Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; HĐND xã, phường (cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo thống nhất chế độ, định mức, đối tượng chi trên cơ sở quy định tại Nghị quyết này và các quy định khác của cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chi hoạt động kỳ họp HĐND và các hoạt động chuyên môn khác 1. Chi thẩm tra báo cáo, đề án và dự thảo Nghị quyết Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã a) Chi soạn thảo, xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND - Cơ quan chủ trì Đồng/báo cáo 3.000.000 1.800.000 - Cơ quan phối hợp thẩm tra Đồng/báo cáo 1.500.000 900.000 b) Chi m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND , các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi xây dựng kế hoạch, đề cương a) Chi xây dựng kế hoạch và đề cương giám sát Đồng/văn bản 1.000.000 600.000 b) Chi xây dựng kế hoạch, đề cương khảo sát Đồng/văn bản 1.000.000 600.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Chi hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp của Thường trực HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi xây dựng văn bản phục vụ phiên giải trình, chất vấn - Chi xây dựng kế hoạch phiên giải trình, chất vấn Đồng/văn bản 500.000 300.000 - Chi xây dựng báo cáo tổng hợp, kết luận của phiên chất vấn, giải trình Đồng/văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác. ( Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chi hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi tổ chức họp - Chi cho người chủ trì Đồng/người/buổi 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hoạt động phí, c ác chế độ hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Hoạt động phí đại biểu Hội đồng nhân dân Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội 2. Đại biểu HĐND giữ chức vụ kiêm nhiệm được hỗ trợ hàng tháng (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các chế độ hỗ trợ công chức, người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh 1. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh được hưởng hỗ trợ hàng tháng bằng một lần mức lương cơ sở. 2. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Các chế độ chính sách chi cho công tác xã hội Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14; gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai; hộ nghèo, cận n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2016 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Các chế độ chính sách chi cho công tác xã hội
  • 1. Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14
  • gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai
Added / right-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2016
  • 2021 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các chế độ chính sách chi cho công tác xã hội
  • 1. Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14
  • gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai
Target excerpt

Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2016 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách h...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ chế độ, định mức chi tiêu hiện hành của nhà nước và quy định về chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Nghị quyết này, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện để đảm bảo hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016-2021; Nghị quyết...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025.
  • Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của HĐND tỉnh Thái Bình ban hành quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thái...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh... Right: Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021
Target excerpt

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021, như sau: 1. Chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021, cụ thể tại bảng quy định kèm theo Nghị quyết này; 2. Định mứ...
Điều 3. Điều 3. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khoá XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 5 tháng 10 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 295/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh khóa XV quy định một số chế độ, định mức chi...