Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
76/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý người giữ chức danh, chức vụ, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
87/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các nội dung sau: Định mức kinh tế kỹ thuật công tác đánh giá khoáng sản tỷ lệ 1/25.000, 1/10.000, 1/5.000, 1/ 2.000, 1/ 1.000. Định mức kinh tế kỹ thuật công tác khoan. Định mức kinh tế kỹ thuật công tác khai đào hố. Định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN MỤC 1 CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN TỶ LÊ 1/25.000, 1/10.000, 1/5.000, 1/2.000, 1/1.000 Ngoài trời Định mức lao động I.1.1.Nội dung công việc Chuẩn bị các thủ tục đăng kí Nhà nước, chuẩn bị tài liệu, phương tiện, vật tư- trang bị. Liên hệ địa phương, biê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa bản 24,6 32,4 43,2 52,2 Máy điều hòa nhiệt độ cái 2,2 11,46 15,32 21,83 28,7 Điện năng kW 401,45 547,14 779,12 1.025,20 4 Biên tập phục vụ chế in Máy xử lý phim cái 3 0,6 0,6 0,6 0,6 Máy đo kiểm tra phim cái 0,8 0,4 0,5 0,6 0,8 Máy vi tính cái 0,4 20,9 26,59 31,73 39,61 Thiết bị nối mạng Hub bộ 0,1 1,4 1,7 2,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa bản 21,6 25,2 31,8 39,6 Máy ghi đĩa CD cái 0,4 0,5 0,5 0,5 0,5 Máy soát phim cái 3,6 2,8 3,5 4,6 5,6 Máy in phun (Mapsecter) bộ 12 1 1,4 1,8 2,1 Điều hòa cái 2,2 4,61 5,94 7,09 8,85 Điện năng kW 366,59 474,38 592,21 713,11 Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong Bảng 99 sau đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections