Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức quà tặng chúc thị, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 96/2018/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức chi quà tặng và nguồn kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi 1. Mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi a) Người cao tuổi thọ 70 tuổi: mức chi bằng tiền mặt 300.000 đồng/người; b) Người cao tuổi thọ 75 tuổi: mức chi bằng tiền mặt 400.000 đồng/người; c) Người cao tuổi thọ 80 tuổi: mức chi bằng tiền mặt 500.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp
Điều 1. Điều 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý, khu vực...
Điều 2. Điều 2. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, trong đó: Thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh; thu từ các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý; thu từ các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ khu vự...
Điều 3. Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh; các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý; các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ khu vực công thương nghiệp, dịc...
Điều 4. Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hộ kinh doanh cá thể thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doan...
Điều 5. Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Các khoản thu phí và lệ phí, trong đó: Thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; thu lệ phí trước bạ nhà, đất; thu lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; các khoản phí và lệ phí khác do các cơ quan, đơn vị cấp xã...
Điều 6. Điều 6. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. 3. Thuế tài nguyên thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa...
Điều 7. Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Lệ phí trước bạ đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy. 2. Thu tiền sử dụng đất thông qua giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm...