Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 2
Right-only sections 12

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2024-2025

166/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh...

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự,...
Added / right-side focus
  • Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia tr...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự,...
Target excerpt

Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà T...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau: “d) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết định thành lập (được chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu)”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 Điều 5 như sau: “e) Bản sao Giấy chứn...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Mẫu hồ sơ 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp a) Đơn đề nghị hỗ trợ thực hi...

Open section

This section appears to amend `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • “d) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết định thành lập (được chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu)”.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Mẫu hồ sơ
  • 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
  • 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 Điều 5 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “d) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết định thành lập (được chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu)”. Right: d) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết định thành lập (được chứng thực);
  • Left: “e) Bản sao Giấy chứng nhận (được chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu) hoặc cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ”. Right: e) Bản sao giấy chứng nhận (được chứng thực), hoặc cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ;
Target excerpt

Điều 5 . Mẫu hồ sơ 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong c...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 “1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết a) Bước 1: thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị. Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với liên kết c...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân d...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • “1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
  • a) Bước 1: thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị.
Added / right-side focus
  • cụ thể như sau:
  • + Gửi đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Đối với các dự án, kế hoạch liên kết sử dụng nguồn vốn Chương trình nông thôn mới
  • hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình giảm nghèo bền vững và Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • đơn vị chủ trì liên kết gửi 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính ho...
  • - Đối với liên kết cấp xã (dự án, kế hoạch liên kết thực hiện trên địa bàn 01 xã, phường):
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với liên kết cấp xã) thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ p... Right: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với liên kết cấp huyện) thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ...
  • Left: - Đối với liên kết cấp tỉnh (dự án, kế hoạch liên kết thực hiện trên địa bàn từ 02 xã, phường trở lên hoặc dự án, kế hoạch liên kết do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được bố trí vốn): Right: Đối với liên kết cấp tỉnh (dự án, kế hoạch liên kết thực hiện trên địa bàn từ 02 huyện, thành phố, thị xã trở lên hoặc dự án, kế hoạch liên kết do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được bố trí vốn): Đơn vị...
  • Left: d) Bước 4: thẩm định dự án, kế hoạch liên kết Right: Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
Target excerpt

Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 “1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10
  • “1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
  • a) Bước 1: thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và gửi Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã kèm 01 b...
  • cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10
  • d) Bước 4: thẩm định dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất, dịch vụ
  • Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập tổ thẩm định hồ sơ đề nghị dự án, ph...
Rewritten clauses
  • Left: Cộng đồng dân cư gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất, dịch vụ đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại T... Right: Cộng đồng dân cư gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất, dịch vụ đến bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến triển khai dự án,...
Target excerpt

Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện ho...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ một số cụm từ tại mẫu hồ sơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bãi bỏ các cụm từ: “Ủy ban nhân dân (cấp huyện)”, “CMTND” tại mẫu số 01; “(thị trấn)”, “huyện (TP,TX)”, “CMTND” tại mẫu số 02 và “CMND” tại mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 122/2023/N...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước 1. Đối với Chương trình nông thôn mới a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định số...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bãi bỏ một số cụm từ tại mẫu hồ sơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Bãi bỏ các cụm từ: “Ủy ban nhân dân (cấp huyện)”, “CMTND” tại mẫu số 01; “(thị trấn)”, “huyện (TP,TX)”, “CMTND” tại mẫu số 02 và “CMND” tại mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
  • a) Mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bãi bỏ một số cụm từ tại mẫu hồ sơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Bãi bỏ các cụm từ: “Ủy ban nhân dân (cấp huyện)”, “CMTND” tại mẫu số 01; “(thị trấn)”, “huyện (TP,TX)”, “CMTND” tại mẫu số 02 và “CMND” tại mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND.
Target excerpt

Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước 1. Đối với Chương trình nông thôn mới a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 10 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các dự án, phương án, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt cho đến khi kết thúc, cơ quan tiếp nhận nhiệm vụ có trách nhiệm triển khai thực hiện theo quy định. Nghị quyết này được H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đo...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Điều 3. Điều 3. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục ti...
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Điều 7. Điều 7. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đi...