Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
300/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
Số: 37/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Na...
- Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam như sau: "3. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Na...
- "3. Đối với thuê, mua tàu cá
- Tàu cá thuê, mua phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2022. Các nội dung khác tại Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND của ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác tại Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển tại tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm tron...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố: Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản Quảng Nam và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố: Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An
- Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản Quảng Nam và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức...
- - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai bao gồm: 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính. 2. Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai. 2. Các cơ quan khác và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công. 2. Các quy chuẩn, quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công gửi chủ đầu tư và đơn vị giám sát, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng. kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của sản phẩm, dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) để thực hiện giám sát quá trình thi công sản phẩm, dịch vụ công. 2. Nội dung giám sát bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công sản phẩm, dịch vụ công; b) Giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công 1. Căn cứ đánh giá, kiểm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; c) Các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Đối với các nội dung, hạng mục công việc, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao nộp sản phẩm 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư theo chỉ định. 2. Danh mục sản phẩm giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công việc đã được nghiệm thu xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập hồ sơ quyết toán sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán sản phẩm, dịch vụ công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán sản phẩm, dịch vụ công (hoặc hạng mục công viêc) lập theo Mẫu số 11 P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, nghiệm thu hoặc đã hoàn thành một phần sản phẩm hoặc một số hạng mục công việc mà đã được kiểm tra chất lượng, khối lượng sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, nghiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, chủ đầu tư các dự án và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quy định này và xử lý các vướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.