Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2019/QĐ-UBND NGÀY 22/5/2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHẠM VI VÙNG PHỤ CẬN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”. 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”. 3. Th...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số - Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ T...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”.
  • 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”.
  • 3. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường”.
  • 4. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên thủy lợi” thành cụm từ “Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi Hà Tĩnh”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai)
  • Left: 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”. Right: Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Target excerpt

Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số - Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm th...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Kênh chìm là kênh dẫn nước hở, có mực nước thiết kế thấp hơn cao độ mặt đất tự nhiên trung bình trong phạm vi xây dựng tuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND NGÀY 26/01/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐỐI VỚI CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ KÈ BẢO VỆ BỜ SÔNG, BỜ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau: “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè, cống được giao quản lý trực tiếp.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo thực hiện quy định này nhằm quản lý, bảo vệ đê điều an toàn, bền vững.”. 2. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường”. 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2025. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành kế hoạch: ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010''
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản kế hoạch ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010''.
Mục tiêu 1: Củng cố, ổn định gia đình trên cơ sở kế thừa và phát huy các giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt Nam, tiếp thu có chọn lọc các giá trị tiên tiến của gia đình trong xã hội phát triển, thực hiện gia đình ít con; thực hiện quyền và trách nhiệm của các thành viên trong gia đình, đặc biệt là đối với trẻ em, phụ nữ và người cao tuổi. Mục tiêu 1: Củng cố, ổn định gia đình trên cơ sở kế thừa và phát huy các giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt Nam, tiếp thu có chọn lọc các giá trị tiên tiến của gia đình trong xã hội phát triển, thực hiện gia đình ít con; thực hiện quyền và trách nhiệm của các thành viên trong gia đình, đặc biệt là đối với trẻ em, phụ nữ và...
Mục tiêu 2: Nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò, trách nhiệm của gia đình và cộng đồng trong việc thực hiện chính sách, luật pháp liên quan đến hôn nhân và gia đình, bình đẳng giới; tăng cường phòng ngừa, ngăn chặn các tệ nạn xã hội từ gia đình; tăng cường phòng chống bạo hành trong gia đình; phòng chống buôn bán phụ nữ và trẻ em; vận động nhân dân xóa bỏ các tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình. Mục tiêu 2: Nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò, trách nhiệm của gia đình và cộng đồng trong việc thực hiện chính sách, luật pháp liên quan đến hôn nhân và gia đình, bình đẳng giới; tăng cường phòng ngừa, ngăn chặn các tệ nạn xã hội từ gia đình; tăng cường phòng chống bạo hành trong gia đình; phòng chống buôn bán phụ nữ và trẻ em; vậ...
Mục tiêu 3: Phát triển kinh tế gia đình, tạo việc làm, tăng thu nhập và phúc lợi để nâng cao mức sống gia đình, đặc biệt là các gia đình chính sách, gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, gia đình nghèo trong tỉnh. Mục tiêu 3: Phát triển kinh tế gia đình, tạo việc làm, tăng thu nhập và phúc lợi để nâng cao mức sống gia đình, đặc biệt là các gia đình chính sách, gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, gia đình nghèo trong tỉnh. Các chỉ tiêu cơ bản cần đạt được vào năm 2010: 1) Cơ bản không còn hộ đói, giảm hộ nghèo xuống dưới 19% theo tiêu chí hiện hà...