Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
26/2025/NQ-HĐND
Right document
Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
09/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thẩm định để bình tuyển, công nhận câ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, c hế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Quy định mức thu Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.600.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận (bao gồm thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến). 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Quy định mức thu, c hế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Quy định mức thu
- Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.600.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận (bao gồm thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến).
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được giảm 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các khoản Phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. Các khoản phí thu được quản lý và sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
- Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Các khoản phí thu được quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí
- Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được giảm 50% mức thu phí quy định tại kh...
- Left: Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Right: Điều 3. Các khoản Phí
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections