Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đƣờng bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đƣờng bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thẩm định để bình tuyển, công nhận câ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu, c hế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Quy định mức thu Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.600.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận (bao gồm thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến). 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công an tỉnh và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2025. Nơi nhận: -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công an tỉnh và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2025.
  • - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lýxử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức thu, c hế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Quy định mức thu
  • Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.600.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận (bao gồm thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được giảm 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: Có Giấy phép kinh doanh vận tải do Sở Xây dựng cấp nhưng không bị thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải do vi phạm các quy định của pháp luật. 2. Hoạt động vận tải đường bộ phải đảm bảo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu chung đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị
  • 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: Có Giấy phép kinh doanh vận tải do Sở Xây dựng cấp nhưng không bị thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải do vi phạm các quy định của pháp luật.
  • Hoạt động vận tải đường bộ phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được giảm 50% mức thu phí quy định tại kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô 1. Các hoạt động vận tải hành khách phải tuân thủ theo quy định tại Điều 57 Luật Đường bộ năm 2024 và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với phương tiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô
  • Các hoạt động vận tải hành khách phải tuân thủ theo quy định tại Điều 57 Luật Đường bộ năm 2024 và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với phương tiện theo quy định tại Điều 45 Luật Tr...
  • Xe buýt, xe ô tô khách phải hoạt động đúng tuyến, đúng lịch trình, thời gian được phép hoạt động và dừng xe, đỗ xe đúng nơi quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: a) Khoản 1 Điều 1 và khoản 1 Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp,... Right: Các điểm dừng đón, trả khách của xe ô tô vận tải hành khách tuyến cố định thực hiện theo Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt điề...
  • Left: b) Điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về Quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán... Right: Vận tải hành khách bằng xe trung chuyển thực hiện theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải tr...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị, vận chuyển hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 và trong c...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Điều 5. Điều 5. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024. 2. Phương tiện kinh doanh vận tải khách du lịch, được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón,...
Điều 6. Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024. 2. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp l...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 61 Luật Đường bộ năm 2024, Điều 49 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024. 2. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. H...
Điều 8. Điều 8. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con, xe trung chuyển được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 2. Ô tô chở khách du lịch được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm hoạt động nhưng phải tuân thủ theo quy định tạ...