Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang. b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Chi tổ chức hội nghị, tập huấn 1. Chi tổ chức hội nghị thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 181/2018/NQ-HĐND quy định mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: a) Chủ trì cuộc họp: 350.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 200.000 đồng/người/buổi. c) Các đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát 1. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, cấp xã. Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi xây dựng văn bản 1. Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Kiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Cấp tỉnh - Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng ban, Phó Trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử: 300.000 đồng/người/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân: Cấp tỉnh 120.000 đồng/người/buổi; cấp xã 60.000 đồng/người/buổi. 2. Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân ở các cấp: 50.000 đồng/người/buổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử 1. Trường hợp hòm phiếu, con dấu, bảng niêm yết cũ không thể sử dụng hoặc cần bổ sung, mức chi tối đa như sau: a) Chi đóng hòm phiếu: 500.000 đồng/hòm phiếu. b) Chi khắc dấu: 400.000 đồng/dấu (chưa bao gồm phí, lệ phí). c) Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: 1.500.000 đồng/bảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 11 năm 2025. 2. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử; hưởng hỗ trợ cước phí điện thoại tại Điều 6 và Điều 7 Nghị quyết này được tính từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến khi các tổ chức bầu cử kết thúc nhiệm vụ. 3. M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu đê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT như sau: “ Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 41/2007/QĐ-BNN ngày 15/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn (Quyết định 41/2007/Q...
Điều 2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.