Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
779/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015
83/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcởđịa phương năm 2015, bao gồm: I. Tổng thu ngân sách địa phương: 12.223.965.616.025 đồng 1. Ngân sách tỉnh:7.178.077.216.589 đồng 2. Ngân sách huyện:3.753.043.974.872 đồng 3. Ngân sách xã:1.292.844.424.564 đồng II. Tổng chi ngân sách địa phương: 11.961.827.175.799 đồng 1. Ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcởđịa phương năm 2015, bao gồm:
- I. Tổng thu ngân sách địa phương: 12.223.965.616.025 đồng
- 1. Ngân sách tỉnh:7.178.077.216.589 đồng
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. b) Đại biểu Hội đồng nhân dân c...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Tổ chức thực hiện 1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Tổ chức thực hiện
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, đôn đốc, kiểm tra, g...
- 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với chế độ công tác phí
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Phụ cấp lưu trú a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác là 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: số giờ thực tế đi công tác trong ngày (bao gồm cả thời gian đi trên đường), q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên; chi cho người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Mức chi công tác phí, chi hội nghị quy định tại Nghị quyết này là mức chi tối đa. Các cơ quan, đơn vị căn cứ mức chi cụ thể tại Nghị quyết này để quyết định mức chi công tác phí, chi tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp) ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.