Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về khuyến nông, khuyến ngư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về nội dung, tổ chức, chính sách khuyến nông, khuyến ngư. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ nông, nghề muối, chế biến, bảo quản nông, lâm sản, muối, ngành ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông, khuyến ngư 1. Nâng cao nhận thức về chủ chương, chính sách, pháp luật, kiến thức, kỹ năng về khoa học kỹ thuật, quản lý, kinh doanh cho người sản xuất. 2. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn; nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, phát triển sản xuất theo hướng bền vữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 1. Xuất phát từ nhu cầu của người sản xuất và yêu cầu phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Tạo sự liên kết chặt chẽ giữa nhà quản lý, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp với người sản xuất và giữa người sản xuất với nhau. 3. Xã hội hóa hoạt động khuyến nông, khuyến ngư. 4. Dân chủ, công k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thông tin, tuyên truyền 1. Tuyên truyền chủ trương đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, tiến bộ khoa học và công nghệ, thông tin thị trường, giá cả, phổ biến điển hình tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh, phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Xuất bản, hướng dẫn và cung cấp thông tin đến người sản xuất bằng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản. 2. Đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư. 3. Tổ chức tham quan, khảo sát, học tập trong và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng mô hình và chuyển giao khoa học công nghệ 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất. 2. Xây dựng các mô hình công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản. 3. Chuyển giao kết quả khoa học công nghệ từ các mô hình trình diễn ra diện rộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tư vấn và dịch vụ 1. Tư vấn, hỗ trợ chính sách, pháp luật về: đất đai, thủy sản, thị trường, khoa học công nghệ, áp dụng kinh nghiệm tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh về phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Dịch vụ trong các lĩnh vực: pháp luật, tập huấn, đào tạo, cung cấp thông tin, chuyển giao khoa học công nghệ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông, khuyến ngư 1. Tham gia các hoạt động về khuyến nông, khuyến ngư trong các chương trình hợp tác quốc tế. 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông, khuyến ngư với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư trung ương a) Trung tâm Khuyến nông quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; b) Trung tâm Khuyến ngư quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Thủy sản. c) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Trung tâm Khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư địa phương 1. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở địa phương là đơn vị sự nghiệp, được quy định như sau: a) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (được gọi là khuyến nông, khuyến ngư cấp tỉnh); b) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở quận, huyện, thị xã, thành phố th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư cơ sở 1. Mỗi xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có ít nhất 01 nhân viên làm công tác khuyến nông, khuyến ngư. 2. Ở thôn, bản, phum, sóc (sau đây gọi chung là cấp thôn) có cộng tác viên khuyến nông, khuyến ngư. 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định số lượng và chế độ thù lao cho nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư khác 1. Khuyến khích, tạo điều kiện tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và tổ chức, cá nhân trong và ngoàinước thành lập tổ chức khuyến nông, khuyến ngư (sau đây gọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn kinh phí khuyến nông, khuyến ngư 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được hình thức từ các nguồn: a) Ngân sách nhà nước cấp theo dự toán ngân sách hàng năm được duyệt của Bộ; b) Thu từ thực hiện hợp đồng dịch vụ khuyến nông, khuyến ngư với người sản xuất; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sử dụng kinh phí khuyến nông, khuyến ngư 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương và địa phương thuộc ngân sách nhà nước được sử dụng cho các mục đích sau: a) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, thông tin, tuyên truyền, in ấn tài liệu; b) Xây dựng các mô hình trình diễn, mô hình công nghệ cao, chuyển giao kết quả khoa học công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương và địa phương 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông, khuyến ngư do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản quản lý và tổ chức thực hiện. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư địa phương do Uỷ ban nhân dân các tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chính sách hỗ trợ người sản xuất 1. Người sản xuất được tham gia và thực hiện các nội dung khuyến nông, khuyến ngư quy định tại Chương II của Nghị định này. 2. Nhà nước có chính sách nhằm hỗ trợ cho người sản xuất tham gia trực tiếp khuyến nông khuyến ngư theo các nội dung sau: a) Được tham dự các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Chính sách đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 1. Được đào tạo, bồi dưỡng, tham quan, học tập trong và ngoài nước để nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ; ưu tiên đào tạo cán Bộ khuyến nông, khuyến ngư cơ sở là người dân tộc, cán bộ nữ. 2. Được tham gia hoặc tổ chức tư vấn và hoạt động dịch vụ hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, T...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vốn cho hoạt động khuyến nông bao gồm các nguồn sau: Ngân sách Nhà nước cấp hàng năm. Tài trợ của các tổ chức quốc tế, các tổ chức kinh tế - xã hội, của các tổ chức tư nhân và cá nhân ở trong nước và ngoài nước. Thu của nông dân một phần giá trị sản phẩm tăng thêm do áp dụng khuyến nông.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Chính sách đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Được đào tạo, bồi dưỡng, tham quan, học tập trong và ngoài nước để nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ; ưu tiên đào tạo cán Bộ khuyến nông, khuyến ngư cơ sở là người dân tộc, cán bộ nữ.
  • 2. Được tham gia hoặc tổ chức tư vấn và hoạt động dịch vụ hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, Thủy sản theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này
Added / right-side focus
  • Ngân sách Nhà nước cấp hàng năm.
  • Tài trợ của các tổ chức quốc tế, các tổ chức kinh tế - xã hội, của các tổ chức tư nhân và cá nhân ở trong nước và ngoài nước.
  • Thu của nông dân một phần giá trị sản phẩm tăng thêm do áp dụng khuyến nông.
Removed / left-side focus
  • 1. Được đào tạo, bồi dưỡng, tham quan, học tập trong và ngoài nước để nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ; ưu tiên đào tạo cán Bộ khuyến nông, khuyến ngư cơ sở là người dân tộc, cán bộ nữ.
  • 2. Được tham gia hoặc tổ chức tư vấn và hoạt động dịch vụ hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, Thủy sản theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này
  • Người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư thuộc tổ chức khuyến nông, khuyến ngư khác ngoài chính sách được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được tham gia các chương trình, dự án khuyến nông, kh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Chính sách đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư Right: Điều 7. Vốn cho hoạt động khuyến nông bao gồm các nguồn sau:
Target excerpt

Điều 7. Vốn cho hoạt động khuyến nông bao gồm các nguồn sau: Ngân sách Nhà nước cấp hàng năm. Tài trợ của các tổ chức quốc tế, các tổ chức kinh tế - xã hội, của các tổ chức tư nhân và cá nhân ở trong nước và ngoài nướ...

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông, khuyến ngư theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, các văn bản quy phạm pháp luật, dự án, chính sách về khuyến nông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư trong phạm vi địa phương theo các nội dung như sau: a) Xây dựng và ban hành chiến lược, văn bản quy phạm pháp luật, chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến nông, khuyến ngư được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định nàythì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó trái với các quy định của Nghị định nàytheo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ quy định về công tác khuyến nông.

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về công tác khuyến nông

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ quy định về công tác khuyến nông.
Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về công tác khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ quy định về công tác khuyến nông.
Target excerpt

Ban hành bản Quy định về công tác khuyến nông

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về công tác khuyến nông.
Điều 2. Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 13-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nhà nước tổ chức hệ thống khuyến nông (nông, lâm, ngư nghiệp) trên phạm vi toàn quốc, đồng thời khuyến khích phát triển các tổ chức khuyến nông tự nguyện của các tổ chức kinh tế - xã hội và tư nhân trong và ngoài nước hoạt động theo luật pháp của Việt Nam, nhằm giúp cho nông dân phát triển nông nghiệp và kinh tế nông thôn.
Điều 2. Điều 2. Hàng năm, các ngành nông - lâm - ngư nghiệp cùng các ngành có liên quan và chính quyền các cấp căn cứ vào những tiến bộ kỹ thuật, căn cứ vào yêu cầu sản xuất và đời sống, nhu cầu thị trường... xây dựng chương trình khuyến nông đến từng vùng sinh thái, tập trung vào những vấn đề trọng yếu để thúc đẩy phát triển nông, lâm, ngư ng...
Điều 3. Điều 3. Nội dung của công tác khuyến nông là: 1. Phổ biến những tiến bộ kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, công nghệ chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản và những kinh nghiệm điển hình sản xuất giỏi. 2. Bồi dưỡng và phát triển kỹ năng, kiến thức quản lý kinh tế cho nông dân để sản xuất, kinh doanh có hiệu quả. 3. Phối hợp với các cơ qua...
Điều 4. Điều 4. Hệ thống khuyến nông được tổ chức từ trung ương đến cơ sở: Ở Trung ương: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm là cơ quan thường trực về công tác khuyến nông của Chính phủ. ở Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm thành lập Cục khuyến nông; ở các Bộ Lâm nghiệp, Thuỷ sản, nhiệm vụ khuyến lâm, khuyến ngư được giao cho Vụ, Cục...
Điều 5. Điều 5. Căn cứ vào khối lượng công việc thường xuyên để xác định biên chế thường xuyên của tổ chức khuyến nông các cấp, bảo đảm tổ chức gọn, nhẹ, hoạt động có hiệu quả. Thực hiện hình thức hợp đồng với cán bộ khoa học - kỹ thuật, cán bộ quản lý kinh tế của các viện nghiên cứu khoa học, trường đại học, trung học chuyên nghiệp, các tổ ch...