Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
318/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
22/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
- Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định ti...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (trước sáp nhập) ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Quyết định số 68/2025/Q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộ...
- 2. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc phạm vi quản lý của tỉnh không thuộc đối tượng áp dụng của Quyết định này.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
- a) Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (trước sáp nhập) ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch mua sắm, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng. 2. Việc quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng phải được thực hiện công khai, minh bạch, đảm bảo thực hành tiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
- 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch mua sắm, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng.
- 2. Việc quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng phải được thực hiện công khai, minh bạch, đảm bảo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân. 2. Những nội dung có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quy định này, thực...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng 1. Đối tượng sử dụng, chủng loại và số lượng xe ô tô chuyên dùng ( chi tiết theo Phụ lục số 0 1 ban hành kèm theo Quyết định này ) ; 2. Mức giá xe ô tô chuyên dùng ( chi tiết theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này ) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
- 1. Đối tượng sử dụng, chủng loại và số lượng xe ô tô chuyên dùng ( chi tiết theo Phụ lục số 0 1 ban hành kèm theo Quyết định này ) ;
- 2. Mức giá xe ô tô chuyên dùng ( chi tiết theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này ) .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, c...
- 2. Những nội dung có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quy định này, thực hiện theo văn bản pháp luật có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị tuân thủ đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, nguyên tắc trang bị, quản lý và sử dụng tài sản đúng theo quy định tại Quyết định này và các quy định khác tại các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Sở Tài chính tổ chức thực hiện việc rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị tuân thủ đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, nguyên tắc trang bị, quản lý và sử dụng tài sản đúng theo quy định tại Quyết định này và các quy định khác tạ...
- 2. Sở Tài chính tổ chức thực hiện việc rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện sắp xếp lại số xe ô tô chuyên dùng hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2020. 2. Bãi bỏ quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các loại xe thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này tại các Quyết định của UBND tỉnh: Quyết định số 2986/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 về duyệt số lượng, chủng loại xe chuyên dùn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2020.
- 2. Bãi bỏ quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các loại xe thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này tại các Quyết định của UBND tỉnh: Quyết định số 2986/QĐ-UBND ngày 28/1...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: giấy thải; nhựa thải; kim loại thải và các loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế khác. 2. Chất thải thực phẩm: thức ăn thừa; thực phẩm hết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thu gom, lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại tại nguồn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu chứa (thùng hoặc thùng có lót túi cho từng loại riêng biệt). Bao bì, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Gồm đường trong khu vực đô thị (đường đô thị) và đường ngoài khu vực đô thị (gồm các tuyến đường còn lại như đường tỉnh, huyện,…); b) Đối với đường đô thị: thời gian vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở, cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân tận dụng tối đa chất thải thực phẩm để làm phân bón hữu cơ, làm thức ăn chăn nuôi. 2. Chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế: Hộ gia đình, cá nhân có thể chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế hoặc cơ sở có chức năng thu gom, vận chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, trách nhiệm trong hoạt động phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện theo Quy định này và thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 72, khoản 3 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện theo Quy định này và thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Lập phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của Luật Giá 2023 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Giá, Thông tư số 02/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Khi các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan kịp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.