Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phí
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thẩm định để bình tuyển, công nhận câ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản I, Điều 1 Nghị quyết số 74/2008/NQ-HĐND, phí chợ như sau: Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, chi phí quản lý chợ của Ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. 1. Đối tượng nộp phí chợ: Các hộ buôn bán trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản I, Điều 1 Nghị quyết số 74/2008/NQ-HĐND, phí chợ như sau:
  • Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, chi phí quản lý chợ của Ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ.
  • 1. Đối tượng nộp phí chợ: Các hộ buôn bán trong khu vực chợ thuê địa điểm kinh doanh tại chợ (chỉ thu một trong hai khoản phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Cố định (Đồng/m 2 /ngày)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu, c hế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Quy định mức thu Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.600.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận (bao gồm thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến). 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô như sau : Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu vào chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô như sau :
  • Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu vào chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu...
  • 1. Đối tượng nộp phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức thu, c hế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Quy định mức thu
  • Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.600.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận (bao gồm thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được giảm 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua đò, như sau: Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với hành khách đi đò hoặc người thuê đò để chở khách, hàng hoá ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông, kênh, hồ hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua đò, như sau:
  • Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với hành khách đi đò hoặc người thuê đò để chở khách, hàng hoá ngang qua sông, kênh hoặc đi d...
  • Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy đò và chi phí quản lý của bến khách (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được giảm 50% mức thu phí quy định tại kh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Right: 2. Đối tượng được miễn giảm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua phà: Phí phà là khoản thu của chủ phà hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với người sử dụng phà để chở khách, hàng hoá ngang qua sông. Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy phà và chi phí quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bổ sung Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua phà:
  • Phí phà là khoản thu của chủ phà hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với người sử dụng phà để chở khách, hàng hoá ngang qua sông.
  • Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy phà và chi phí quản lý của bến khách (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Bãi bỏ phần phí bến bãi đối với xe tại Điểm a, Khoản 1, Phần II của Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 của HĐND tỉnh về một số loại phí, lệ phí. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 139/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010...
Điều 6. Điều 6. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp...