Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động
318/2025/NĐ-CP
Right document
Luật Bảo hiểm xã hội
41/2024/QH15
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Luật Bảo hiểm xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật Bảo hiểm xã hội
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động theo các điều khoản sau đây của Luật Việc làm số 74/2025/QH15: 1. Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động; quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục, nơi đăng ký lao động; quy định việc tiếp nhận, quản lý, khai...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với bảo hiểm xã hội và tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội; trợ cấp hưu trí xã hội; đăng ký tham gia và quản lý thu, đóng bảo hiểm xã hội; các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện; quỹ bảo hiểm xã hội; bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này quy định về quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với bảo hiểm xã hội và tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội
- trợ cấp hưu trí xã hội
- đăng ký tham gia và quản lý thu, đóng bảo hiểm xã hội
- Nghị định này quy định về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động theo các điều khoản sau đây của Luật Việc làm số 74/2025/QH15:
- 1. Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động
- quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục, nơi đăng ký lao động
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật số 74/2025/QH15. 2. Người sử dụng lao động theo quy định khoản 2 Điều 3 Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký lao động, cơ sở dữ liệu về người lao động; xây dựng, quản lý hệ thống thông tin thị trường...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm: a) Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
- 1. Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:
- a) Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật số 74/2025/QH15.
- 2. Người sử dụng lao động theo quy định khoản 2 Điều 3 Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
- ĐĂNG KÝ LAO ĐỘNG
Left
Mục 1
Mục 1 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ LAO ĐỘNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng đăng ký lao động 1. Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15. 2. Người lao động đang có việc làm và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. 3. Người thất nghiệp là người đang không có việc làm, đang tìm kiếm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người tham gia bảo hiểm xã hộikhihọ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, khi nghỉ hưu hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1.Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người tham gia bảo hiểm xã hộikhihọ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, khi...
- Điều 3. Đối tượng đăng ký lao động
- 1. Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.
- 3. Người thất nghiệp là người đang không có việc làm, đang tìm kiếm việc làm và sẵn sàng làm việc.
- Left: 2. Người lao động đang có việc làm và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. Right: 3.Bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc phải tham gia.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông tin đăng ký lao động 1. Thông tin cơ bản của người lao động, gồm: Họ, chữ đệm và tên khai sinh; số định danh cá nhân; ngày, tháng, năm sinh; giới tính; dân tộc; nơi ở hiện tại (nơi thường trú hoặc nơi tạm trú). 2. Nhóm thông tin về giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, chứng chỉ kỹ năng nghề và các c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội 1. Trợ cấp hưu trí xã hội có các chế độ sau đây: a) Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng; b) Hỗ trợ chi phí mai táng; c) Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng. 2. Bảo hiểm xã hội bắt buộc có các chế độ sau đây: a) Ốm đau; b) Thai sản; c) Hưu trí; d) Tử tuất; đ) Bảo hiểm tai nạn lao độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội
- 1. Trợ cấp hưu trí xã hội có các chế độ sau đây:
- a) Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng;
- Điều 4. Thông tin đăng ký lao động
- 1. Thông tin cơ bản của người lao động, gồm: Họ, chữ đệm và tên khai sinh; số định danh cá nhân; ngày, tháng, năm sinh; giới tính; dân tộc; nơi ở hiện tại (nơi thường trú hoặc nơi tạm trú).
- 2. Nhóm thông tin về giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, chứng chỉ kỹ năng nghề và các chứng chỉ khác, gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Hồ sơ đăng ký lao động là Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật số 41/2024/QH15, trong đó bổ sung các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Nghị định này. Bảo...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trừ đối tượng quy định tạiđiểm m và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật nàybao gồm: a) Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trừ đối tượng quy định tạiđiểm m và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật nàybao gồm:
- a) Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm xã hội;
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
- 1. Hồ sơ đăng ký lao động là Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật số 41/2024/QH15, trong đó bổ sung các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Ng...
- 2. Trình tự, thủ tục thực hiện:
- Left: Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm ban hành Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội. Right: 3. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký lao động đối với người lao động đang có việc làm không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc, người thất nghiệp 1. Hồ sơ đăng ký lao động là Tờ khai điện tử theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Hình thức đăng ký lao động: Trực tuyến. 3. Trình tự, thủ tục thực hiện: a) Người lao động...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội 1. Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội. 2. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
- 1. Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ tr...
- 2. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm xã hội; có chính sách hỗ trợ về tín dụng cho người lao động có thời gian đóng bảo hiểm xã hội mà bị mất việc làm.
- Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký lao động đối với người lao động đang có việc làm không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc, người thất nghiệp
- 1. Hồ sơ đăng ký lao động là Tờ khai điện tử theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Hình thức đăng ký lao động: Trực tuyến.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh thông tin đăng ký lao động 1. Điều chỉnh thông tin đăng ký lao động trong trường hợp một hoặc nhiều thông tin sau thay đổi: a) Thông tin về chức vụ, chức danh nghề, nghề nghiệp, loại hợp đồng, địa điểm làm việc quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định này; b) Thông tin về người sử dụng lao động quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức tham chiếu 1.Mức tham chiếu là mức tiền do Chính phủ quyết định dùng để tính mức đóng, mức hưởng một số chế độ bảo hiểm xã hội quy định trong Luật này. 2. Mức tham chiếu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá tiêu dùng, tăng trưởng kinh tế, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và quỹ bảo hiểm xã hội. 3. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức tham chiếu
- 1.Mức tham chiếu là mức tiền do Chính phủ quyết định dùng để tính mức đóng, mức hưởng một số chế độ bảo hiểm xã hội quy định trong Luật này.
- 2. Mức tham chiếu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá tiêu dùng, tăng trưởng kinh tế, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và quỹ bảo hiểm xã hội.
- Điều 7. Điều chỉnh thông tin đăng ký lao động
- 1. Điều chỉnh thông tin đăng ký lao động trong trường hợp một hoặc nhiều thông tin sau thay đổi:
- a) Thông tin về chức vụ, chức danh nghề, nghề nghiệp, loại hợp đồng, địa điểm làm việc quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định này;
Left
Mục 2
Mục 2 TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, KẾT NỐI, CHIA SẺ, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
- TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, KẾT NỐI, CHIA SẺ, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở dữ liệu về người lao động 1. Cơ sở dữ liệu về người lao động bao gồm các thông tin quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Dữ liệu được thu thập, cập nhật, đồng bộ vào cơ sở dữ liệu về người lao động, bao gồm: a) Thông tin quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này được xác thực, khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội 1. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội được thực hiện theo nguyên tắc các bên cùng có lợi, phù hợp với quy định của pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam. 2. Khuyến khích hợp tác quốc tế trong việc tăng cường năng lực quản lý và tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội, phát triển hệ thống chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội
- 1. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội được thực hiện theo nguyên tắc các bên cùng có lợi, phù hợp với quy định của pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam.
- 2. Khuyến khích hợp tác quốc tế trong việc tăng cường năng lực quản lý và tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội, phát triển hệ thống chính sách bảo hiểm xã hội linh hoạt, đa dạng, đa tầng, hiện đại, hộ...
- Điều 8. Cơ sở dữ liệu về người lao động
- 1. Cơ sở dữ liệu về người lao động bao gồm các thông tin quy định tại Điều 4 Nghị định này.
- 2. Dữ liệu được thu thập, cập nhật, đồng bộ vào cơ sở dữ liệu về người lao động, bao gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan chủ quản và quản lý nhà nước đối với cơ sở dữ liệu về người lao động 1. Bộ Nội vụ là cơ quan chủ quản, tiếp nhận cơ sở dữ liệu về người lao động; chịu trách nhiệm xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu về người lao động. 2. Trung tâm dữ liệu quốc gia là đơn vị đảm bảo cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của cơ sở dữ liệu về n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp. 2. Chiếm dụng tiền hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp. 3. Cản trở, gây khó khăn hoặc làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng tham gia, thụ hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp. 4. Gian lận, giả mạo h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
- 2. Chiếm dụng tiền hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
- Điều 9. Cơ quan chủ quản và quản lý nhà nước đối với cơ sở dữ liệu về người lao động
- 1. Bộ Nội vụ là cơ quan chủ quản, tiếp nhận cơ sở dữ liệu về người lao động; chịu trách nhiệm xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu về người lao động.
- 2. Trung tâm dữ liệu quốc gia là đơn vị đảm bảo cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của cơ sở dữ liệu về người lao động.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người lao động Việc kết nối, chia sẻ thông tin cơ sở dữ liệu về người lao động từ Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin bảo đảm tuân thủ theo quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu của cơ quan nhà nước...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây: a) Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này; b) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; c) Được cơ quan bảo hiểm xã hội định kỳ hằng tháng cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội thông qua phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây:
- a) Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này;
- Điều 10. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người lao động
- Việc kết nối, chia sẻ thông tin cơ sở dữ liệu về người lao động từ Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin bảo đảm tuân thủ theo quy...
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người lao động 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người lao động thực hiện qua các phương thức sau đây: a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội có trách nhiệm sau đây: a) Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này; b) Theo dõi việc thực hiện trách nhiệm về bảo hiểm xã hội đối với mình; c) Thực hiện việc kê khai chính xác, trung thực, đầy đủ thông tin theo đú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội có trách nhiệm sau đây:
- a) Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này;
- Điều 11. Phương thức khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người lao động
- 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người lao động thực hiện qua các phương thức sau đây:
- a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin khác với cơ sở dữ liệu về người lao động;
Left
Chương III
Chương III HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
- HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Left
Điều 12.
Điều 12. Hệ thống thông tin thị trường lao động 1. Hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm: a) Dữ liệu thị trường lao động được khai thác từ Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu về người lao động và các thành phần dữ liệu khác có liên quan đến thị trường lao động; b) Hạ tầng công nghệ thông tin;...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền của người sử dụng lao động 1. Từ chối thực hiện yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Được tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tạiĐiều 37 của Luật này. 3. Được cơ quan bảo hiểm xã hội hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội. 4. Được tuyên truyền, phổ biến chính sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Từ chối thực hiện yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- 2. Được tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tạiĐiều 37 của Luật này.
- 3. Được cơ quan bảo hiểm xã hội hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội.
- 1. Hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm:
- a) Dữ liệu thị trường lao động được khai thác từ Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu về người lao động và các thành phần dữ liệu khác có liên quan đến thị trường...
- b) Hạ tầng công nghệ thông tin;
- Left: Điều 12. Hệ thống thông tin thị trường lao động Right: Điều 12. Quyền của người sử dụng lao động
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông tin thị trường lao động 1. Thông tin về cung lao động, cầu lao động, kết nối cung - cầu lao động, gồm: a) Thông tin, dữ liệu về dân số không hoạt động kinh tế, dân số từ đủ 15 tuổi trở lên, lực lượng lao động; b) Thông tin, dữ liệu về lao động có việc làm; c) Thông tin, dữ liệu về lao động thiếu việc làm; người thất nghi...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động theo quy định của Luật này; phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc trả sổ bảo hiểm xã hội bản giấy cho người lao động. 2. Lập hồ sơ để người lao động được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội. 3. Phối hợp với cơ quan bảo hiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động theo quy định của Luật này; phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc trả sổ bảo hiểm xã hội bản giấy cho người lao động.
- 2. Lập hồ sơ để người lao động được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
- 3. Phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội khi người lao động chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc thôi việc theo quy định của pháp luật.
- 1. Thông tin về cung lao động, cầu lao động, kết nối cung - cầu lao động, gồm:
- a) Thông tin, dữ liệu về dân số không hoạt động kinh tế, dân số từ đủ 15 tuổi trở lên, lực lượng lao động;
- b) Thông tin, dữ liệu về lao động có việc làm;
- Left: Điều 13. Thông tin thị trường lao động Right: Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguồn thu thập thông tin, dữ liệu 1. Thông tin thị trường lao động quy định tại Nghị định này được thu thập từ các nguồn sau: a) Kết quả thực hiện các thủ tục hành chính nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Từ Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu về người lao động, cơ sở dữ liệ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình và theo quy định của pháp luật có liên quan, công đoàn có quyền và trách nhiệm sau đây: a) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội; b) Yêu cầu ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền và trách nhiệm của công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
- 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình và theo quy định của pháp luật có liên quan, công đoàn có quyền và trách nhiệm sau đây:
- a) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội;
- Điều 14. Nguồn thu thập thông tin, dữ liệu
- 1. Thông tin thị trường lao động quy định tại Nghị định này được thu thập từ các nguồn sau:
- a) Kết quả thực hiện các thủ tục hành chính nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Left
Điều 15.
Điều 15. Hạ tầng công nghệ thông tin 1. Hạ tầng công nghệ thông tin của hệ thống thông tin thị trường lao động trung ương bao gồm: hệ thống máy chủ, máy trạm, các trang thiết bị đảm bảo kết nối mạng, thiết bị đảm bảo an toàn mạng, an ninh mạng, hệ thống đường truyền kết nối internet, thiết bị lưu trữ và các thiết bị khác. 2. Hạ tầng kỹ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động 1. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội. 2. Kiến nghị, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội. 3. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội cho người sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
- 1. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội.
- 2. Kiến nghị, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- Điều 15. Hạ tầng công nghệ thông tin
- Hạ tầng công nghệ thông tin của hệ thống thông tin thị trường lao động trung ương bao gồm:
- hệ thống máy chủ, máy trạm, các trang thiết bị đảm bảo kết nối mạng, thiết bị đảm bảo an toàn mạng, an ninh mạng, hệ thống đường truyền kết nối internet, thiết bị lưu trữ và các thiết bị khác.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hệ thống phần mềm, ứng dụng phục vụ quản lý, khai thác, sử dụng hệ thống thông tin thị trường lao động 1. Hệ thống phần mềm, ứng dụng phục vụ đăng ký lao động, hệ thống thông tin thị trường lao động được tích hợp trên Sàn giao dịch việc làm quốc gia (https://www.vieclam.gov.vn). 2. Phần mềm ứng dụng phục vụ cập nhật thông tin,...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cơ quan bảo hiểm xã hội 1. Cơ quan bảo hiểm xã hội là cơ quan nhà nước có chức năng thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; quản lý và sử dụng các quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế; thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; nhiệm vụ khác theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cơ quan bảo hiểm xã hội
- 1. Cơ quan bảo hiểm xã hội là cơ quan nhà nước có chức năng thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội
- quản lý và sử dụng các quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế
- Điều 16. Hệ thống phần mềm, ứng dụng phục vụ quản lý, khai thác, sử dụng hệ thống thông tin thị trường lao động
- 1. Hệ thống phần mềm, ứng dụng phục vụ đăng ký lao động, hệ thống thông tin thị trường lao động được tích hợp trên Sàn giao dịch việc làm quốc gia (https://www.vieclam.gov.vn).
- Phần mềm ứng dụng phục vụ cập nhật thông tin, số liệu, tích hợp dữ liệu được dùng chung, phần mềm ứng dụng phổ biến, tra cứu thông tin trên phạm vi toàn quốc, có địa chỉ truy cập https://www.ttttld...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành hệ thống thông tin thị trường lao động 1. Việc xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các hoạt động: a) Thiết lập, nâng cấp, duy trì h...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội 1. Yêu cầu người sử dụng lao động xuất trình sổ quản lý lao động, thang lương, bảng lương và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. 2. Được cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan cấp giấy chứng nhận hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội
- 1. Yêu cầu người sử dụng lao động xuất trình sổ quản lý lao động, thang lương, bảng lương và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất n...
- Được cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan cấp giấy chứng nhận hoạt động hoặc giấy phép hoạt động kết nối, chia sẻ thông tin hoặc cung cấp bản sao giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận hoạt động hoặc...
- Điều 17. Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành hệ thống thông tin thị trường lao động
- 1. Việc xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các hoạt động:
- a) Thiết lập, nâng cấp, duy trì hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
Left
Điều 18.
Điều 18. Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ và các ngành có trách nhiệm cung cấp các thông tin như sau: a) Bộ Tài chính chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp; thu hút các vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam; đăng ký đầu tư; tình hình lao động tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất ng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội 1. Tuyên truyền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; xây dựng chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, chiến lược đầu tư dài hạn trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
- 1. Tuyên truyền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
- xây dựng chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, chiến lược đầu tư dài hạn trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Điều 18. Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu
- 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ và các ngành có trách nhiệm cung cấp các thông tin như sau:
- a) Bộ Tài chính chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp; thu hút các vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam; đăng ký đầu tư; tình hình lao động tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm t...
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiếp nhận và xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu 1. Bộ Nội vụ tiếp nhận các thông tin, dữ liệu từ các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 18 Nghị định này; tiếp nhận các thông tin dữ liệu về người lao động từ các bộ, ngành theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ có trách n...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội 1. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội được tổ chức ở cấp quốc gia có trách nhiệm giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, giám sát hoạt động của cơ quan bảo hiểm xã hội và tư vấn chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. 2. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội gồm đại diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
- Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội được tổ chức ở cấp quốc gia có trách nhiệm giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, giám sát hoạt động của cơ quan bảo hiểm xã hội và tư vấn chính sách bảo hiểm...
- 2. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội gồm đại diện Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở trung ương, Bộ Tài chính, Bộ Lao động
- Điều 19. Tiếp nhận và xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu
- 1. Bộ Nội vụ tiếp nhận các thông tin, dữ liệu từ các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 18 Nghị định này
- tiếp nhận các thông tin dữ liệu về người lao động từ các bộ, ngành theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cập nhật, điều chỉnh thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu trong hệ thống thông tin thị trường lao động được cập nhật, điều chỉnh từ các nguồn sau: a) Kết quả điều chỉnh, bổ sung của quá trình thực hiện các thủ tục hành chính, nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội 1. Thông qua chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, kế hoạch dài hạn, 05 năm về thực hiện chính sách, pháp luật bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chiến lược đầu tư dài hạn trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc thông qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
- 1. Thông qua chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, kế hoạch dài hạn, 05 năm về thực hiện chính sách, pháp luật bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chiến lược đầu tư dài hạn...
- giám sát, kiểm tra việc thực hiện của cơ quan bảo hiểm xã hội về các chiến lược, kế hoạch, đề án sau khi được phê duyệt.
- Điều 20. Cập nhật, điều chỉnh thông tin, dữ liệu
- 1. Thông tin, dữ liệu trong hệ thống thông tin thị trường lao động được cập nhật, điều chỉnh từ các nguồn sau:
- a) Kết quả điều chỉnh, bổ sung của quá trình thực hiện các thủ tục hành chính, nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý hệ thống thông tin thị trường lao động 1. Bộ Nội vụ xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin thị trường lao động trên phạm vi toàn quốc. 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin thị trường lao động được phép đầu tư, thuê hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác the...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1. Công dân Việt Nam được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Từ đủ 75 tuổi trở lên; b) Không hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trừ trường hợp khác theo quy định của Chính phủ; c) Có văn bản đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
- 1. Công dân Việt Nam được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Từ đủ 75 tuổi trở lên;
- Điều 21. Quản lý hệ thống thông tin thị trường lao động
- 1. Bộ Nội vụ xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin thị trường lao động trên phạm vi toàn quốc.
- Cơ quan quản lý hệ thống thông tin thị trường lao động được phép đầu tư, thuê hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác theo quy định pháp luật về...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
- TỔ CHỨC THI HÀNH
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc xây dựng, phát triển, quản lý, bảo vệ và sử dụng thông tin, dữ liệu về người lao động và thị trường lao động; bả...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Các chế độ, trình tự, thủ tục thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội 1. Mức trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng do Chính phủ quy định phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và khả năng của ngân sách nhà nước từng thời kỳ. Định kỳ 03 năm, Chính phủ thực hiện rà soát, xem xét việc điều chỉnh mức trợ cấp hưu trí xã hội. Tùy th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Các chế độ, trình tự, thủ tục thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội
- 1. Mức trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng do Chính phủ quy định phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế
- xã hội và khả năng của ngân sách nhà nước từng thời kỳ. Định kỳ 03 năm, Chính phủ thực hiện rà soát, xem xét việc điều chỉnh mức trợ cấp hưu trí xã hội.
- Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị định này.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc xây dựng, phát triển, quản lý, bảo vệ và sử dụng thông tin, dữ liệu về người lao động và thị trường lao động
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Phối hợp với Bộ Nội vụ xây dựng quy định về kết nối và chia sẻ thông tin liên quan đến thị trường lao động không thuộc phạm vi bí mật nhà nước do Bộ Công an quản lý phù hợp với các quy định về bảo mật và an toàn thông tin. 2. Phát triển ứng dụng định danh điện tử VNeID để thực hiện đăng ký, điều c...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1. Công dân Việt Nam đủ tuổi nghỉ hưu có thời gian đóng bảo hiểm xã hội nhưng không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật và chưa đủ điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội theo quy định tạiĐiều 21 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
- Công dân Việt Nam đủ tuổi nghỉ hưu có thời gian đóng bảo hiểm xã hội nhưng không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật và chưa đủ điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội theo quy...
- 2. Thời gian hưởng, mức hưởng trợ cấp hằng tháng được xác định căn cứ vào thời gian đóng, căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của người lao động.
- Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Phối hợp với Bộ Nội vụ xây dựng quy định về kết nối và chia sẻ thông tin liên quan đến thị trường lao động không thuộc phạm vi bí mật nhà nước do Bộ Công an quản lý phù hợp với các quy định về bảo...
- 2. Phát triển ứng dụng định danh điện tử VNeID để thực hiện đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện việc cung cấp, chia sẻ, kết nối thông tin về người lao động và thông tin thị trường lao đ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục thực hiện chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1. Đối tượng quy định tạikhoản 1 Điều 23 của Luật nàygửi hồ sơ đến cơ quan bảo hiểm xã hội. Hồ sơ bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội; b) Văn bản đề nghị hưởng trợ cấp hằng tháng. 2. Trong thời h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trình tự, thủ tục thực hiện chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
- 1. Đối tượng quy định tạikhoản 1 Điều 23 của Luật nàygửi hồ sơ đến cơ quan bảo hiểm xã hội. Hồ sơ bao gồm:
- a) Sổ bảo hiểm xã hội;
- Điều 24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện việc cung cấp, chia sẻ, kết nối thông tin về người lao...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì việc tổ chức xây dựng, phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động phục vụ mục tiêu của địa phương đảm bảo tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và...
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Hồ sơ, trình tự đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. 3. Hồ sơ, tr...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Sổ bảo hiểm xã hội 1. Sổ bảo hiểm xã hội được cấp cho từng người lao động, trong đó chứa đựng thông tin cơ bản về nhân thân, ghi nhận việc đóng, hưởng, giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội và các thông tin cần thiết khác có liên quan. 2. Sổ bảo hiểm xã hội được cấp bằng bản điện tử, bản giấy và có giá trị pháp lý như nhau. Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Sổ bảo hiểm xã hội
- 1. Sổ bảo hiểm xã hội được cấp cho từng người lao động, trong đó chứa đựng thông tin cơ bản về nhân thân, ghi nhận việc đóng, hưởng, giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội và các thông tin cần thiết...
- 2. Sổ bảo hiểm xã hội được cấp bằng bản điện tử, bản giấy và có giá trị pháp lý như nhau.
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Hồ sơ, trình tự đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Nghị định này được thực hiện...
Unmatched right-side sections