Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được thụ hưởng chính sách vay vốn theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM...
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được thụ hưởng chính sách vay vốn theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được thụ hưởng chính sách vay vốn theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
  • 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được thụ hưởng chính sách vay vốn theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26 t...
Rewritten clauses
  • Left: xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025. Right: xã hội tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường; 2. Các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Khách hàng vay vốn theo quy định tại Nghị định này bao gồm: a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo quy định trong từng thời kỳ, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định tại Nghị định này. b) Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khách hàng vay vốn theo quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo quy định trong từng thời kỳ, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định tại Nghị định này.
  • b) Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy địn...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường;
  • 2. Các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phân cấp Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được thụ hưởng chính sách vay vốn theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Địa bàn thực hiện Cấp xã, cấp thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Địa bàn thực hiện
  • Cấp xã, cấp thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phân cấp
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được thụ hưởng chính sách vay vốn theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm...
  • 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện có hiệu quả, đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền các nội dung được phân cấp; phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cho vay vốn và vay vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đúng đối tượng, đủ điều kiện, rõ ràng, công khai, minh bạch; rà soát để hướng dẫn nguyên tắc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn theo quy định tại Nghị định này hoặc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn có mức ưu đãi cao nhất đối với khách hàng đủ điều kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cho vay vốn và vay vốn
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đúng đối tượng, đủ điều kiện, rõ ràng, công khai, minh bạch
  • rà soát để hướng dẫn nguyên tắc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn theo quy định tại Nghị định này hoặc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn có mức ưu đãi cao nhất đối với khách hàng đủ điều kiện v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện có hiệu quả, đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền các nội dung được phân cấp
  • phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện chính sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn cho vay và cơ chế cấp bù lãi suất 1. Nguồn vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Giai đoạn 2022 - 2023: Số tiền 9.000 tỷ đồng từ nguồn vốn phát hành trái phiếu Ngân hàng Chính sách xã hội được Chính phủ bảo lãnh theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn cho vay và cơ chế cấp bù lãi suất
  • 1. Nguồn vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • a) Giai đoạn 2022
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Xử lý nợ bị rủi ro Thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
Điều 7. Điều 7. Bảo đảm tiền vay 1. Khách hàng vay vốn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này không phải áp dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay. 2. Khách hàng vay vốn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định này thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội và quy định của pháp luật về gia...
Chương II Chương II CHO VAY HỖ TRỢ ĐẤT Ở
Điều 8. Điều 8. Đối tượng vay vốn Đối tượng vay vốn hỗ trợ đất ở bao gồm: 1. Hộ nghèo dân tộc thiểu số. 2. Hộ nghèo dân tộc Kinh cư trú hợp pháp ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
Điều 9. Điều 9. Điều kiện vay vốn Đối tượng vay vốn phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Cư trú hợp pháp tại địa phương và có tên trong danh sách hộ gia đình được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thành viên đại diện vay vốn của hộ gia đình từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo...
Điều 10. Điều 10. Mục đích sử dụng vốn vay Khách hàng được vay vốn để sử dụng vào việc trang trải chi phí để có đất ở.
Điều 11. Điều 11. Mức cho vay Mức cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và khách hàng vay vốn thỏa thuận nhưng không vượt quá 50 triệu đồng/hộ.