Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương là cơ quan thường trực, chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Đắk Nông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương là cơ quan thường trực, chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 12 năm 2025. 2. Bãi bỏ Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này 1. Sản phẩm trồng trọt: Rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa, khoai lang, cây dược liệu. 2. Sản phẩm chăn nuôi: Lợn, bò sữa, gia cầm, thủy cầm, ong mật. 3. Sản phẩm thủy sản: Các loại cá nước ngọt (Cá tra, cá rô phi, diêu hồng, cá lăng, cá tầm, cá mè, cá lóc, cá trắm) và đang nuôi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này
  • 1. Sản phẩm trồng trọt: Rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa, khoai lang, cây dược liệu.
  • 2. Sản phẩm chăn nuôi: Lợn, bò sữa, gia cầm, thủy cầm, ong mật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 12 năm 2025.
  • Bãi bỏ Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp trong phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hóa thực hiện một số chính sách hỗ trợ đối với cơ sở sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ) áp dụng trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này nhằm cụ thể hóa thực hiện một số chính sách hỗ trợ đối với cơ sở sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt...
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp trong phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, k...
  • Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng đảm bảo đúng chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước và thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi địa bàn quản lý của các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Công tác phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng đảm bảo đúng chủ trương, đường lối của Đảng và phá...
  • 2. Hoạt động thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng đảm bảo không trùng lắp về thẩm quyền
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, hoàn thiện pháp luật về công tác bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng. 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại địa ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ 1. Người sản xuất được hỗ trợ áp dụng các quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông lâm nghiệp, thủy sản (gọi chung là VietGAP) và các tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp an toàn khác như: GlobalGAP, 4C, UTZ Centified, Rain Forest... (gọi chung là GAP) do Bộ Nông nghiệp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ
  • 1. Người sản xuất được hỗ trợ áp dụng các quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông lâm nghiệp, thủy sản (gọi chung là VietGAP) và các tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp an toà...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành hoặc công nhận cho áp dụng tại Việt Nam, phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16 tháng 10 n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, hoàn thiện pháp luật về công tác bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
  • 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại địa ph...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi thông tin liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được thực hiện thông qua: Văn bản giấy, điện thoại, hệ thống quản lý văn bản và điều hành, hộp thư. 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thông qua: Hội nghị, hội thảo, xây dựng chuyên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra khảo sát cơ bản về địa hình, điều kiện tự nhiên hiện có, lấy mẫu xét nghiệm (đất, nước, không khí) để xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tập trung an toàn đáp ứng yêu cầu sản xuất VietGAP theo dự toán thực hiện dự án Viet GAP được cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra khảo sát cơ bản về địa hình, điều kiện tự nhiên hiện có, lấy mẫu xét nghiệm (đất, nước, không khí) để xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp,...
  • 2. Hỗ trợ lần đầu 100% kinh phí xét nghiệm mẫu sản phẩm theo các quy định hiện hành của từng loại sản phẩm.
  • Hỗ trợ đào tạo, tập huấn cho cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, người sản sản xuất, sơ chế sản phẩm an toàn về kiến thức thực hiện áp dụng quy trình VietGAP và chuyển giao các tài liệu, biểu mẫu ghi...
Removed / left-side focus
  • 1. Trao đổi thông tin liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được thực hiện thông qua: Văn bản giấy, điện thoại, hệ thống quản lý văn bản và điều hành, hộp thư.
  • 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thông qua: Hội nghị, hội thảo, xây dựng chuyên trang, chuyên mục để phổ biến.
  • 3. Công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thông qua việc thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phương thức phối hợp Right: Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, hoàn thiện pháp luật về công tác bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án, chính s...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện VietGAP 1. Thành phần hồ sơ. a) Giấy đăng ký áp dụng VietGAP theo mẫu phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16 tháng 10 năm 2013 của liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư. b) Có hợp đồng tiêu thụ hoặc phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện VietGAP
  • 1. Thành phần hồ sơ.
  • a) Giấy đăng ký áp dụng VietGAP theo mẫu phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16 tháng 10 năm 2013 của liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, hoàn thiện pháp luật về công tác bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án, chín...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại địa phương 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ được sử dụng từ các nguồn sau: 1. Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, vốn sự nghiệp nông nghiệp, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ. 2. Vốn chương trình Mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm (Dự án 5: Bảo đảm vệ sinh an toà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • Kinh phí hỗ trợ được sử dụng từ các nguồn sau:
  • 1. Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, vốn sự nghiệp nông nghiệp, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại...
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; thông tin, cảnh báo cho người tiêu dùng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm, đánh giá chất lượng sản p...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chương trình áp dụng VietGAP trên địa bàn tỉnh và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo, giải quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tổ chức triển khai thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; thông tin, cảnh báo cho người tiêu dùng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật hoặc tham mưu Ủy ban nh...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao nhiệm vụ cho tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cho tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định tại khoản 5 Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức hòa giải về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định của pháp luật 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động bảo vệ quyền lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo thẩm quyền 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động đăng ký, tiếp nhận, kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung của tổ chức, cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo thẩm quyền; b) Chủ động phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ để cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng cấp xã thực hiện các nội dung liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn cho công chức phụ trách công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận, xử lý và theo dõi kết quả giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh; b) Tiếp nhận thông tin qua Tổng đài 1800.6838 của Bộ Công Thương, hệ thống dịch vụ công trực tuyến,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12) và đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường báo cáo kết quả thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc lĩnh vực ngành, địa phương, đơn vị phụ trách, gửi Sở Công Thương để t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ Quy chế này, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Công Thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.