộ trưởng ban hành Quyết đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mẫu Thẻ 1. Thẻ hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi Thẻ và màng bảo vệ. Phông chữ trình bày trên Thẻ là phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001. 2. Thẻ gồm 02 (hai) mặt a) Mặt trước Dòng trên ghi Quốc hiệu Việt Nam “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”; cỡ chữ 9; kiểu chữ đứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Quyết định kiểm tra chuyên ngành
  • 1. Người có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành quy định tại Điều 3 Thông tư này ban hành quyết định kiểm tra chuyên ngành.
  • Trường hợp cần thiết, tùy theo tính chất, quy mô nhiệm vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương giao một đơn vị đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan trình Bộ trưởng ban hành Quyết định kiểm tra.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Mẫu Thẻ
  • 1. Thẻ hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi Thẻ và màng bảo vệ. Phông chữ trình bày trên Thẻ là phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
  • 2. Thẻ gồm 02 (hai) mặt
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyết định kiểm tra chuyên ngành
  • 1. Người có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành quy định tại Điều 3 Thông tư này ban hành quyết định kiểm tra chuyên ngành.
  • Trường hợp cần thiết, tùy theo tính chất, quy mô nhiệm vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương giao một đơn vị đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan trình Bộ trưởng ban hành Quyết định kiểm tra.
Target excerpt

Điều 11. Mẫu Thẻ 1. Thẻ hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi Thẻ và màng bảo vệ. Phông chữ trình bày trên Thẻ là phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001. 2. Thẻ gồ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn kiểm tra phải được Trưởng Đoàn kiểm tra thông báo trước bằng văn bản đến đối tượng kiểm tra trong thời hạn 03 ngày làm v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thẻ thanh tra chuyên ngành được cấp trước ngày. Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục có giá trị theo thời hạn ghi trên Thẻ. 2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được cấp cho công chức từ ngày 21 tháng 10 năm 2017 đến nay tiếp tục có giá trị. 3. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành
  • Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn kiểm tra phải được Trưởng Đoàn kiểm tra thông báo trước bằng văn bản đến đối tượng kiểm tra trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định kiểm tra được...
Added / right-side focus
  • 1. Thẻ thanh tra chuyên ngành được cấp trước ngày. Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục có giá trị theo thời hạn ghi trên Thẻ.
  • 2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được cấp cho công chức từ ngày 21 tháng 10 năm 2017 đến nay tiếp tục có giá trị.
  • 3. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành đã cấp cho công chức tại Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng (nay là Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia) từ ngày 21 tháng 10 năm 2017 tiếp tục c...
Removed / left-side focus
  • Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn kiểm tra phải được Trưởng Đoàn kiểm tra thông báo trước bằng văn bản đến đối tượng kiểm tra trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định kiểm tra được...
  • Trường hợp thay đổi địa điểm, thời gian làm việc, Trưởng Đoàn kiểm tra phải thông báo kịp thời bằng văn bản đến đối tượng kiểm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành Right: Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
Target excerpt

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thẻ thanh tra chuyên ngành được cấp trước ngày. Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục có giá trị theo thời hạn ghi trên Thẻ. 2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuy...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8

Điều 8 . Xây dựng, ban hành, phê duyệt , phổ biến , quán triệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành 1. Việc xây dựng, ban hành, phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP. 2. Việc phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên Đoàn kiểm tra tại kế hoạch tiến hành...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024. 2. Bãi bỏ Thông tư số 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, tha...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Xây dựng, ban hành, phê duyệt , phổ biến , quán triệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành
  • 1. Việc xây dựng, ban hành, phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP.
  • Việc phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên Đoàn kiểm tra tại kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành phải trên cơ sở thống nhất của các thành viên Đoàn kiểm tra, đảm bảo phù hợp với chức nă...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Xây dựng, ban hành, phê duyệt , phổ biến , quán triệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành
  • 1. Việc xây dựng, ban hành, phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP.
  • Việc phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên Đoàn kiểm tra tại kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành phải trên cơ sở thống nhất của các thành viên Đoàn kiểm tra, đảm bảo phù hợp với chức nă...
Target excerpt

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024. 2. Bãi bỏ Thông tư số 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số quy định về...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Tiến hành kiểm tra chuyên ngành 1. Việc công bố quyết định kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP. Đoàn kiểm tra có thể thực hiện công bố quyết định kiểm tra bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến. 2. Trưởng Đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra có trách nhiệm nghiên c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra Bộ Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương (qua...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Tiến hành kiểm tra chuyên ngành
  • Việc công bố quyết định kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP.
  • Đoàn kiểm tra có thể thực hiện công bố quyết định kiểm tra bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Chánh Thanh tra Bộ Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương (qua Thanh tra Bộ) để được xem xét, hướng dẫn./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Tiến hành kiểm tra chuyên ngành
  • Việc công bố quyết định kiểm tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP.
  • Đoàn kiểm tra có thể thực hiện công bố quyết định kiểm tra bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra Bộ Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này....

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành ; t ổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra chuyên ngành 1. Kết thúc tiến hành kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra có trách nhiệm báo cáo Trưởng Đoàn kiểm tra về kết quả thực hiện nhiệm vụ được phân công. Trưởng Đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo người ra quyết định kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra và h ồ sơ kiểm tra chuyên ngành 1. Mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra a) Mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra chuyên ngành Công Thương được thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này; b) Trường hợp pháp luật có liên quan quy định về mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 12

Điều 12 . Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Bãi bỏ Thông tư số 15/2024/TT-BCT quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Công Thương. 3. Bãi bỏ các khoản 1, 2, 4 Điều 1; các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 3; Chương II, Chương III, Chương V; các Điều 30, 31; cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương; chế độ bồi dưỡng đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương; cấp trang phục, thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương. 2. Một số nội dung khác về than...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12 . Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 15/2024/TT-BCT quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Công Thương.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định:
  • 1. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
  • 3. Bãi bỏ các khoản 1, 2, 4 Điều 1
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bãi bỏ Thông tư số 15/2024/TT-BCT quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Công Thương. Right: 2. Một số nội dung khác về thanh tra chuyên ngành Công Thương.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương; chế độ bồi dưỡng đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ tha...

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Công Thương
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Thanh tra Bộ Công Thương; các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công Thương; Chánh Thanh tra Bộ Công Thương, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công Thương (sau đây gọi chung là Thủ trưởng cơ quan); người được giao thự...
Điều 4. Điều 4. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Thanh tra Bộ xây dựng và trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt Kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành hằng năm. 2. Trên cơ sở Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng được phê duyệt, Vụ Tổ chức cán bộ thông báo tới các cơ quan được giao thực...
Điều 5. Điều 5. Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương thực hiện theo quy định của Thanh tra Chính phủ và cấp có thẩm quyền. 2. Việc cấp cầu vai, cấp hàm đối với trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ...
Điều 7. Điều 7. Hình thức, trình tự, thủ tục cấp Thẻ 1. Hình thức cấp Thẻ a) Cấp mới: Đối với người đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 Thông tư này và được Thủ trưởng cơ quan phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành; b) Cấp lại: Thẻ bị mất, hỏng không thể sử dụng được; có sự thay đổi thông tin ghi trên Thẻ. Thẻ được cấp lạ...
Điều 8. Điều 8. Quản lý và sử dụng Thẻ 1. Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm hướng dẫn người được cấp Thẻ bảo quản và sử dụng Thẻ đúng mục đích. 2. Người được cấp Thẻ chỉ được sử dụng Thẻ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành; không sử dụng Thẻ của người khác, không được cho người khác mượn Thẻ. 3. Trưởng đoàn thanh tra chuy...
Điều 9. Điều 9. Tạm đình chỉ sử dụng Thẻ 1. Thủ trưởng cơ quan ban hành Quyết định tạm đình chỉ sử dụng Thẻ đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc quyền quản lý và báo cáo về Thanh tra Bộ Công Thương một trong các trường hợp sau: a) Đang trong quá trình xem xét xử lý kỷ luật do có hành vi vi phạm pháp luật tron...
Điều 10. Điều 10. Thu hồi Thẻ 1. Thủ trưởng cơ quan gửi văn bản về Thanh tra Bộ Công Thương đề nghị thu hồi Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành cùng hồ sơ, tài liệu minh chứng kèm theo chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh một trong các trường hợp sau đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra c...