Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định về cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại chi cục thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành qui định về cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại chi cục thú y
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về việc cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp Chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về việc cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp Chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y áp dụng thống nhất trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí thú y là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi yêu cầu các cơ quan quản lý nhà nước về thú y thực hiện các công việc về thú y được quy định thu phí, lệ phí tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Thú y và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. GIÁM ĐỐC (Đã ký) Nguyễn Văn Tới QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và chứng chỉ hành nghề thú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Thú y và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • Nguyễn Văn Tới
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí thú y là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi yêu cầu các cơ quan quản lý nhà nước về thú y thực hiện các công việc về thú y được quy định th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Không thu phí, lệ phí trong công tác thú y đối với các trường hợp sau đây: 1. Sản phẩm động vật xách tay nhập khẩu để sử dụng trong thời gian đi đường; 2. Kiểm dịch động vật theo nghi thức ngoại giao khi xuất cảnh, nhập cảnh (nếu có).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và hành nghề thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và hành nghề thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Không thu phí, lệ phí trong công tác thú y đối với các trường hợp sau đây:
  • 1. Sản phẩm động vật xách tay nhập khẩu để sử dụng trong thời gian đi đường;
  • 2. Kiểm dịch động vật theo nghi thức ngoại giao khi xuất cảnh, nhập cảnh (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận về phí, lệ phí trong công tác thú y có quy định khác với quy định của Quyết định này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ làm việc của “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả” 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thú y đặt tại phòng Kỹ thuật Chi cục Thú y. Bộ phận này có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho các bộ phận chuyên môn thẩm định theo quy trình và trả kết quả theo đúng thời hạn quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ làm việc của “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả”
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thú y đặt tại phòng Kỹ thuật Chi cục Thú y.
  • Bộ phận này có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho các bộ phận chuyên môn thẩm định theo quy trình và trả kết quả theo đúng thời hạn quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận về phí, lệ phí trong công tác thú y có quy định khác với quy định của Quyết định này thì áp dụng điều ước quốc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về thú y thực hiện các công việc về thú y được quy định thu phí, lệ phí có trách nhiệm tổ chức việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y theo quy định tại Quyết định này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu).

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trong tỉnh. 1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trong tỉnh a. Khai báo kiểm dịch Tổ chức và cá nhân (sau đây gọi chung là chủ hàng) có nhu cầu vận chuyển động vật trong tỉnh phải đến Trạm Thú y các huyện, thị khai báo và nộp hồ sơ đăng ký kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trong tỉnh.
  • 1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trong tỉnh
  • a. Khai báo kiểm dịch
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về thú y thực hiện các công việc về thú y được quy định thu phí, lệ phí có trách nhiệm tổ chức việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y theo quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phí, lệ phí trong công tác thú y quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên số tiền thu phí, lệ phí thu được, trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công tác quản lý thu phí, lệ phí theo những nội dung sa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển sản phẩm động vật ngoài tỉnh 1. Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh a. Khai báo kiểm dịch Tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển động vật ra ngoài tỉnh phải đến Trạm Thú y các huyện, thị khai báo theo quy định. Trạm Thú y các huyện, thị xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển sản phẩm động vật ngoài tỉnh
  • 1. Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
  • a. Khai báo kiểm dịch
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phí, lệ phí trong công tác thú y quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên số tiền thu phí, lệ phí thu được, trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công tác quản lý thu phí, lệ phí theo những nội dung sau:
  • a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Thông tư số 53/2001/TT-BTC ngày 03/07/2001 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y. 2. Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thú y không đề cập tại...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cấp chứng chỉ hành nghề thú y 1. Cá nhân hành nghề thú y (bao gồm các hoạt động: tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật, phẫu thuật động vật; kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; các hoạt động tư vấn, dịch vụ khác có liên quan đến thú y) phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cấp chứng chỉ hành nghề thú y
  • 1. Cá nhân hành nghề thú y (bao gồm các hoạt động: tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật, phẫu thuật động vật
  • kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Thông tư số 53/2001/TT-BTC ngày 03/07/2001 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.
  • Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thú y không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí thú y, cơ quan thu phí, lệ phí thú y và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y. a. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn Người hành nghề chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản đối với hành nghề thú y thủy sản. Đối với người hành nghề chẩn đoán, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y.
  • a. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn
  • Người hành nghề chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản đối với hành nghề th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí thú y, cơ quan thu phí, lệ phí thú y và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Tên gọi của bộ phận thực hiện cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y là: “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả”.
Điều 2. Điều 2. Thực hiện cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y đối với các lĩnh vực sau: 1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. 2. Cấp chứng chỉ hành nghề thú y.
Chương 2. Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề thú y gồm có: - Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu) - Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn có công chứng - Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của chính quyền địa phương) - Giấy chứng nhận sức khỏe (của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp) - 03 ảnh màu (3x4) Ghi chú: - Ngư...
Điều 10. Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y a. Tiếp nhận hồ sơ Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y nộp hồ sơ tại các Trạm Thú y địa phương. Trạm Thú y các huyện, thị xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của công dân và chuyển về Chi cục Thú y tỉnh. b. Thẩm định hồ sơ Chi cục Thú y kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ...
Điều 11. Điều 11. Đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y Thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y là 05 (năm) năm. Trước khi chứng chỉ hành nghề hết hạn một tháng, người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y muốn tiếp tục hành nghề phải gửi hồ sơ đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y. Hồ sơ gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y bao gồm: - Đơn đăn...
Điều 12. Điều 12. Lệ phí Phí và lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thú y, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y được thu theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.