Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng tại Điều 2 Nghị quyết này. b) Đối tượng tạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cải thiện cuộc sống, điều kiện sinh hoạt, góp phần thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo, an sinh xã hội. 2. Các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Added / right-side focus
  • 1. Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cải thiện cuộc sống, điều kiện sinh hoạt, góp phần thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo, an sinh xã hội.
  • a) Cơ quan Tài chính, cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • b) Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Đối tượng tại Điều 2 Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: 2. Các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác:
  • Left: c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Right: đ) Các cơ quan khác có liên quan.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cải thiện cuộc sống, điều kiện sinh hoạt, góp phần thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo, an sinh xã hội. 2....

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chính sách khác được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Người lao động thường trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc các đối tượng sau: Người lao động là bộ đội,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay 1. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: a) Mức cho vay: Mức cho vay tối đa bằng 100% chi phí đi làm việc ở nước ngoài được ghi trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài nhưng không vượt quá 150 triệu đồng/người. b) Thời hạn cho vay: C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cải thiện cuộc sống, điều kiện sinh hoạt, góp phần thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo, an sinh xã hội. 2. Các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay
  • 1. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
  • a) Mức cho vay: Mức cho vay tối đa bằng 100% chi phí đi làm việc ở nước ngoài được ghi trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài nhưng không vượt quá 150 triệu đồng/người.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cải thiện cuộc sống, điều kiện sinh hoạt, góp phần thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo, an sinh xã hội.
  • 2. Các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay
  • 1. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
  • a) Mức cho vay: Mức cho vay tối đa bằng 100% chi phí đi làm việc ở nước ngoài được ghi trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài nhưng không vượt quá 150 triệu đồng/người.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cải thiện cuộc sống, điều kiện sinh hoạt, góp phần thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo, an sinh xã hội. 2....

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro Đối với các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội: Ngân hàng Chính sách xã hội lập hồ sơ đề xuất xử lý nợ bị rủi ro đối với từng trường hợp cụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác . Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh trích hàng năm (tùy theo tình tình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định chính sách hỗ trợ vay vốn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2020...

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết quy định một số đối tượng chính sách khác tại địa phương được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định chính sách hỗ trợ vay vốn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định chính sách hỗ trợ vay vốn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài...
Rewritten clauses
  • Left: 2025 và Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định một số đối tượng chính sách khác tại địa phương được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa p... Right: Nghị quyết quy định một số đối tượng chính sách khác tại địa phương được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Target excerpt

Nghị quyết quy định một số đối tượng chính sách khác tại địa phương được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các đối tượng chính sách khác được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (ngoài các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được vay vốn từ nguồn vốn địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Hộ nghèo tỉnh; hộ mới thoát nghèo tỉnh (thời gian sau khi thoát nghèo không quá 36 tháng) được vay vốn để sản xuất, kinh doanh nâng cao thu nhập cho hộ. 2. Hộ gia đình có đăng ký thường trú tại khu vực đô thị chưa có công trình nước sạch,...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Từ nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính...