Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
46/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
34/2018/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là mạng Ngân hàng Nhà nước). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước được kết nối, sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. 3. Tổ chức bên ngoài kết nối, sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước là các tổ chức hành chính thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đơn vị quản lý tài sản là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao nhiệm vụ quản lý tài sản. 3. Đơn vị sử dụng tài sản là đơn vị thuộc Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Kiến trúc logic mạng Ngân hàng Nhà nước: a) Kiến trúc logic mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước bao gồm các lớp chính sau: lớp mạng lõi, lớp mạng phân phối, lớp mạng truy cập; b) Kiến trúc logic mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tổ chức thành các phân vùng: (i) Mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tại Tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, bảo đảm an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động, nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, bảo đảm khả năng kết nối,...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của người sử dụng 1. Sử dụng tài nguyên, khai thác thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet trong phạm vi cho phép và chịu sự giám sát, kiểm soát của Cục Công nghệ thông tin. 2. Tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng và các quy định của pháp luật c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 5. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước
- Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, bảo đảm an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động...
- Mạng Ngân hàng Nhà nước được thiết kế, xây dựng theo định hướng mạng thông minh, ảo hóa hạ tầng mạng để hướng tới tối ưu hóa công tác quản lý, sử dụng tài nguyên mạng và hỗ trợ xây dựng điện toán đ...
- Điều 23. Trách nhiệm của người sử dụng
- 1. Sử dụng tài nguyên, khai thác thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet trong phạm vi cho phép và chịu sự giám sát, kiểm soát của Cục Công nghệ thông tin.
- 2. Tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Điều 5. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước
- Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, bảo đảm an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động...
- Mạng Ngân hàng Nhà nước được thiết kế, xây dựng theo định hướng mạng thông minh, ảo hóa hạ tầng mạng để hướng tới tối ưu hóa công tác quản lý, sử dụng tài nguyên mạng và hỗ trợ xây dựng điện toán đ...
Điều 23. Trách nhiệm của người sử dụng 1. Sử dụng tài nguyên, khai thác thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet trong phạm vi cho phép và chịu sự giám sát, kiểm soát của Cục Công nghệ thông tin. 2. Tuân thủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài nguyên và dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tài nguyên mạng Ngân hàng Nhà nước gồm: a) Hạ tầng truyền dẫn, các trang thiết bị mạng; b) Hệ thống địa chỉ IP, hệ thống tên miền, tên định danh các thiết bị. 2. Dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước gồm: dịch vụ truyền dữ liệu, dịch vụ hội nghị truyền hình, dịch vụ giám sát, quản trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm tính sẵn sàng và an toàn hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được trang bị hệ thống kỹ thuật cho việc quản lý, giám sát mạng nhằm phát hiện, ngăn chặn các truy cập trái phép và bảo đảm an toàn dữ liệu trao đổi trên môi trường mạng. 2. Kết nối mạng giữa các tổ chức bên ngoài với mạng Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.
Mục 1. MẠNG CỤC BỘ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa 1. Hoạt động lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước phải đáp ứng yêu cầu về kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước được quy định tại Điều 4 Thông tư này và quy chế về an toàn bảo mật hệ thống thông tin của Ngân hàng Nhà nước, tuân thủ quy định về quản lý các h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, đảm bảo an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động, nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước. 2. Mạng Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa
- Hoạt động lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước phải đáp ứng yêu cầu về kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước được quy định tại Điều 4 Thông tư này và quy chế về an toàn bả...
- Đối với lắp đặt mới và nâng cấp hạ tầng truyền dẫn mạng cục bộ:
- Điều 4. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước
- Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, đảm bảo an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động...
- Mạng Ngân hàng Nhà nước được thiết kế, xây dựng theo định hướng mạng thông minh, ảo hóa hạ tầng mạng để hướng tới tối ưu hóa công tác quản lý, sử dụng tài nguyên mạng và hướng đến hỗ trợ xây dựng đ...
- Điều 8. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa
- Hoạt động lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước phải đáp ứng yêu cầu về kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước được quy định tại Điều 4 Thông tư này và quy chế về an toàn bả...
- Đối với lắp đặt mới và nâng cấp hạ tầng truyền dẫn mạng cục bộ:
- Left: hàng năm, Cục Công nghệ thông tin thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về quản lý và thực hiện đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước. Right: 5. Việc sử dụng và chia sẻ thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng và các quy định của pháp luật...
Điều 4. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, đảm bả...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố 1. Quy định về bảo trì: a) Mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tại Trung tâm dữ liệu phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 02 lần trong một năm; Mạng cục bộ tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 01 lần trong một năm; b) Quá trình bảo trì phải đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về truy cập và sử dụng 1. Các thiết bị đầu cuối phải bảo đảm tuân thủ các quy định an ninh bảo mật của Ngân hàng Nhà nước, chỉ được phép kết nối vào lớp mạng truy cập. 2. Các thiết bị đầu cuối truy cập vào mạng Ngân hàng Nhà nước phải được cấp phát và sử dụng đúng địa chỉ IP, tên định danh thiết bị theo quy định của C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.
Mục 2. MẠNG DIỆN RỘNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa 1. Hằng năm, Cục Công nghệ thông tin lập kế hoạch lắp đặt mới hoặc nâng cấp mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cục Công nghệ thông tin thực hiện lắp đặt mới và nâng cấp mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước theo kế hoạch đã được phê duyệt. 2. Cục Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố 1. Quy định về bảo trì: a) Mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 02 lần một năm, gồm 01 lần bảo trì tại chỗ và 01 lần bảo trì từ xa; b) Quá trình bảo trì phải thực hiện theo đúng kịch bản được phê duyệt, ghi nhật ký về tình trạng hoạt động trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về quản trị Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm: 1. Quản trị và kiểm soát tập trung mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước. 2. Xây dựng, cập nhật và lưu trữ tài liệu thiết kế và bản vẽ hoàn công mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước khi lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa. 3. Ghi nhật ký hoạt động hàng ngày và lập báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.
Mục 3. KẾT NỐI VỚI MẠNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thống nhất quản lý phương thức kết nối và dải địa chỉ IP đối với các thiết bị đầu cuối của các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Các tổ chức bên ngoài thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hà...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hướng dẫn hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức bên ngoài không còn nhu cầu kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước, lập văn bản đề nghị hướng dẫn hủy kết nối theo Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) hoặc qua cổng dịch vụ công của...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 14. Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước
- 1. Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thống nhất quản lý phương thức kết nối và dải địa chỉ IP đối với các thiết bị đầu cuối của các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà n...
- 2. Các tổ chức bên ngoài thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Điều 16 Thông tư này.
- Tổ chức bên ngoài không còn nhu cầu kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước, lập văn bản đề nghị hướng dẫn hủy kết nối theo Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tạ...
- 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Công nghệ thông tin thông báo đến các đơn vị liên quan và hướng dẫn thực hiện hủy kết nối.
- 1. Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thống nhất quản lý phương thức kết nối và dải địa chỉ IP đối với các thiết bị đầu cuối của các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà n...
- 2. Các tổ chức bên ngoài thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Điều 16 Thông tư này.
- Trường hợp có thay đổi, bổ sung về thiết bị hoặc đường truyền kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức bên ngoài gửi văn bản, tài liệu thiết kế, cấu hình và phương án thực hiện về Cục Công...
- Left: Điều 14. Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 16. Hướng dẫn hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước
Điều 16. Hướng dẫn hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức bên ngoài không còn nhu cầu kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước, lập văn bản đề nghị hướng dẫn hủy kết nối theo Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này gử...
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu đối với các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tuân thủ các quy định, hướng dẫn về phương thức kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Bảo đảm an toàn bảo mật theo quy định về an toàn bảo mật hệ thống thông tin của Ngân hàng Nhà nước đối với các thiết bị đầu cuối, thiết bị mạng và đường truyền kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hướng dẫn thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức bên ngoài khi có nhu cầu kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối gửi văn bản đề nghị theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thông qua một trong các phương thức sau: a) Hồ sơ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4.
Mục 4. KẾT NỐI INTERNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý kết nối Internet 1. Các máy tính thuộc mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước kết nối Internet phải thông qua các cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin thiết lập và quản lý. 2. Các máy tính thuộc mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước kết nối sử dụng hệ thống thông tin có cấp độ từ 3 trở lên của Ngân hàng Nhà nước theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Yêu cầu kết nối Internet 1. Các thiết bị đầu cuối kết nối Internet thông qua cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin quản lý phải tham gia Domain Ngân hàng Nhà nước, cài đặt các phần mềm phòng, chống mã độc, phần mềm an ninh và được cập nhật bản vá hệ điều hành, các phần mềm khác theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về giám sát và kiểm soát kết nối Internet 1. Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống an ninh mạng bảo đảm an toàn bảo mật giữa mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet. 2. Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm quản lý, thiết lập chính sách và kiểm soát các thiết bị thuộc mạng Ngân hàng Nhà nước kết n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định về kết nối mạng không dây, thiết bị di động 1. Hệ thống mạng không dây kết nối Internet của Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng độc lập với hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Cục Công nghệ thông tin quản lý hoạt động của các thiết bị mạng cung cấp dịch vụ không dây kết nối Internet và kiểm soát thiết bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.
Mục 5. TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MẠNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin 1. Quản lý kỹ thuật mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Quản lý việc cấp phát và sử dụng tài nguyên mạng Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi phân cấp quản lý. 3. Hướng dẫn chi tiết về phương thức, điều kiện kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng hệ thống thông tin. 4. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị quản lý tài sản 1. Tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc sử dụng mạng cục bộ do đơn vị quản lý. 2. Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin trong việc kết nối, thay đổi kết nối và hủy kết nối mạng đối với các tổ chức có kết nối về đơn vị mình. 3. Kiểm tra kết nối mạng của các tổ chức bên ngoài với mạng Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của người sử dụng, đơn vị sử dụng tài sản 1. Sử dụng tài nguyên, khai thác thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet trong phạm vi cho phép và chịu sự giám sát, kiểm soát của Cục Công nghệ thông tin. 2. Tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Thông tư số 34/2018/TT-NHNN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Thông tư số 11/2012/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Thông tư số 34/2018/TT-NHNN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản...
- Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Thông tư số 34/2018/TT-NHNN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản... Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Thông tư số 11/2012/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản lý...
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Thông tư số 11/2012/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định...
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections