Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Cơ quan Thuế. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Giá 01 (một) m 2 nhà là giá thực tế xây dựng mới 01 (một) m 2 sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà được áp dụng theo Quyết định của Ủy ban nhân dân Tỉnh quy định Bảng giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ Thời gian sử dụng Chất lượng còn lại của nhà cấp I (%) Chất lượng còn lại của nhà cấp II (%) Chất lượng còn lại của nhà cấp III (%) Chất lượng còn lại của nhà cấp IV (%) - Dưới 05 năm 97 95...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện đúng nội dung phân cấp tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này, Điều 7 Thông tư số 40/2025/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp. 2. Bảo đảm các điều kiện cần thiết trong thời gia...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • 1. Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Thực hiện đúng nội dung phân cấp tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này, Điều 7 Thông tư số 40/2025/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan
  • chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • 1. Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện đúng nội dung phân cấp tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này, Điều 7 Thông tư số 40/2025/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước Ủy ban...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Trưởng Thuế Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng Văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu cho Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân Tỉnh về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi tắt là C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (sau đây gọi tắt là Văn bản chấp thuận) theo khoản 6 Điều 28 Ngh...
Điều 2. Điều 2. Nội dung phân cấp 1. Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp được cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định pháp luật về nội dung này có sự thay đổi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 60 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP và khoản 2 Điều 9 Thông tư số 40/2025/TT-BCT.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.