Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 140

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. b) Những nội dung về chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự á...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quyết định này phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/20...
  • a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về phân loại dự án đầu tư xây dựng;
  • b) Điểm b khoản 3 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quyết định này phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • b) Những nội dung về chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng không quy định cụ thể tại Quyết định này sẽ được thự...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật s...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng thuộc đối tượng yêu cầu phải có giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình, gồm: a) Công trình từ cấp II trở lên nằm ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế hoặc vừa nằm trong và ngoài khu kinh tế. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý trật tự xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng, trường hợp công trình thuộc đối tượng miễn giấ...

Open section

Điều 89.

Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề quyết định hình thức sát hạch trực tiếp hoặc trực tuyến; ban hành quy chế sát hạch, bảo đảm các yêu cầu quản lý, yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, phần mềm sát hạch. 2. Việc sát hạch được tiến hành định kỳ hàng tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 89.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân cấp quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý theo quy định.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng, trường hợp công trình thuộc đối tượng miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại điểm g khoản 2...
Added / right-side focus
  • Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề quyết định hình thức sát hạch trực tiếp hoặc trực tuyến; ban hành quy chế sát hạch, bảo đảm các yêu cầu quản lý, yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật...
  • 2. Việc sát hạch được tiến hành định kỳ hàng tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu thực tế tại các địa điểm sát hạch, do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý theo quy định.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng, trường hợp công trình thuộc đối tượng miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại điểm g khoản 2...
Target excerpt

Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề quyết định hình thức sát hạch trực tiếp hoặc trực tuyến; ban hành quy chế sát hạch, bảo đảm các yêu cầu quản lý, yêu c...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan được phân cấp 1. Sở Xây dựng: a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng. b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hằng năm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đã nộp theo quy định tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì việc cấp giấy phép xây dựng tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thay thế mới nhất. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...