Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa b...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm tron...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /. QUY ĐỊNH Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 300 /2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /.
  • Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức...
  • - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai bao gồm: 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính. 2. Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quy hoạch, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng như: cống cáp, bể cáp, cột treo cáp, cáp, cột ăng ten, nhà trạm viễn thông thuộc các lĩnh vực viễn thông, truyền thanh, truyền hình, Internet (sau đây gọi chung là hạ tầng viễn thông) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc quy hoạch, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng như:
  • cống cáp, bể cáp, cột treo cáp, cáp, cột ăng ten, nhà trạm viễn thông thuộc các lĩnh vực viễn thông, truyền thanh, truyền hình, Internet (sau đây gọi chung là hạ tầng viễn thông) trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai bao gồm:
  • 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính.
  • 2. Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai. 2. Các cơ quan khác và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các tổ chức và cá nhân có hoạt động quy hoạch, quản lý, sử dụng, đầu tư xây dựng và cải tạo hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng gồm các tổ chức và cá nhân có hoạt động quy hoạch, quản lý, sử dụng, đầu tư xây dựng và cải tạo hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Các cơ quan khác và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực quản lý đất đai trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cống cáp là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi dùng để bảo vệ và kéo cáp. 2. Bể cáp là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp. 3. Một đổi một: là các đơn vị chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cống cáp là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi dùng để bảo vệ và kéo cáp.
  • 2. Bể cáp là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp.
  • là các đơn vị chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắc đơn vị A sử dụng chung hạ tầng của đơn vị B và ngược lại đơn vị B được đơn vị A cho phép sử dụng chung hạ tầng tại các vị trí...
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các c...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiể...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông 1. Quy hoạch Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như: địa điểm xây dựng tổng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông
  • Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như:
  • địa điểm xây dựng tổng đài, xây dựng trạm BTS và hệ thống hạ tầng viễn thông thụ động khác ( cột, cống, bể cáp viễn thông).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đán...
  • Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đơn vị giám sát, kiểm tra) thực hiện giám sát, đánh giá, kiể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tr...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ: điện thoại, internet, truyền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước
  • Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ:
  • điện thoại, internet, truyền thanh, truyền hình và xây dựng mạng máy tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công. 2. Các quy chuẩn, quy đị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạ ngầm và chỉnh trang cáp viễn thông 1. Không được sử dụng cáp treo tại các trục phố chính trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Chậm nhất đến 2015 các doanh nghiệp phải hoàn thành việc ngầm hóa cáp viễn thông trên các trục phố chính trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. UBND tỉnh quyết định kế hoạch ngầm h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạ ngầm và chỉnh trang cáp viễn thông
  • 1. Không được sử dụng cáp treo tại các trục phố chính trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
  • Chậm nhất đến 2015 các doanh nghiệp phải hoàn thành việc ngầm hóa cáp viễn thông trên các trục phố chính trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
  • 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn. Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS
  • 1. Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn.
  • Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với lý do chính đáng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
  • Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan;...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung 1. Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông để sử dụng và sẵn sàng cho các doanh nghiệp khác thuê dùng chung. 2. Các khu vực trọng điểm bắt buộc phải ngầm hóa các tuyến cáp, nếu không có doanh nghiệp đầu tư, các chủ dự án đầu tư được phép đầu tư hạng mục hạ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung
  • 1. Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông để sử dụng và sẵn sàng cho các doanh nghiệp khác thuê dùng chung.
  • Các khu vực trọng điểm bắt buộc phải ngầm hóa các tuyến cáp, nếu không có doanh nghiệp đầu tư, các chủ dự án đầu tư được phép đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động (bể cáp, cống cáp, cột treo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư
  • 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra
  • a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công gửi chủ đầu tư và đơn vị giám sát, ki...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Chủ sở hữu công trình hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông phải chia sẻ, cho các doanh nghiệp viễn thông khác dùng chung trên cơ sở hợp tác cùng có lợi. 2. Trong khu vực đã có hạ tầng viễn thông đủ năng lực dùng chung thì doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • 1. Chủ sở hữu công trình hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông phải chia sẻ, cho các doanh nghiệp viễn thông khác dùng chung trên cơ sở hợp tác cùng có lợi.
  • Trong khu vực đã có hạ tầng viễn thông đủ năng lực dùng chung thì doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân không xây dựng thêm công trình hạ tầng viễn thông mà phải thực hiện đàm phán với chủ sở hữu công trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công gửi chủ...
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, đáng giá, kiểm định, kiểm tra nghiệm th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng. kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của sản phẩm, dịc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công bố thông tin và cho sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về các công trình hạ tầng viễn thông có khả năng chia xẻ, dùng chung như: hệ thống cống bể, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công bố thông tin và cho sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về các công trình hạ tầng viễn thông có khả năng chia xẻ, dùng ch...
  • hệ thống cống bể, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp, trạm BTS.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng.
  • kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của sản phẩm, dịch vụ công theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
  • SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) để thực hiện giám sát quá trình thi công sản phẩm, dịch vụ công. 2. Nội dung giám sát bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công sản phẩm, dịch vụ công; b) Giám sát...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định; b) Tham mưu xây dựng và trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh; c) Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Chủ trì tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) để thực hiện giám sát quá trình thi công sản phẩm, dịch vụ công.
  • 2. Nội dung giám sát bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công 1. Căn cứ đánh giá, kiểm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; c) Các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu l...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lộ trình thực hiện Các công trình viễn thông, truyền thanh, truyền hình xây dựng sau ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Qui định này; công trình đã xây dựng trước khi Qui định này có hiệu lực thì thực hiện như sau: 1. Ngầm hóa cáp a) Giai đoạn 2012 - 2015: thực hiện ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông, cáp truyền th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lộ trình thực hiện
  • Các công trình viễn thông, truyền thanh, truyền hình xây dựng sau ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Qui định này; công trình đã xây dựng trước khi Qui định này có hiệu lực thì thực h...
  • 1. Ngầm hóa cáp
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Căn cứ đánh giá, kiểm định
  • a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG

Open section

Chương III

Chương III SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG,
  • KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Đối với các nội dung, hạng mục công việc, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện qui định này; các hành vi vi phạm quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi bổ sung, điều chỉnh qui địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện qui định này; các hành vi vi phạm quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi bổ sung, điều chỉnh qui định này, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp bá...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
  • Đối với các nội dung, hạng mục công việc, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này thì nội dung kiểm tra được thực hiện theo chư...
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao nộp sản phẩm 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư theo chỉ định. 2. Danh mục sản phẩm giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công việc đã được nghiệm thu xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập hồ sơ quyết toán sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán sản phẩm, dịch vụ công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán sản phẩm, dịch vụ công (hoặc hạng mục công viêc) lập theo Mẫu số 11 P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, nghiệm thu hoặc đã hoàn thành một phần sản phẩm hoặc một số hạng mục công việc mà đã được kiểm tra chất lượng, khối lượng sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, nghiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, chủ đầu tư các dự án và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quy định này và xử lý các vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.