Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
Removed / left-side focus
  • Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia. Hệ thống thông tin do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quyết định này quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia.
  • Hệ thống thông tin do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2025, thay thế Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động ứng cứu sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động ứng cứu sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2025, thay thế Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế
  • kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban Chỉ đạo quốc gia về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Ban Chỉ đạo an toàn thông tin quốc gia đảm nhiệm chức năng Ban Chỉ đạo quốc gia về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng (sau đây gọi là Ban Chỉ đạo quốc gia). 2. Ban Chỉ đạo quốc gia có trách nhiệm chỉ đạo Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ban Chỉ đạo quốc gia về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • 1. Ban Chỉ đạo an toàn thông tin quốc gia đảm nhiệm chức năng Ban Chỉ đạo quốc gia về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng (sau đây gọi là Ban Chỉ đạo quốc gia).
  • 2. Ban Chỉ đạo quốc gia có trách nhiệm chỉ đạo Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành, địa phương liên quan trong công tác ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: HƯỚNG DẪN CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này làm cơ sở ban hành đơn giá, giá để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công nghệ thông tin theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là phương án ứng cứu cho sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng đáp ứng các tiêu chí tại Điều 9 và hệ thống thông tin bị sự cố là hệ thống thông tin cấp độ 5 hoặc, thuộc Danh mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
  • Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là phương án ứng cứu cho sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng đáp ứng các tiêu chí tại Điều 9 và hệ thống thông tin bị sự cố...
  • 2. Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật này làm cơ sở ban hành đơn giá, giá để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công nghệ thông...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm các nội dung sau: 1. Mức hao phí vật liệu Là mức quy định về sử dụng khối lượng vật liệu cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công việc (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, phát hiện, phân loại và xử lý ban đầu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố hoặc thành viên mạng lưới ứng cứu sự cố, khi phát hiện sự cố hoặc nhận được thông báo, báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng trong phạm vi mình chịu trách nhiệm phải thực hiện: a) Ghi nhận, tiếp nhận thông báo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận, phát hiện, phân loại và xử lý ban đầu sự cố an toàn thông tin mạng
  • 1. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố hoặc thành viên mạng lưới ứng cứu sự cố, khi phát hiện sự cố hoặc nhận được thông báo, báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng trong phạm vi mình chịu trách nhi...
  • a) Ghi nhận, tiếp nhận thông báo, báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng theo đúng quy trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung định mức
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Mức hao phí vật liệu
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hướng dẫn áp dụng 1. Giải thích từ ngữ a) Công tác vận hành là hoạt động để mỗi bộ phận trong hệ thống thực hiện tốt chức năng của mình và phối hợp tốt với mọi bộ phận khác có liên quan nhằm đảm bảo sự hoạt động liên tục của toàn hệ thống. b) Công tác khắc phục sự cố là quá trình xác định và giải quyết sự cố, lỗi trong hệ thống...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là phương án ứng cứu cho sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng đáp ứng các tiêu chí tại Điều 9 và hệ thống thông tin bị sự cố là hệ thống thông tin cấp độ 5 hoặc, thuộc Danh mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là phương án ứng cứu cho sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng đáp ứng các tiêu chí tại Điều 9 và hệ thống thông tin bị sự cố...
  • 2. Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội là phương án ứng cứu cho sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng đáp ứng các tiêu chí tại Điều 9
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hướng dẫn áp dụng
  • 1. Giải thích từ ngữ
  • a) Công tác vận hành là hoạt động để mỗi bộ phận trong hệ thống thực hiện tốt chức năng của mình và phối hợp tốt với mọi bộ phận khác có liên quan nhằm đảm bảo sự hoạt động liên tục của toàn hệ thống.
Rewritten clauses
  • Left: Theo định nghĩa tại Điều 10 Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quố... Right: Điều 10. Hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
left-only unmatched

Phần mềm giám sát

Phần mềm giám sát f1 ĐM.01.01.07.01 Vận hành f2 ĐM.01.01.07.02 Khắc phục sự cố g ĐM.01.01.08.00 Hệ thống/thiết bị khác g1 ĐM.01.01.08.01 Vận hành g2 ĐM.01.01.08.02 Khắc phục sự cố 2 ĐM.01.02.00.00 Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống hội nghị trực tuyến a1 ĐM.01.02.01.00 Vận hành b2 ĐM.01.02.02.00 Khắc phục sự cố 3 ĐM.01.03.00.00 Dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC CHI TIẾT

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CẤP TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG CỨU SỰ CỐ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG QUỐC GIA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG CỨU SỰ CỐ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG QUỐC GIA
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC CHI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số (ĐM.01.00.00.00) 1. Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ thống sao lưu…) (ĐM.01.01.00.00) a) Máy chủ (ĐM.01.01.01.00) a1) Khung máy chủ (Chassis)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thường trực về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực, giúp việc cho Ban Chỉ đạo quốc gia (sau đây gọi là Cơ quan thường trực) có nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: a) Quyết định lựa chọn phương án ứng cứu và chủ trì, chỉ đạo công tác ứng cứu khẩn cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan thường trực về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực, giúp việc cho Ban Chỉ đạo quốc gia (sau đây gọi là Cơ quan thường trực) có nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau:
  • a) Quyết định lựa chọn phương án ứng cứu và chủ trì, chỉ đạo công tác ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số (ĐM.01.00.00.00)
  • 1. Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ thống sao lưu…) (...
  • a) Máy chủ (ĐM.01.01.01.00)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. An toàn thông tin (ĐM.02.00.00.00.) 1. Dịch vụ điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội (ĐM.02.01.00.00) a) Sự cố an toàn thông tin thông thường (ĐM.02.01.01.00) a1) Thành phần công việc: - Tiếp nhận thông tin sự cố; - Tiếp nhận thông tin từ nhiều nguồn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ban Chỉ đạo ứng cứu khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân đân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Ban Chỉ đạo ứng dụng công nghệ thông tin của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ban Chỉ đạo ứng cứu khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân đân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ban Chỉ đạo ứng dụng công nghệ thông tin của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đảm nhiệm chức năng Ban Chỉ đạo ứng cứu k...
  • Trong trường hợp chưa có Ban Chỉ đạo ứng dụng công nghệ thông tin hoặc điều kiện đặc thù cần thiết, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét thành lập Ban Chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. An toàn thông tin (ĐM.02.00.00.00.)
  • 1. Dịch vụ điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội (ĐM.02.01.00.00)
  • a) Sự cố an toàn thông tin thông thường (ĐM.02.01.01.00)

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là Cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin hoặc cơ quan chuyên trách về công nghệ thông tin của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Đơn vị chuyên trách ứng cứu sự cố). Các doanh ng...
Điều 7. Điều 7. Mạng lưới ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Thành viên có nghĩa vụ phải tham gia mạng lưới ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng quốc gia (sau đây gọi tắt là mạng lưới ứng cứu sự cố) gồm: a) Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố, an toàn thông tin hoặc công nghệ thống tin của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc...
Điều 8. Điều 8. Bộ phận tác nghiệp ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Bộ phận tác nghiệp ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia (sau đây gọi tắt là Bộ phận tác nghiệp ứng cứu khẩn cấp) do Cơ quan thường trực triệu tập và chịu sự điều hành của Cơ quan thường trực với sự tham gia của các đơn vị sau: a)...
Chương III Chương III PHƯƠNG ÁN ỨNG CỨU
Điều 9. Điều 9. Phân nhóm sự cố an toàn thông tin mạng Sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng là sự cố đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: 1. Hệ thống thông tin bị sự cố là hệ thống thông tin cấp độ 4, cấp độ 5 hoặc thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng quốc gia và bị một trong số các sự cố sau: a) Hệ thống bị gián đoạn dịch vụ; b) D...
Điều 11. Điều 11. Báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng 1. Báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm báo cáo sự cố tới cơ quan chủ quản, đơn vị chuyên trách ứng cứu sự cố cùng cấp, Cơ quan điều phối quốc gia chậm nhất 5 ngày kể từ khi phát hiện sự cố; trường hợp xác định sự cố có thể vượt khả năng...
Điều 13. Điều 13. Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng thông thường Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng thông thường theo các văn bản hướng dẫn, quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông và Cơ quan điều phối quốc gia.
Điều 14. Điều 14. Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng Quy trình ứng cứu khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng sau đây được sử dụng chung cho cả bốn phương án ứng cứu khẩn cấp nêu trong Điều 10 Quyết định này, cụ thể bao gồm các bước sau: 1. Phát hiện hoặc tiếp nhận sự cố Đơn vị chủ trì: Đơn vị vận hành hệ th...