Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
85/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
187/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định cụ thể thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung gồm: a) Đơn vị sự nghiệp công lập; b) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi, nước sạch nông thôn tập trung; c) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung 3 Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung như sau: STT Loại tài sản Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm) Tỷ lệ tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi như sau: STT Loại tài sản Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm) Tỷ lệ hao mòn/trích khấu hao (%/năm) I Trường hợp đối tượng ghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đảm bảo đúng quy định hiện hành. 2. Khi có thay đổi khung thời gian, tỷ lệ hao mòn, trích khấu hao do Bộ, ngành Trung ương ban hành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2025 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.