Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về khuyến nông, khuyến ngư
56/2005/NĐ-CP
Right document
Về việc quy định tạm thời nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông, khuyến ngư
526/QĐ/BNN-TC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về khuyến nông, khuyến ngư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tạm thời nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông, khuyến ngư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tạm thời nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông, khuyến ngư
- Về khuyến nông, khuyến ngư
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về nội dung, tổ chức, chính sách khuyến nông, khuyến ngư. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ nông, nghề muối, chế biến, bảo quản nông, lâm sản, muối, ngành ngh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung và mức hỗ trợ hoạt động khuyến nông, khuyến ngư sử dụng nguồn ngân sách Trung ương, cụ thể: + Nội dung và mức hỗ trợ thông tin tuyên truyền khuyến nông khuyến ngư (Phụ lục 1 kèm theo) + Nội dung và mức hỗ trợ tập huấn, đào tạo khuyến nông khuyến ngư (Phụ lục 2 kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung và mức hỗ trợ hoạt động khuyến nông, khuyến ngư sử dụng nguồn ngân sách Trung ương, cụ thể:
- + Nội dung và mức hỗ trợ thông tin tuyên truyền khuyến nông khuyến ngư (Phụ lục 1 kèm theo)
- + Nội dung và mức hỗ trợ tập huấn, đào tạo khuyến nông khuyến ngư (Phụ lục 2 kèm theo)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về nội dung, tổ chức, chính sách khuyến nông, khuyến ngư.
- 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông, khuyến ngư 1. Nâng cao nhận thức về chủ chương, chính sách, pháp luật, kiến thức, kỹ năng về khoa học kỹ thuật, quản lý, kinh doanh cho người sản xuất. 2. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn; nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, phát triển sản xuất theo hướng bền vữ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này làm căn cứ cho việc lập kế hoạch và xây dựng dự toán hàng năm. Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư Quốc gia tổ chức hướng dẫn, thực hiện và quyết toán các nhiệm vụ trên cơ sở dự toán được duyệt và các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này làm căn cứ cho việc lập kế hoạch và xây dựng dự toán hàng năm.
- Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư Quốc gia tổ chức hướng dẫn, thực hiện và quyết toán các nhiệm vụ trên cơ sở dự toán được duyệt và các quy định hiện hành.
- Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông, khuyến ngư
- 1. Nâng cao nhận thức về chủ chương, chính sách, pháp luật, kiến thức, kỹ năng về khoa học kỹ thuật, quản lý, kinh doanh cho người sản xuất.
- 2. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 1. Xuất phát từ nhu cầu của người sản xuất và yêu cầu phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Tạo sự liên kết chặt chẽ giữa nhà quản lý, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp với người sản xuất và giữa người sản xuất với nhau. 3. Xã hội hóa hoạt động khuyến nông, khuyến ngư. 4. Dân chủ, công k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 927/QĐ-BNN-TC ngày 04/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và có hiệu lực kể từ năm ngân sách 2009.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 927/QĐ-BNN-TC ngày 04/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và có hiệu lực kể từ năm ngân sách 2009.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông, khuyến ngư
- 1. Xuất phát từ nhu cầu của người sản xuất và yêu cầu phát triển nông nghiệp, thủy sản.
- 2. Tạo sự liên kết chặt chẽ giữa nhà quản lý, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp với người sản xuất và giữa người sản xuất với nhau.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông tin, tuyên truyền 1. Tuyên truyền chủ trương đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, tiến bộ khoa học và công nghệ, thông tin thị trường, giá cả, phổ biến điển hình tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh, phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Xuất bản, hướng dẫn và cung cấp thông tin đến người sản xuất bằng các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư Quốc gia và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư Quốc gia và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệ...
- Điều 4. Thông tin, tuyên truyền
- Tuyên truyền chủ trương đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, tiến bộ khoa học và công nghệ, thông tin thị trường, giá cả, phổ biến điển hình tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh, ph...
