Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản
118/2025/QĐ-UBND
Right document
Quyết định về việc phê duyệt dự án khả thi trồng rừng tại Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị (do Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức viện trợ không hoàn lại)
435/TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc phê duyệt dự án khả thi trồng rừng tại Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị (do Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức viện trợ không hoàn lại)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc phê duyệt dự án khả thi trồng rừng tại Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị (do Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức viện trợ không hoàn lại)
- Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn tro...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí xác định các công trình, dự án thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Dự án khả thi trồng rừng tại các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị do Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức viện trợ không hoàn lại, gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên Dự án: Trồng rừng tại các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị. 2. Cơ quan nhận viện trợ và chủ quản Dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Dự án khả thi trồng rừng tại các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị do Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức viện trợ không hoàn lại, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Tên Dự án: Trồng rừng tại các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
- 2. Cơ quan nhận viện trợ và chủ quản Dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tiêu chí xác định các công trình, dự án thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong triển khai Luật Địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. C ông trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản năm 2024 gồm: 1. Công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội được chấp thuận, quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về tổ chức thực hiện: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan tiếp nhận viện trợ và chủ quản Dự án, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị chỉ đạo việc điều tra cơ bản và quy hoạch sử dụng đất của các xã thuộc vùng Dự án, trên cơ sở đó xác định diện tích rừng trồng các loại; tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về tổ chức thực hiện: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan tiếp nhận viện trợ và chủ quản Dự án, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị chỉ...
- tổ chức điều hành Dự án có hiệu lực, quản lý có hiệu quả, tiết kiệm, phù hợp với mục tiêu và nội dung của Dự án.
- C ông trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được áp dụng theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khă...
- 1. Công trình, dự án phát triển kinh tế
- xã hội được chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công được áp dụng theo cơ chế, chính sách đặc thù tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và được thực hiện đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. 2. Trường hợp luật, nghị quyết Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới có hiệu lực thi hành thì các quy định tương ứng tro...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì cùng với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, Ngành có liên quan, chi tiết hoá phần Hiệp định tài chính của dự án viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức nhằm bảo đảm thực hiện đúng, có hiệu quả những mục tiêu của Dự án đã đề ra với nội dung hỗ trợ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì cùng với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, Ngành có liên quan, chi tiết hoá phần Hiệp định tài chính của dự án viện trợ không hoàn lại củ...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và được thực hiện đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
- Trường hợp luật, nghị quyết Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới có hiệu lực thi hành thì các quy định tương ứng trong Quyết định nà...
Unmatched right-side sections