Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 83

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ để xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030. 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có liên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ về: 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Phân loại, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đường bộ. 3. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ; hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ về:
  • 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ.
  • 2. Phân loại, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ để xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ngân sách cấp tỉnh: Hỗ trợ một phần kinh phí, vật liệu để mở mới, mở rộng nền đường; kiên cố hoá mặt đường bê tông xi măng; xây dựng công trình thoát nước (cống, rãnh dọc); khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán, hồ sơ nghiệm thu, hoàn công công trình, giám sát. 2. Ngân sách cấp xã: Hỗ trợ một phần kinh phí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ, cơ sở dữ liệu đường bộ và giao thông thông minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Ngân sách cấp tỉnh: Hỗ trợ một phần kinh phí, vật liệu để mở mới, mở rộng nền đường
  • kiên cố hoá mặt đường bê tông xi măng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. M ức hỗ trợ từ ngân sách cấp tỉnh 1. Mở mới, mở rộng nền đường a) Hỗ trợ mở mới nền đường đạt chiều rộng nền đường cấp A giao thông nông thôn: 350 triệu đồng/km; b) Hỗ trợ mở mới nền đường đạt chiều rộng nền đường cấp B giao thông nông thôn: 250 triệu đồng/km; c) Hỗ trợ mở mới nền đường đạt chiều rộng nền đường cấp C giao thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ
  • Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. M ức hỗ trợ từ ngân sách cấp tỉnh
  • 1. Mở mới, mở rộng nền đường
  • a) Hỗ trợ mở mới nền đường đạt chiều rộng nền đường cấp A giao thông nông thôn: 350 triệu đồng/km;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí đóng góp, tài trợ của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý quốc lộ 1. Phân cấp để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ bao gồm: a) Quốc lộ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ quốc lộ quy định tại khoản 2 Điều này; b) Các công trình, hạng mục thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ gắn với quốc lộ được phân cấp (nhà hạt quản lý đường bộ, công trình kiểm s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý quốc lộ
  • 1. Phân cấp để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ bao gồm:
  • a) Quốc lộ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ quốc lộ quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
  • 2. Kinh phí đóng góp, tài trợ của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quy định chuyển tiếp 1. Đối với địa bàn tỉnh Lào Cai trước sáp nhập: Những công trình, dự án đã được phê duyệt trước ngày 31 tháng 12 năm 2025 áp dụng quy định tại Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xâ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương
  • 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ giao Ủy ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quy định chuyển tiếp
  • Đối với địa bàn tỉnh Lào Cai trước sáp nhập:
  • Những công trình, dự án đã được phê duyệt trước ngày 31 tháng 12 năm 2025 áp dụng quy định tại Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý quốc lộ đi qua đô thị loại đặc biệt; tuyến, đoạn tuyến quốc lộ không phù hợp quy hoạch được duyệt; tuyến, đoạn tuyến quốc lộ đã có đường tránh thay thế phù hợp với quy hoạch; đường gom, đường bên tách khỏi quốc lộ cho địa phương quản lý 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ điều chuyển tài sản kết cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý quốc lộ đi qua đô thị loại đặc biệt
  • tuyến, đoạn tuyến quốc lộ không phù hợp quy hoạch được duyệt
  • tuyến, đoạn tuyến quốc lộ đã có đường tránh thay thế phù hợp với quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh loại đường theo cấp quản lý 1. Bộ Giao thông vận tải quyết định điều chỉnh quốc lộ thành đường địa phương; đường địa phương và đường khác thành quốc lộ đối với các trường hợp sau: a) Tuyến, đoạn tuyến quốc lộ điều chỉnh thành đường địa phương đối với các trường hợp: không có trong quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy ho...
Điều 8. Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc l...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc lộ đang trong thời hạn thực hiện hợp đồng đối tác công tư;...
Chương III Chương III PHẦN ĐẤT ĐỂ BẢO VỆ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ; HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ; XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ; BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ; SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC
Điều 10. Điều 10. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ 1. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ đối với đường bộ ngoài đô thị được xác định như sau: a) Chiều rộng phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ ngoài đô thị không nhỏ hơn 3,0 mét đối với đường cao tốc, đường cấp I và đường cấp II; 2,0 mét đối với đường cấp III; 1,0 mét đối với đường cấp IV,...
Điều 11. Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II; 13 mét đối với đường cấp III; 9,0 mét đối với đường cấp IV và cấp V; 4,0 mét đối với đường cấp VI và...