Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
86/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
03/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2019/QĐ-UBND NGÀY 22/5/2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHẠM VI VÙNG PHỤ CẬN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”. 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”. 3. Th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Kênh chìm là kênh dẫn nước hở, có mực nước thiết kế thấp hơn cao độ mặt đất tự nhiên trung bình trong phạm vi xây dựng tuyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu dân cư là nơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương. 2. Khu đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khu dân cư là nơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.
- Điều 2. Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu dân cư là nơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng...
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND NGÀY 26/01/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐỐI VỚI CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ KÈ BẢO VỆ BỜ SÔNG, BỜ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND NGÀY 26/01/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐỐI VỚI CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ KÈ BẢO VỆ BỜ SÔNG, BỜ BIỂN TR...
- Left: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND NGÀY 26/01/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐỐI VỚI CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ KÈ BẢO VỆ BỜ SÔNG, BỜ BIỂN TR... Right: Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau: “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè, cống được giao quản lý trực tiếp.”.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè được giao quản lý trực tiếp theo phân cấp quản lý tại Quyết định số 39/...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau:
- “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè, cống được giao quản lý trực...
- Điều 6. Cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều
- 2. Đối với các dự án được đầu tư xây dựng mới, tu bổ, sửa chữa, nâng cấp đê, kè (bao gồm cả kè bảo vệ bờ sông, bờ biển độc lập) các Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn của dự án để thực hiệ...
- đây là nội dung bắt buộc phải có trong hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nêu trên.
- Điều 3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau:
- Left: “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè, cống được giao quản lý trực... Right: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè được giao q...
Điều 6. Cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo thực hiện quy định này nhằm quản lý, bảo vệ đê điều an toàn, bền vững.”. 2. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản 3...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh hướng...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:
- “Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo thực hiện quy định này nhằm quản lý, bảo vệ đê điều an toàn, bền vững.”.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 3. Quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Thủy lợi) tổng hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem x...
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:
- Left: “Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo thực hiện quy định này nhằm quản lý, bảo vệ đê điều an toàn, bền vững.”. Right: Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo thực hiện quy định này, nhằm quản lý, bảo vệ đê điều an toàn, bền vững.
- Left: 2. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản 3 Điều 7 thành cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”. Right: 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Sở:
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường”. 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định phân loại đê và hành lang bảo vệ đê đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V của tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
- 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường”.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định phân loại đê và hành lang bảo vệ đê đối với...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
- 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường”.
- Left: 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định phân loại đê và hành lang bảo vệ đê đố...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2025. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections