Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022. 3. Trường hợp các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước áp dụng cho năm ngân sách 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và theo Kết luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về kéo dài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương a) Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách địa phương năm 2026, đồng thời phù hợp với quy định về kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước giai đoạn 2022 - 2025 sang năm 2026, gắn với K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục 1. Cấp tỉnh a) Định mức chi sự nghiệp giáo dục cho các Trường trung học phổ thông, Trường phổ thông Dân tộc nội trú, Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (Sau viết tắt là các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Cấp tỉnh a) Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đảm bảo cơ cấu chi lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương tối đa 82%, chi ngoài lương tối thiểu 18% (chưa kể nguồn thu học phí). - Đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo ngắn hạn, bồi dưỡng thực hiện theo quy định hiện hành. - Các nội d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 1. Đảm bảo lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bao gồm cả phụ cấp cho y tế thôn bản; chế độ ưu đãi nghề theo văn bản quy định; chế độ chính sách theo Nghị định số 76/2019/NĐ-CP ngày 08/10/2019 của Chính phủ và các chế độ, chính sách khác theo quy định hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính 1. Đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh a) Định mức chi đảm bảo phục vụ hoạt động được tính theo chỉ tiêu biên chế được cấp có thẩm quyền giao để phân bổ và có tính đến yếu tố biên chế được giao cao, thấp giữa các đơn vị để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chi. Cách tính định mức đảm bảo chi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 1. Cấp tỉnh a) Đảm bảo lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương; chi khác tính theo định mức biên chế, cách tính định mức đảm bảo chi theo phương pháp lũy tiến biên chế, cụ thể: Đơn vị tính: Triệu đồng/biên chế/năm Nội dung Định mức Dưới 21 biên chế 23 Từ 21 đến 40 biên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, báo chí 1. Đảm bảo lương, phụ cấp các khoản có tính chất lương; chi khác tính theo định mức biên chế, cách tính định mức đảm bảo chi theo phương pháp lũy tiến biên chế, cụ thể: Đơn vị tính: Triệu đồng/biên chế/năm Nội dung Định mức Dưới 21 biên chế 23 Từ 21 đến 40 biên chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao 1. Cấp tỉnh a) Định mức phân bổ chi bộ máy Đảm bảo lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương; chi khác tính theo định mức biên chế, cách tính định mức đảm bảo chi theo phương pháp lũy tiến biên chế, cụ thể: Đơn vị tính: Triệu đồng/biên chế/năm Nội dung Định mức Dưới 21 biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức phân bổ chi đảm bảo xã hội 1. Cấp tỉnh a) Định mức phân bổ chi bộ máy Đảm bảo lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương; chi khác tính theo định mức biên chế, cách tính định mức đảm bảo chi theo phương pháp lũy tiến biên chế: Đơn vị tính: Triệu đồng/biên chế/năm Nội dung Định mức Dưới 21 biên chế 23 Từ 21 đến 40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi quốc phòng 1. Ngân sách đảm bảo nhiệm vụ chi được phân cấp tại cấp tỉnh, cấp xã cho các nhiệm vụ quốc phòng theo Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh; Nghị định số 01/2020/NĐ-CP...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Định mức bảo đảm trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đi biển đối với dân quân khi làm nhiệm vụ, trừ dân quân thường trực Dân quân khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt được hưởng trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn, phụ cấp đặc t...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Định mức phân bổ chi quốc phòng
  • 1. Ngân sách đảm bảo nhiệm vụ chi được phân cấp tại cấp tỉnh, cấp xã cho các nhiệm vụ quốc phòng theo Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sác...
  • Nghị định số 01/2020/NĐ-CP ngày 14/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc l...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Định mức bảo đảm trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đi biển đối với dân quân khi làm nhiệm vụ, trừ dân quân thường trực
  • Dân quân khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt được hưởng trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đi b...
  • 1. Đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Định mức phân bổ chi quốc phòng
  • 1. Ngân sách đảm bảo nhiệm vụ chi được phân cấp tại cấp tỉnh, cấp xã cho các nhiệm vụ quốc phòng theo Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sác...
  • Nghị định số 01/2020/NĐ-CP ngày 14/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc l...
Target excerpt

Điều 11. Định mức bảo đảm trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đi biển đối với dân quân khi làm nhiệm vụ, trừ dân quân thường trực Dân quân khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức phân bổ chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1. Ngân sách đảm bảo nhiệm vụ chi được phân cấp tại cấp tỉnh, cấp xã cho các nhiệm vụ an ninh theo Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh; Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Định mức hỗ trợ quốc phòng, an ninh các xã biên giới Ngoài định mức phân bổ tại Điều 11, Điều 12 trên, các xã biên giới được phân bổ thêm, cụ thể: 1. Chi quốc phòng được phân bổ thêm theo số xã biên giới và số km đường biên giới a) Hỗ trợ theo số xã biên giới: 200 triệu đồng/xã/năm. b) Hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ theo số km đườn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Định mức bảo đảm trợ cấp, tiền ăn đối với dân quân thường trực 1. Mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm, tiền ăn theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị định này; đối với dân quân thuộc hải đội dân quân thường trực thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này; được bảo đảm n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Định mức hỗ trợ quốc phòng, an ninh các xã biên giới
  • Ngoài định mức phân bổ tại Điều 11, Điều 12 trên, các xã biên giới được phân bổ thêm, cụ thể:
  • 1. Chi quốc phòng được phân bổ thêm theo số xã biên giới và số km đường biên giới
Added / right-side focus
  • Điều 12. Định mức bảo đảm trợ cấp, tiền ăn đối với dân quân thường trực
  • 1. Mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm, tiền ăn theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị định này
  • đối với dân quân thuộc hải đội dân quân thường trực thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Định mức hỗ trợ quốc phòng, an ninh các xã biên giới
  • Ngoài định mức phân bổ tại Điều 11, Điều 12 trên, các xã biên giới được phân bổ thêm, cụ thể:
  • 1. Chi quốc phòng được phân bổ thêm theo số xã biên giới và số km đường biên giới
Target excerpt

Điều 12. Định mức bảo đảm trợ cấp, tiền ăn đối với dân quân thường trực 1. Mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm, tiền ăn theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị định này; đối v...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học và công nghệ Mức phân bổ tối thiểu bằng mức Trung ương giao cho địa phương; căn cứ dự toán của Trung ương giao cho địa phương, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì xây dựng phương án phân bổ dự toán ngân sách cho các đơn vị tỉnh, cấp xã theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 1. Đối với sự nghiệp khác cấp tỉnh Định mức phân bổ chi bộ máy: đảm bảo lương, các khoản có tính chất lương; chi khác tính theo định mức biên chế, cách tính định mức đảm bảo chi theo phương pháp lũy tiến biên chế: Đơn vị tính: Triệu đồng/biên chế/năm Nội dung Định mức Dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường Căn cứ nguồn kinh phí chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của Trung ương phân bổ và tình hình thực tế sự nghiệp bảo vệ môi trường của toàn tỉnh, được thực hiện như sau: 1. Cấp tỉnh Thực hiện chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của cấp tỉnh gồm: điều tra, quan trắc và phân tích môi trường, phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Định mức phân bổ chi khác của ngân sách địa phương 1. Phân bổ chi thường xuyên khác của ngân sách cấp tỉnh căn cứ khả năng cân đối ngân sách, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định trong dự toán ngân sách hàng năm. 2. Phân bổ chi thường xuyên khác của ngân sách cấp xã bằng 0,5% tổng chi thường xuyên của ngân sách cấp xã. 3. Hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Dự phòng ngân sách Chi dự phòng: theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, mức chi dự phòng từ 2% - 5% tổng chi ngân sách mỗi cấp. Trên cơ sở số Bộ Tài chính phân bổ cho tỉnh hàng năm, ngân sách các cấp đảm bảo chi dự phòng như sau: a) Ngân sách cấp tỉnh được phân bổ trên khả năng nguồn ngân sách, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các quy định khác 1. Phân bổ kinh phí ngoài định mức chi thường xuyên. Hằng năm ngân sách tỉnh dành kinh phí phân bổ ngoài định mức chi thường xuyên cho các nội dung sau: a) Hỗ trợ hoạt động của các Ban Chỉ đạo: mức hỗ trợ được tính cụ thể căn cứ vào nhiệm vụ chi, tính chất hoạt động của từng Ban Chỉ đạo để bổ sung thêm ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ; số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ; mức h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công dân Việt Nam, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế của Việt Nam. 2. Cá nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cư trú và hoạt động tại Việt Nam liên quan đến Dân quân tự vệ.
Chương II Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƠN VỊ DÂN QUÂN TỰ VỆ; SỐ LƯỢNG PHÓ CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ 1. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh quản lý: a) Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc doanh nghiệp có tiểu đoàn tự vệ; Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc sở, ban, ngành và tương đương ở cấp tỉnh, ban quản lý khu công nghiệ...
Điều 4. Điều 4. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức 1. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã như sau: a) Đơn vị hành chính cấp xã loại 1, xã biên giới, ven biển, đảo được bố trí không quá 02 Phó chỉ huy trưởng. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội...
Chương III Chương III BẢO ĐẢM TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC CỦA BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CƠ QUAN, TỔ CHỨC; CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI DÂN QUÂN TỰ VỆ