Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ
06/2005/QĐ-BTC
Right document
V/v ban hành khung chính sách, đơn giá đền bù Tài sản, cây cối hoa màu đất đai thuộc dự án giảm nghèo tỉnh Sơn La
26/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành khung chính sách, đơn giá đền bù Tài sản, cây cối hoa màu đất đai thuộc dự án giảm nghèo tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành khung chính sách, đơn giá đền bù Tài sản, cây cối hoa màu đất đai thuộc dự án giảm nghèo tỉnh Sơn La
- Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt, áp dụng đơn giá đền bù Tài sản, Cây cối hoa màu và đất đai và cho các dự án đầu tư thuộc dự án "Giảm nghèo" các tỉnh miền núi phía bắc trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau: 1. Về khung chính sách đền bù áp dụng theo quyết định số: 1411/QĐ-UB ngày 28/6/2001 của UBND tỉnh Sơn La, v/v Ban hành khung chính sách và đơn gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay phê duyệt, áp dụng đơn giá đền bù Tài sản, Cây cối hoa màu và đất đai và cho các dự án đầu tư thuộc dự án "Giảm nghèo" các tỉnh miền núi phía bắc trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
- 1. Về khung chính sách đền bù áp dụng theo quyết định số: 1411/QĐ-UB ngày 28/6/2001 của UBND tỉnh Sơn La, v/v Ban hành khung chính sách và đơn giá đền bù thuộc dự án giảm nghèo tỉnh Sơn La;
- Đơn giá đền bù:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Cục trưởng Cục quản lý Giá chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) kinh doanh tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá thực hiện các quy định tại Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở Kế hoach & Đầu tư, Tài Nguyên - Môi trường, Tài Chính - Vật giá, Giám đốc Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh, Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị và các cá nhân có liên quanchịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở Kế hoach & Đầu tư, Tài Nguyên
- Môi trường, Tài Chính
- Vật giá, Giám đốc Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh, Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị và các cá nhân có liên quanchịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Cục trưởng Cục quản lý Giá chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) kinh doanh tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá t...
- 2. Các doanh nghiệp kinh doanh tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Thông tư số 05/TT-LB ngày 29 tháng 10 năm 1996 của Liên Bộ Ban Vật giá Chính phủ-Bộ Tài chính hướng dẫn tạm thời tính chi phí sản xuất làm cơ sở xây dựng giá thành, giá bán sản phẩm công nghiệp tàu thuyền thanh toán từ nguồn ngân sách và những qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ. 2. Tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân căn cứ vào quy định tại Quy chế này để lập phương án giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; xây dựng phương án để hiệp thương giá. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về giá có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh (sau đây gọi chung là kinh doanh) tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; hàng hoá, dich vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; hàng hoá, dịch vụ độc quyền và liên kết độc quyền về giá; hàng hóa, dịch vụ hiệp thương giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ xác định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ 1. Chi phí sản xuất, chí phí bán hàng thực tế hợp lý (đảm bảo trung bình phổ biến của giá thành sản xuất) và chất lượng của tài sản, hàng hoá, dịch vụ tại thời điểm tính giá. 2. Quan hệ cung cầu của tài sản, hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền Việt Nam. 3. Giá thị trường tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp so sánh là phương pháp xác định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ thông qua việc tiến hành phân tích mức giá mua hoặc giá bán phổ biến của tài sản, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương tự trên thị trường trong nước, khu vực và thế giới. 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ cùng loại với tài sản, hàng hóa, dịch vụ cần tính g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp chi phí là phương pháp xác định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ dựa trên cơ sở chi phí thực tế hợp lý sản xuất, kinh doanh (sau đây gọi chung là kinh doanh) tài sản, hàng hóa, dịch vụ và mức lợi nhuận dự kiến. Chi phí sản xuất và chi phí bán hàng được xác định như sau: 1. Chi phí vật tư để tính giá Chi phí vật tư gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các khoản chi phí không được tính vào chi phí sản xuất 1. Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật lao động, trừ trường hợp thuê mướn lao động theo vụ việc. 2. Các khoản tiền nộp phạt do vi phạm hành chính theo quy định tại Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân bổ chi phí Đối với chi phí chung và chi phí liên quan đến nhiều đối tượng như khấu hao tài sản cố định, tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kinh phí công đoàn, chi phí bán hàng quy định tại Điều 5 Quy chế này mà không thể tách riêng ra được thì tập hợp và phân bổ theo tiêu thức thích hợp cho từng đối tượng. Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lợi nhuận dự kiến để tính giá Căn cứ vào quy định tại Điều 3 Quy chế này, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ dự kiến mức lợi nhuận hợp lý đảm bảo giá bán được xác định không vượt giá bán trên thị trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định giá bán tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Giá bán hàng hóa sản xuất trong nước. Giá bán được xác định theo công thức sau: Giá bán = Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng + Lợi nhuận dự kiến + Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) + Thuế giá trị gia tăng (nếu có) 2. Giá bán hàng hóa nhập khẩu. Giá bán đối với hàng hóa nhập khẩu bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Căn cứ vào đặc tính của từng loại tài sản, hàng hóa, dịch vụ và giá trị sử dụng, các điều kiện về thị trường, lưu thông hàng hóa, dịch vụ cụ thể mà tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân lựa chọn phương pháp xác định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ để lập phương án giá theo quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.