Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Cà Mau cho Sở Công Thương tỉnh Cà Mau thực hiện
044/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ
38/2018/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Cà Mau cho Sở Công Thương tỉnh Cà Mau thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi tắt là C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ (sau đây gọi tắt là Văn bản chấp thuận) được phân quyền tại khoản 4, khoản 5, khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (sau đây gọi là GSP) của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi tắt là C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ (sau đây gọi...
- Thông tư này quy định chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (sau đây gọi là GSP) của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi tắt là C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ (sau đây gọi...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (sau đây gọi là GSP) của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung phân cấp và nguyên tắc thực hiện 1. Sở Công Thương tỉnh Cà Mau được cấp a) Các loại C/O và Văn bản chấp thuận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương; b) Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP là việc thương nhân khai báo và cam kết về xuất xứ hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu đi Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ. 2. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP là chứng từ thương mại do thương nhân phát hành thể hiện nội dung khai báo và cam k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Nội dung phân cấp và nguyên tắc thực hiện
- 1. Sở Công Thương tỉnh Cà Mau được cấp
- a) Các loại C/O và Văn bản chấp thuận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP là việc thương nhân khai báo và cam kết về xuất xứ hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu đi Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ.
- 2. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP là chứng từ thương mại do thương nhân phát hành thể hiện nội dung khai báo và cam kết xuất xứ hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ theo GSP.
- Điều 2. Nội dung phân cấp và nguyên tắc thực hiện
- 1. Sở Công Thương tỉnh Cà Mau được cấp
- a) Các loại C/O và Văn bản chấp thuận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương;
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP là việc thương nhân khai báo và cam kết về xuất xứ hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu đi Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ. 2. Chứng từ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện đúng nội dung phân cấp tại Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp. 2. Bảo đảm các điều kiện cần thiết trong thời gian thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Thương nhân; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Thực hiện đúng nội dung phân cấp tại Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được p...
- 2. Bảo đảm các điều kiện cần thiết trong thời gian thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Thương nhân;
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Thực hiện đúng nội dung phân cấp tại Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được p...
- 2. Bảo đảm các điều kiện cần thiết trong thời gian thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Thương nhân; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections