Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
308/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước
30/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dự...
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Bộ đơn giá gồm 3 hạng mục: 1. Bộ đơn giá xây dựng lưới địa chính, đo đạc địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dự...
- Bộ đơn giá gồm 3 hạng mục:
- 1. Bộ đơn giá xây dựng lưới địa chính, đo đạc địa chính.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công Thương là cơ quan thường trực, chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc địa chính, đ...
- 2. Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản chi phí và định mức như sau:
- a) Chi phí lập nhiệm vụ, dự án:
- Điều 2. Giao Sở Công Thương là cơ quan thường trực, chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 12 năm 2025. 2. Bãi bỏ Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Khi có thay đổi quy định về lương cơ sở thì Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành liên quan báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Khi có thay đổi quy định về lương cơ sở thì Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành liên quan báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợ...
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 12 năm 2025.
- Bãi bỏ Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp trong phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp trong phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng đảm bảo đúng chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước và thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi địa bàn quản lý của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, hoàn thiện pháp luật về công tác bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng. 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại địa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi thông tin liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được thực hiện thông qua: Văn bản giấy, điện thoại, hệ thống quản lý văn bản và điều hành, hộp thư. 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thông qua: Hội nghị, hội thảo, xây dựng chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, hoàn thiện pháp luật về công tác bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án, chính s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại địa phương 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; thông tin, cảnh báo cho người tiêu dùng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm, đánh giá chất lượng sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao nhiệm vụ cho tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cho tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định tại khoản 5 Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức hòa giải về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định của pháp luật 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động bảo vệ quyền lợi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo thẩm quyền 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động đăng ký, tiếp nhận, kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung của tổ chức, cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo thẩm quyền; b) Chủ động phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ để cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng cấp xã thực hiện các nội dung liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn cho công chức phụ trách công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận, xử lý và theo dõi kết quả giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh; b) Tiếp nhận thông tin qua Tổng đài 1800.6838 của Bộ Công Thương, hệ thống dịch vụ công trực tuyến,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12) và đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường báo cáo kết quả thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc lĩnh vực ngành, địa phương, đơn vị phụ trách, gửi Sở Công Thương để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ Quy chế này, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Công Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.