Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 13
Right-only sections 138

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý chất lượng, thi công xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (b/c); - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - TT. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long gồm: Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã gồm: Phòng Kinh tế (đối với xã); Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật; phù hợp với các nguyên tắc, quy định về phân cấp của Luật Tổ chức chính quyền địa phương. 2. Bảo đảm nguyên tắc thống nhất, phân định rõ thẩm quyền: giữa chính quyền địa phương cấp tỉnh và chính quyền địa phương cấp xã; giữa Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Chủ trì tổ chức giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình, công trình xây dựng và các nội dung giám định khác theo nội dung q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • Chủ trì tổ chức giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình, công trình xây dựng và các nội dung giám định...
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo các nội dung quy định tại Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, điểm a khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
  • Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phê duyệt dự án được thực hiện với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, hoặc theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • Chủ trì tổ chức giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình, công trình xây dựng và các nội dung giám định...
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo các nội dung quy định tại Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, điểm a khoản...
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chín...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp trách nhiệm quản lý đối với các nội dung quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 8 Điều 4 của Quy định này 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở, dự án đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân cấp trách nhiệm quản lý đối với các nội dung quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 8 Điều 4 của Quy định này
  • 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở, dự án đầu tư xây dựng...
  • trừ các công trình phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  • 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp trách nhiệm quản lý đối với các nội dung quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 8 Điều 4 của Quy định này
  • 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở, dự án đầu tư xây dựng...
  • trừ các công trình phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này.
Target excerpt

Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề x...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng (theo khoản 2 Điều 4 của Quy định này) 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này; trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của Ban Quản lý Khu kinh tế t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng (theo khoản 2 Điều 4 của Quy định này)
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này
  • trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này và các công trình phân cấp cho cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  • 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng (theo khoản 2 Điều 4 của Quy định này)
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này
  • trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này và các công trình phân cấp cho cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc...
Target excerpt

Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề x...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp phá dỡ công trình xây dựng (theo khoản 6 Điều 4 của Quy định này) 1. Sở Xây dựng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phá dỡ công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này; trừ các công trình phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phân cấp phá dỡ công trình xây dựng (theo khoản 6 Điều 4 của Quy định này)
  • 1. Sở Xây dựng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phá dỡ công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này
  • trừ các công trình phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý cá...
  • 1. Theo công năng phục vụ, tính chất chuyên ngành, mục đích quản lý của dự án và các công trình thuộc dự án, dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy định tại Phụ lục X N...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp phá dỡ công trình xây dựng (theo khoản 6 Điều 4 của Quy định này)
  • 1. Sở Xây dựng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phá dỡ công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này
  • trừ các công trình phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này.
Target excerpt

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp chủ trì giải quyết sự cố, chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng (theo khoản 7 Điều 4 của Quy định này) 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này; trừ các sự cố phân cấp cho Ban...

Open section

Điều 5

Điều 5 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này; b) Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 51 Nghị định này; c) Tài liệu theo quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phân cấp chủ trì giải quyết sự cố, chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng (theo khoản 7 Điều 4 của Quy định này)
  • 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này
  • trừ các sự cố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này và các sự cố phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã tại khoản 5 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 5 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân cấp chủ trì giải quyết sự cố, chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng (theo khoản 7 Điều 4 của Quy định này)
  • 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công trình quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này
  • trừ các sự cố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại khoản 4 Điều này và các sự cố phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã tại khoản 5 Điều này.
Target excerpt

Điều 5 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này; b) Một trong các loại g...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp các nội dung quản lý nhà nước khác về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Công trình xây dựng khởi công trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu (theo các quy định hiện hành) và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đang thực hiện kiểm tra (đã lập kế hoạch kiểm tra hoặc đã thực hiện kiểm tra trong quá trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long, Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...
Điều 8. Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau: a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên ở thời điểm bắt đầu chuẩn bị dự án và chỉ yêu cầu áp dụng đối với công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên t...
Điều 9. Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh 1. Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường. 2. Nhà nước khuyến khích xây dựng, phát triển công trìn...