- 2. Xuất bản, hướng dẫn và cung cấp thông tin đến người sản xuất bằng các phương tiện thông tin đại chúng, hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm và các hình thức thông tin tuyên truyền khác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản. 2. Đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư. 3. Tổ chức tham quan, khảo sát, học tập trong và n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng mô hình và chuyển giao khoa học công nghệ 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất. 2. Xây dựng các mô hình công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản. 3. Chuyển giao kết quả khoa học công nghệ từ các mô hình trình diễn ra diện rộng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tư vấn và dịch vụ 1. Tư vấn, hỗ trợ chính sách, pháp luật về: đất đai, thủy sản, thị trường, khoa học công nghệ, áp dụng kinh nghiệm tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh về phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Dịch vụ trong các lĩnh vực: pháp luật, tập huấn, đào tạo, cung cấp thông tin, chuyển giao khoa học công nghệ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông, khuyến ngư 1. Tham gia các hoạt động về khuyến nông, khuyến ngư trong các chương trình hợp tác quốc tế. 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông, khuyến ngư với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư trung ương a) Trung tâm Khuyến nông quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; b) Trung tâm Khuyến ngư quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Thủy sản. c) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Trung tâm Khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư địa phương 1. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở địa phương là đơn vị sự nghiệp, được quy định như sau: a) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (được gọi là khuyến nông, khuyến ngư cấp tỉnh); b) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở quận, huyện, thị xã, thành phố th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư cơ sở 1. Mỗi xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có ít nhất 01 nhân viên làm công tác khuyến nông, khuyến ngư. 2. Ở thôn, bản, phum, sóc (sau đây gọi chung là cấp thôn) có cộng tác viên khuyến nông, khuyến ngư. 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định số lượng và chế độ thù lao cho nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư khác 1. Khuyến khích, tạo điều kiện tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và tổ chức, cá nhân trong và ngoàinước thành lập tổ chức khuyến nông, khuyến ngư (sau đây gọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí khuyến nông, khuyến ngư 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được hình thức từ các nguồn: a) Ngân sách nhà nước cấp theo dự toán ngân sách hàng năm được duyệt của Bộ; b) Thu từ thực hiện hợp đồng dịch vụ khuyến nông, khuyến ngư với người sản xuất; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng kinh phí khuyến nông, khuyến ngư 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương và địa phương thuộc ngân sách nhà nước được sử dụng cho các mục đích sau: a) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, thông tin, tuyên truyền, in ấn tài liệu; b) Xây dựng các mô hình trình diễn, mô hình công nghệ cao, chuyển giao kết quả khoa học công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương và địa phương 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông, khuyến ngư do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản quản lý và tổ chức thực hiện. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư địa phương do Uỷ ban nhân dân các tỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chính sách hỗ trợ người sản xuất 1. Người sản xuất được tham gia và thực hiện các nội dung khuyến nông, khuyến ngư quy định tại Chương II của Nghị định này. 2. Nhà nước có chính sách nhằm hỗ trợ cho người sản xuất tham gia trực tiếp khuyến nông khuyến ngư theo các nội dung sau: a) Được tham dự các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chính sách đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 1. Được đào tạo, bồi dưỡng, tham quan, học tập trong và ngoài nước để nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ; ưu tiên đào tạo cán Bộ khuyến nông, khuyến ngư cơ sở là người dân tộc, cán bộ nữ. 2. Được tham gia hoặc tổ chức tư vấn và hoạt động dịch vụ hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông, khuyến ngư theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, các văn bản quy phạm pháp luật, dự án, chính sách về khuyến nông,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư trong phạm vi địa phương theo các nội dung như sau: a) Xây dựng và ban hành chiến lược, văn bản quy phạm pháp luật, chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến nông, khuyến ngư được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định nàythì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó trái với các quy định của Nghị định nàytheo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ quy định về công tác khuyến nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.