Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân công các cơ quan chuyên môn, cơ quan hành chính cấp dưới tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm: bình ổn giá; định giá; hiệp thương giá; kê khai giá; kiểm tra yếu tố hình thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hoá, dịch vụ có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá do Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngành, lĩnh vực quyết định theo quy định tại Điều 20 Luật Giá. Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Phân công tổ chức thực hiện định giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Luật Giá. 2. Phân công sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hóa, dịch vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã theo địa bàn quản lý thực hiện thẩm định phương án giá, tham mưu ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Phân công tổ chức thực hiện hiệp thương giá 1. Hàng hóa, dịch vụ hiệp thương giá phải đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 25 Luật Giá, bao gồm: a) Không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; không thuộc các trường hợp phải đấu thầu, đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá; b) Có tính chất độc q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Phân công tổ chức thực hiện kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại địa phương được quy định tại khoản 2 Điều 28 Luật Giá và khoản 1 Điều 14 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP, bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá; b) Hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Phân công tổ chức thực hiện k iểm tra yếu tố hình thành giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hoá, dịch vụ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với bình ổn giá, định giá, kê khai giá tại Điều 3, Điều 4, Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Phân công tổ chức thực hiện k iểm tra yếu tố hình thành giá
  • Sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hoá, dịch vụ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với bình ổn giá, định giá, kê khai giá tại Điều 3, Điều 4, Điều 6 Quyế...
  • 2. Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Mục 5 Chương IV Luật Giá.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phân công tổ chức thực hiện k iểm tra yếu tố hình thành giá
  • Sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hoá, dịch vụ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với bình ổn giá, định giá, kê khai giá tại Điều 3, Điều 4, Điều 6 Quyế...
  • 2. Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Mục 5 Chương IV Luật Giá.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện báo cáo giá thị trường của địa phương gồm các hàng hoá, dịch vụ được quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Đối tượng thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân công tổ chức thực hiện báo cáo giá thị trường định kỳ 1. Sở Tài chính xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ của địa phương gửi báo cáo cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá) tổng hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 15, khoản 1, khoản 2 Điều 16 Thông tư số 29/2024/TT-BTC trên cơ sở tổ chức thực hiện công tác tổng hợp, phân tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân công tổ chức thực hiện báo cáo giá thị trường đột xuất 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường đột xuất của địa phương để gửi báo cáo theo yêu cầu của Bộ Tài chính (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Quản lý cơ sở dữ liệu về giá 1. Giao Sở Tài chính tổ chức việc quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương; kết nối, chia sẻ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Phân công c ập nhật thông tin, dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương 1. Sở Tài chính thực hiện cập nhật đối với các thông tin, dữ liệu sau: a) Báo cáo giá thị trường của địa phương; b) Giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của pháp luật; c) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Tổ chức thực hiện thẩm định giá của nhà nước 1. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 59 Luật Giá, không áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. 2. Việc thành lập, hoạt động của Hội đồng thẩm định giá thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Phân công tổ chức thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính: a) Kiểm tra các sở quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp xã về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quyết định này và quy định pháp luật có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 16

Điều 16 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 44/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; số 39/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2021 c...

Open section

Tiêu đề

Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 44/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Added / right-side focus
  • Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
  • giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 44/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Target excerpt

Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức và cơ sở tôn giáo đối với các trường hợp đã có quyết định xử lý đất đai của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.