Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Removed / left-side focus
  • quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là mạng Ngân hàng Nhà nước). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước được kết nối, sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định biện pháp thi hành việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, bao gồm: Dịch vụ Internet, tài nguyên Internet; Thông tin trên mạng; Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; Giám sát thông tin và ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định biện pháp thi hành việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, bao gồm: Dịch vụ Internet, tài nguyên Internet
  • Thông tin trên mạng
  • Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là mạng Ngân hàng Nhà nước).
  • 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước được kết nối, sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. 3. Tổ chức bên ngoài kết nối, sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Các cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước là các tổ chức hành chính thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đơn vị quản lý tài sản là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao nhiệm vụ quản lý tài sản. 3. Đơn vị sử dụng tài sản là đơn vị thuộc Ngân hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng dịch vụ viễn thông khả năng truy nhập đến Internet; b) Dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet:
  • a) Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng dịch vụ viễn thông khả năng truy nhập đến Internet;
  • b) Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng viễn thông khả năng kết nối với nhau để chuyển tải lưu l...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước là các tổ chức hành chính thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Đơn vị quản lý tài sản là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao nhiệm vụ quản lý tài sản.
  • 3. Đơn vị sử dụng tài sản là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao sử dụng tài sản.
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Kiến trúc logic mạng Ngân hàng Nhà nước: a) Kiến trúc logic mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước bao gồm các lớp chính sau: lớp mạng lõi, lớp mạng phân phối, lớp mạng truy cập; b) Kiến trúc logic mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tổ chức thành các phân vùng: (i) Mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tại Tru...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng 1. Thúc đẩy việc sử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống. 2. Khuyến khích phát triển các nội dung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng
  • Thúc đẩy việc sử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng c...
  • 2. Khuyến khích phát triển các nội dung, ứng dụng tiếng Việt phục vụ cho cộng đồng người Việt Nam trên Internet. Đẩy mạnh việc đưa các thông tin lành mạnh, hữu ích lên Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Kiến trúc logic mạng Ngân hàng Nhà nước:
  • a) Kiến trúc logic mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước bao gồm các lớp chính sau: lớp mạng lõi, lớp mạng phân phối, lớp mạng truy cập;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, bảo đảm an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động, nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, bảo đảm khả năng kết nối,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet; b) Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; c) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử phải tuân thủ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước
  • Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng có khả năng mở rộng và ứng dụng công nghệ mạng tiên tiến, có tính sẵn sàng cao, bảo đảm an toàn, bảo mật và băng thông đáp ứng nhu cầu hoạt động...
  • Mạng Ngân hàng Nhà nước được thiết kế, xây dựng theo định hướng mạng thông minh, ảo hóa hạ tầng mạng để hướng tới tối ưu hóa công tác quản lý, sử dụng tài nguyên mạng và hỗ trợ xây dựng điện toán đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tài nguyên và dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tài nguyên mạng Ngân hàng Nhà nước gồm: a) Hạ tầng truyền dẫn, các trang thiết bị mạng; b) Hệ thống địa chỉ IP, hệ thống tên miền, tên định danh các thiết bị. 2. Dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước gồm: dịch vụ truyền dữ liệu, dịch vụ hội nghị truyền hình, dịch vụ giám sát, quản trị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có trách nhiệm sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó; b) Treo biển “Đại lý Internet” trên đó bao gồm thông tin về số đăng ký kinh do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet có trách nhiệm sau đây:
  • a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tài nguyên và dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Tài nguyên mạng Ngân hàng Nhà nước gồm:
  • a) Hạ tầng truyền dẫn, các trang thiết bị mạng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm tính sẵn sàng và an toàn hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được trang bị hệ thống kỹ thuật cho việc quản lý, giám sát mạng nhằm phát hiện, ngăn chặn các truy cập trái phép và bảo đảm an toàn dữ liệu trao đổi trên môi trường mạng. 2. Kết nối mạng giữa các tổ chức bên ngoài với mạng Ngân hàn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng Internet Người sử dụng Internet có trách nhiệm sau đây: 1. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng. 2. Tuân thủ các quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng và các quy định khác có liên quan tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng Internet
  • Người sử dụng Internet có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm tính sẵn sàng và an toàn hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Mạng Ngân hàng Nhà nước phải được trang bị hệ thống kỹ thuật cho việc quản lý, giám sát mạng nhằm phát hiện, ngăn chặn các truy cập trái phép và bảo đảm an toàn dữ liệu trao đổi trên môi trường...
  • Kết nối mạng giữa các tổ chức bên ngoài với mạng Ngân hàng Nhà nước phải được kiểm soát bởi các hệ thống an ninh mạng và tuân thủ các quy định của pháp luật, quy định của Ngân hàng Nhà nước về an t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET, TÀI NGUYÊN INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET,
  • TÀI NGUYÊN INTERNET
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1.

Mục 1. MẠNG CỤC BỘ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 1

Mục 1 DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỊCH VỤ INTERNET
Removed / left-side focus
  • MẠNG CỤC BỘ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa 1. Hoạt động lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước phải đáp ứng yêu cầu về kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước được quy định tại Điều 4 Thông tư này và quy chế về an toàn bảo mật hệ thống thông tin của Ngân hàng Nhà nước, tuân thủ quy định về quản lý các h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kết nối Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet. 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) hoạt động theo nguyên tắc phi lợi nhuận nhằm nâng cao chất lượng và giảm giá thành dịch vụ, với các mục đích sau đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kết nối Internet
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet.
  • 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) hoạt động theo nguyên tắc phi lợi nhuận nhằm nâng cao chất lượng và giảm giá thành dịch vụ, với các mục đích sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa
  • Hoạt động lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước phải đáp ứng yêu cầu về kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước được quy định tại Điều 4 Thông tư này và quy chế về an toàn bả...
  • Đối với lắp đặt mới và nâng cấp hạ tầng truyền dẫn mạng cục bộ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố 1. Quy định về bảo trì: a) Mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tại Trung tâm dữ liệu phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 02 lần trong một năm; Mạng cục bộ tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 01 lần trong một năm; b) Quá trình bảo trì phải đư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ, cấp cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tại Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ, cấp cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố
  • 1. Quy định về bảo trì:
  • a) Mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước tại Trung tâm dữ liệu phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 02 lần trong một năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về truy cập và sử dụng 1. Các thiết bị đầu cuối phải bảo đảm tuân thủ các quy định an ninh bảo mật của Ngân hàng Nhà nước, chỉ được phép kết nối vào lớp mạng truy cập. 2. Các thiết bị đầu cuối truy cập vào mạng Ngân hàng Nhà nước phải được cấp phát và sử dụng đúng địa chỉ IP, tên định danh thiết bị theo quy định của C...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD 1. New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD liên quan đến quyền lợi quốc gia Việt Nam bao gồm: a) Tên miền là tên quốc gia, mã quốc gia Việt Nam; b) Tên miền có các cụm từ là tên gọi, tên viết tắt của Việt Nam qua các thời kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD
  • 1. New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD liên quan đến quyền lợi quốc gia Việt Nam bao gồm:
  • a) Tên miền là tên quốc gia, mã quốc gia Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về truy cập và sử dụng
  • 1. Các thiết bị đầu cuối phải bảo đảm tuân thủ các quy định an ninh bảo mật của Ngân hàng Nhà nước, chỉ được phép kết nối vào lớp mạng truy cập.
  • 2. Các thiết bị đầu cuối truy cập vào mạng Ngân hàng Nhà nước phải được cấp phát và sử dụng đúng địa chỉ IP, tên định danh thiết bị theo quy định của Cục Công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2.

Mục 2. MẠNG DIỆN RỘNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 2

Mục 2 TÀI NGUYÊN INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÀI NGUYÊN INTERNET
Removed / left-side focus
  • MẠNG DIỆN RỘNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa 1. Hằng năm, Cục Công nghệ thông tin lập kế hoạch lắp đặt mới hoặc nâng cấp mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cục Công nghệ thông tin thực hiện lắp đặt mới và nâng cấp mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước theo kế hoạch đã được phê duyệt. 2. Cục Công...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống thông tin nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống thông tin nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa
  • Hằng năm, Cục Công nghệ thông tin lập kế hoạch lắp đặt mới hoặc nâng cấp mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Cục Công nghệ thông tin thực hiện lắp đặt mới và nâng cấp mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước theo kế hoạch đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố 1. Quy định về bảo trì: a) Mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 02 lần một năm, gồm 01 lần bảo trì tại chỗ và 01 lần bảo trì từ xa; b) Quá trình bảo trì phải thực hiện theo đúng kịch bản được phê duyệt, ghi nhật ký về tình trạng hoạt động trư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền 1. Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được hướng dẫn, được cung cấp thông tin về việc đăng ký, sử dụng tên miền và chịu sự thanh tra, kiểm tra của Bộ Thông tin và Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
  • 1. Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được hướng dẫn, được cung cấp thông tin về việc đăng ký, sử dụng tên miền và chịu sự thanh tra, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan c...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố
  • 1. Quy định về bảo trì:
  • a) Mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước phải được bảo trì định kỳ tối thiểu 02 lần một năm, gồm 01 lần bảo trì tại chỗ và 01 lần bảo trì từ xa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định về quản trị Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm: 1. Quản trị và kiểm soát tập trung mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước. 2. Xây dựng, cập nhật và lưu trữ tài liệu thiết kế và bản vẽ hoàn công mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước khi lắp đặt mới, nâng cấp hoặc sửa chữa. 3. Ghi nhật ký hoạt động hàng ngày và lập báo cáo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, bao gồm: a) Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam: Được cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • 1. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, bao gồm:
  • a) Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam: Được cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” cho chủ thể tại Việt Nam và ở nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định về quản trị
  • Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm:
  • 1. Quản trị và kiểm soát tập trung mạng diện rộng Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3.

Mục 3. KẾT NỐI VỚI MẠNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 3

Mục 3 TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG
Removed / left-side focus
  • KẾT NỐI VỚI MẠNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thống nhất quản lý phương thức kết nối và dải địa chỉ IP đối với các thiết bị đầu cuối của các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Các tổ chức bên ngoài thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tại Việt Nam. 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
  • 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tại Việt Nam.
  • 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thống nhất quản lý phương thức kết nối và dải địa chỉ IP đối với các thiết bị đầu cuối của các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà n...
  • 2. Các tổ chức bên ngoài thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Điều 16 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu đối với các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tuân thủ các quy định, hướng dẫn về phương thức kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Bảo đảm an toàn bảo mật theo quy định về an toàn bảo mật hệ thống thông tin của Ngân hàng Nhà nước đối với các thiết bị đầu cuối, thiết bị mạng và đường truyền kết...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam 1. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam là các tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép để cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền cấp dưới New gTLD tại Việt Nam. 2. Tổ chức quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam
  • Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam là các tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép để cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền cấp...
  • 2. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu đối với các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Tuân thủ các quy định, hướng dẫn về phương thức kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Bảo đảm an toàn bảo mật theo quy định về an toàn bảo mật hệ thống thông tin của Ngân hàng Nhà nước đối với các thiết bị đầu cuối, thiết bị mạng và đường truyền kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hướng dẫn thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức bên ngoài khi có nhu cầu kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối gửi văn bản đề nghị theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thông qua một trong các phương thức sau: a) Hồ sơ đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Căn cứ giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo yêu cầu của nguyên đơn, gồm đầy đủ yếu tố quy định dưới đây: a) Tên miền tranh chấp trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại mà bên nguyên đơn có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • 1. Căn cứ giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo yêu cầu của nguyên đơn, gồm đầy đủ yếu tố quy định dưới đây:
  • a) Tên miền tranh chấp trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại mà bên nguyên đơn có quyền, lợi ích hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hướng dẫn thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước
  • Tổ chức bên ngoài khi có nhu cầu kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối gửi văn bản đề nghị theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) thông...
  • a) Hồ sơ điện tử nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 4.

Mục 4. KẾT NỐI INTERNET

Open section

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • KẾT NỐI INTERNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý kết nối Internet 1. Các máy tính thuộc mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước kết nối Internet phải thông qua các cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin thiết lập và quản lý. 2. Các máy tính thuộc mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước kết nối sử dụng hệ thống thông tin có cấp độ từ 3 trở lên của Ngân hàng Nhà nước theo quy...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế; phân bổ, cấp địa chỉ Internet và số hiệu mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở Việt Nam. 2. Nguyên tắc p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế
  • phân bổ, cấp địa chỉ Internet và số hiệu mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý kết nối Internet
  • 1. Các máy tính thuộc mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước kết nối Internet phải thông qua các cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin thiết lập và quản lý.
  • Các máy tính thuộc mạng cục bộ Ngân hàng Nhà nước kết nối sử dụng hệ thống thông tin có cấp độ từ 3 trở lên của Ngân hàng Nhà nước theo quy định Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu kết nối Internet 1. Các thiết bị đầu cuối kết nối Internet thông qua cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin quản lý phải tham gia Domain Ngân hàng Nhà nước, cài đặt các phần mềm phòng, chống mã độc, phần mềm an ninh và được cập nhật bản vá hệ điều hành, các phần mềm khác theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thôn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6 1. Công nghệ IPv6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển. Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật Công nghệ cao. 2. Cơ quan nhà nước khi đầu tư, mua s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6
  • Công nghệ IPv6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển.
  • Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật Công nghệ cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Yêu cầu kết nối Internet
  • Các thiết bị đầu cuối kết nối Internet thông qua cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin quản lý phải tham gia Domain Ngân hàng Nhà nước, cài đặt các phần mềm phòng, chống mã độc, phần mề...
  • 2. Người sử dụng khi kết nối Internet qua cổng kết nối tập trung do Cục Công nghệ thông tin quản lý phải sử dụng tài khoản truy cập do Cục Công nghệ thông tin cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định về giám sát và kiểm soát kết nối Internet 1. Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống an ninh mạng bảo đảm an toàn bảo mật giữa mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet. 2. Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm quản lý, thiết lập chính sách và kiểm soát các thiết bị thuộc mạng Ngân hàng Nhà nước kết n...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm sau đây: a) Đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đăng ký, bao gồm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet
  • 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm sau đây:
  • a) Đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy định về giám sát và kiểm soát kết nối Internet
  • 1. Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống an ninh mạng bảo đảm an toàn bảo mật giữa mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet.
  • 2. Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm quản lý, thiết lập chính sách và kiểm soát các thiết bị thuộc mạng Ngân hàng Nhà nước kết nối ra Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định về kết nối mạng không dây, thiết bị di động 1. Hệ thống mạng không dây kết nối Internet của Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng độc lập với hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Cục Công nghệ thông tin quản lý hoạt động của các thiết bị mạng cung cấp dịch vụ không dây kết nối Internet và kiểm soát thiết bị...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phân loại trang thông tin điện tử Trang thông tin điện tử được phân loại như sau: 1. Báo điện tử và tạp chí điện tử. 2. Trang thông tin điện tử tổng hợp. 3. Trang thông tin điện tử nội bộ. 4. Trang thông tin điện tử cá nhân. 5. Trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ chuyên ngành. 6. Trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Phân loại trang thông tin điện tử
  • Trang thông tin điện tử được phân loại như sau:
  • 1. Báo điện tử và tạp chí điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định về kết nối mạng không dây, thiết bị di động
  • 1. Hệ thống mạng không dây kết nối Internet của Ngân hàng Nhà nước phải được thiết kế, xây dựng độc lập với hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Cục Công nghệ thông tin quản lý hoạt động của các thiết bị mạng cung cấp dịch vụ không dây kết nối Internet và kiểm soát thiết bị truy cập mạng không dây đến mạng Ngân hàng Nhà nước.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 5.

Mục 5. TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MẠNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 2

Mục 2 TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, MẠNG XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, MẠNG XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MẠNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin 1. Quản lý kỹ thuật mạng Ngân hàng Nhà nước. 2. Quản lý việc cấp phát và sử dụng tài nguyên mạng Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi phân cấp quản lý. 3. Hướng dẫn chi tiết về phương thức, điều kiện kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng hệ thống thông tin. 4. T...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí, xuất bản, quảng cáo và sở hữu trí tuệ. 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí, xuất bản, quảng cáo...
  • Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức mạng xã hội, trang thông tin điện tử tổng hợp phải tuân theo quy định tại Mục 2 Chương III và các quy định có liên quan tại Nghị đ...
  • 3. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động phải tuân theo quy định tại Chương IV, các quy định có liên quan tại Nghị định này và quy định của pháp lu...
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý kỹ thuật mạng Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Quản lý việc cấp phát và sử dụng tài nguyên mạng Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi phân cấp quản lý.
  • 3. Hướng dẫn chi tiết về phương thức, điều kiện kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng hệ thống thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin Right: Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị quản lý tài sản 1. Tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc sử dụng mạng cục bộ do đơn vị quản lý. 2. Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin trong việc kết nối, thay đổi kết nối và hủy kết nối mạng đối với các tổ chức có kết nối về đơn vị mình. 3. Kiểm tra kết nối mạng của các tổ chức bên ngoài với mạng Ngân hàn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm quản lý của các b ộ, cơ quan ngang b ộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc t rung ương 1. Các bộ, ngành, địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện hoặc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực được phân công trên môi trường mạng. 2. Trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm quản lý của các b ộ, cơ quan ngang b ộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc t rung ương
  • 1. Các bộ, ngành, địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện hoặc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực được phân công trên môi trườn...
  • 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị quản lý tài sản
  • 1. Tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc sử dụng mạng cục bộ do đơn vị quản lý.
  • 2. Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin trong việc kết nối, thay đổi kết nối và hủy kết nối mạng đối với các tổ chức có kết nối về đơn vị mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của người sử dụng, đơn vị sử dụng tài sản 1. Sử dụng tài nguyên, khai thác thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet trong phạm vi cho phép và chịu sự giám sát, kiểm soát của Cục Công nghệ thông tin. 2. Tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng và các...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Cung cấp thông tin xuyên biên giới 1. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài khi cung cấp thông tin xuyên biên giới cho người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật liên quan của Việt Nam. Trường hợp các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Cung cấp thông tin xuyên biên giới
  • Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài khi cung cấp thông tin xuyên biên giới cho người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luậ...
  • Trường hợp các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng xuyên biên giới cho người chơi tại Việt Nam thì phải tuân thủ quy định tại khoản 4 Điều 37 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của người sử dụng, đơn vị sử dụng tài sản
  • 1. Sử dụng tài nguyên, khai thác thông tin trên mạng Ngân hàng Nhà nước và Internet trong phạm vi cho phép và chịu sự giám sát, kiểm soát của Cục Công nghệ thông tin.
  • 3. Tuân thủ các quy định của Ngân hàng Nhà nước và của pháp luật về việc kết nối, sử dụng, khai thác Internet.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan. Right: a) Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vi phạm quy định của pháp luật Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Thông tư số 34/2018/TT-NHNN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội hoặc Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử
  • Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp,...
  • 2. Trang thông tin điện tử không phải cấp phép theo quy định tại Nghị định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Thông tư số 34/2018/TT-NHNN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội
  • 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Only in the right document

Điều 26. Điều 26. Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước Trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội qua tên miền thì phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp không phải là cơ quan bá...
Điều 27. Điều 27. Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước 1. Điều kiện về tổ chức, nhân sự: a) Có bộ phận quản lý nội dung, thông tin và bộ phận quản lý kỹ thuật. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung, thông tin là người có quốc tịch Việt Nam; b) Có trụ sở chính với địa chỉ và...
Điều 28. Điều 28. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước 1. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp: a) Có quy trình quản lý nội dung, thông tin: Xác định phạm vi nguồn thông tin khai thác, cơ chế quản lý, kiểm tra thông tin trước và sau...
Điều 29. Điều 29. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm...
Điều 30. Điều 30. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định này hoặc nộp tr...
Điều 31. Điều 31. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội: Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) sẽ gửi văn bản thông báo đến mạng xã hội có số lượng người truy cậ...
Điều 32. Điều 32. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy phép, Giấy xác nhận. 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sun...
Điều 33. Điều 33. Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định này ban hành Q...