Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản
118/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với nhân viên y tế tổ dân phố thuộc các phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
66/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế tổ dân phố: Bằng 0,2 mức lương cơ sở/người/tháng. 2. Nguyên tắc hỗ trợ a) Hỗ trợ đúng đối tượng, công khai, minh bạch, không trùng lặp với chính sách khác có cùng nội dung; b) Nhân viên y tế tổ dân phố được hỗ trợ h ằ ng tháng khi thực hiện nhiệm vụ theo phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế tổ dân phố: Bằng 0,2 mức lương cơ sở/người/tháng.
- 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn tro...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí xác định các công trình, dự án thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế tổ dân phố: Bằng 0,2 mức lương cơ sở/người/tháng. 2. Nguyên tắc hỗ trợ a) Hỗ trợ đúng đối tượng, công khai, minh bạch, không trùng lặp với chính sách khác có cùng nội dung; b) Nhân viên y tế tổ dân phố được hỗ trợ h ằ ng tháng khi thực hiện nhiệm vụ theo phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế tổ dân phố: Bằng 0,2 mức lương cơ sở/người/tháng.
- 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tiêu chí xác định các công trình, dự án thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong triển khai Luật Địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. C ông trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản năm 2024 gồm: 1. Công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội được chấp thuận, quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế tổ dân phố: Bằng 0,2 mức lương cơ sở/người/tháng. 2. Nguyên tắc hỗ trợ a) Hỗ trợ đúng đối tượng, công khai, minh bạch, không trùng lặp với chính sách khác có cùng nội dung; b) Nhân viên y tế tổ dân phố được hỗ trợ h ằ ng tháng khi thực hiện nhiệm vụ theo phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế tổ dân phố: Bằng 0,2 mức lương cơ sở/người/tháng.
- 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- C ông trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khă...
- 1. Công trình, dự án phát triển kinh tế
- xã hội được chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công được áp dụng theo cơ chế, chính sách đặc thù tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và được thực hiện đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. 2. Trường hợp luật, nghị quyết Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới có hiệu lực thi hành thì các quy định tương ứng tro...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ về Quy định mức bồi dưỡng đối với Nhân viên y tế tại khu dân cư thuộc phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ về Quy định mức bồi dưỡng đối với Nhân viên y tế tại khu dân cư thuộc phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ hết hiệ...
- Trường hợp luật, nghị quyết Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới có hiệu lực thi hành thì các quy định tương ứng trong Quyết định nà...
- Trường hợp các công trình, dự án đang thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP trước ngày luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy địn...
- Việc xác định, tổ chức khai thác tại các mỏ khoáng sản nhằm thực hiện theo cơ chế, chính sách đặc thù tại Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ được tổ chức thực hiện theo quy định của pháp l...
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Right: Điều 3 . Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và được thực hiện đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. Right: 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Unmatched right-side sections