Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
148/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh.
79/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị...
- Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trìn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, như sau: “3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2021/QĐ- UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh, cụ thể như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2021/QĐ
- UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy đị...
- 1. Bãi bỏ Điều 1.
- Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trìn...
- “3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
- Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể ngày ký ban hành. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể ngày ký ban hành. Right: 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.