Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 9
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.63 amending instruction

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 38/2014/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Open section

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 38/2014/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẦN CỦA
  • TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 38/2014/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẦN CỦA Right: Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam
Target excerpt

Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 01/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 69/2025/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Nghị định), bao gồm:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Báo cáo tóm tắt về lịch sử hình thành, phát triển của nhà đầu tư nước ngoài. 3. Văn bản thỏa thuận hợp tác giữa nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức tín dụng Việt Nam bao gồm tối thiểu c...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư này
  • 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Báo cáo tóm tắt về lịch sử hình thành, phát triển của nhà đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
Rewritten clauses
  • Left: a) Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu cổ phần từ 5% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại các điểm b, c khoản này; Right: a) Cam kết sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của tổ chức tín dụng Việt Nam tại thời điểm nộp hồ sơ trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài chưa sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của tổ chức tín dụng...
  • Left: c) Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần và trở thành nhà đầu tư chiến lược nước ngoài của một tổ chức tín dụng Việt Nam. Right: (ii) Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức tín dụng Việt Nam.
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Báo cáo tóm tắt về lịch sử hình thành, phát triển của nhà đầu...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15.”. 2. Bã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người đại diện giao dịch tại Việt Nam là cá nhân tại Việt Nam được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền để thực hiện các hoạt động mua cổ phần tại tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán. 2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng Việt Nam, tổ chức...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi,...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Người đại diện giao dịch tại Việt Nam là cá nhân tại Việt Nam được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền để thực hiện các hoạt động mua cổ phần tại tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của pháp luật về...
  • Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng Việt Nam, tổ chức nước ngoài là Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc cá nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • 2. Bãi bỏ khoản 5.
Rewritten clauses
  • Left: Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi,... Right: 3. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp, gián tiếp với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người đại diện giao dịch tại Việt Nam là cá nhân tại Việt Nam được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền để thực hiện các hoạt động mua cổ phần tại tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của phá...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 " Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tỷ lệ sở hữu cổ phần được lập thành một bộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và yêu cầu lập hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tỷ lệ sở hữu cổ phần được lập thành một bộ bằng tiếng Việt, trong đó thành phần hồ sơ dịch từ ti...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • " Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
  • Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định...
Added / right-side focus
  • (i) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nguyên xứ gửi trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước;
  • (ii) Giấy tờ, tài liệu được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • 3. Khi gửi hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
  • Trường hợp hệ thống Cổng dịch vụ công quốc gia gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử, việc nộp hồ sơ, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được thực...
Rewritten clauses
  • Left: " Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ Right: Điều 4. Nguyên tắc và yêu cầu lập hồ sơ
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc và yêu cầu lập hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp pháp để mua cổ phần.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Đơn đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư này. 2. Bản sao văn bản cấp Mã số Giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp cho nhà đầu tư nước...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • “3. Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp p...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư này
  • 1. Đơn đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư này.
  • 2. Bản sao văn bản cấp Mã số Giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp cho nhà đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “3. Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp p... Right: Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản tiền gửi cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tài khoản tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn...
  • Left: Lý lịch tự khai theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này, bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, của người đại di... Right: Lý lịch tự khai theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này, bản sao hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, của người đại diện theo pháp luật của...
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Đơn đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư n...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam đã niêm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục chấp thuận việc mua cổ phần quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà đầu tư nước ngoài (đối...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục chấp thuận việc mua cổ phần quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu...
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận về việc nhận đủ hồ sơ bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • a) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
Rewritten clauses
  • Left: b) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước; Right: Trường hợp không chấp thuận, văn bản của Ngân hàng Nhà nước phải nêu rõ lý do.
Target excerpt

Điều 12. Trình tự, thủ tục chấp thuận việc mua cổ phần quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký gi...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.”. 2. Bổ sung khoản 7 như sau: “7. Trường hợp quá thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà nhà đầu tư nước ngoài không chuyển đủ số tiền...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhà đầu tư nước ngoài 1. Phối hợp với tổ chức tín dụng Việt Nam lập các thành phần hồ sơ theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền có văn bản chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
  • “5. Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.”.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Phối hợp với tổ chức tín dụng Việt Nam lập các thành phần hồ sơ theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Thông tư này.
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền có văn bản chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài phải chuyển đủ số tiền đã đăng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
  • 2. Bổ sung khoản 7 như sau:
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của nhà đầu tư nước ngoài 1. Phối hợp với tổ chức tín dụng Việt Nam lập các thành phần hồ sơ theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp có thẩm...

referenced-article Similarity 0.9 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “ Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: a) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài, gửi lấy ý kiến Bộ Tài...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục liên quan thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài, gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính đối với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “ Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • 2. Vụ Dự báo, thống kê
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: Right: 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
  • Left: a) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài, gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính đối với... Right: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục liên quan thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài, gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính đối với các nội dung quy định tại...
  • Left: b) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng yếu kém của nhà đầu tư nước ngoài và gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính đối vớ... Right: b) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục liên quan thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng yếu kém của nhà đầu tư nước ngoài và gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính đối với các nội dung quy định tạ...
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục liên quan thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./. ”.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  • “Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./. ”.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./. ”.
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 20. Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 20. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ t...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thay thế một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 38/2014/TT-NHNN 1. Thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư 38/2014/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư 38/2014/TT-NHNN bằng Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 63/2024/TT- NHNN Q UY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ THANH LÝ TÀI SẢN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI; HỒ SƠ, THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 8 “9. Thu hồi Giấy phép: a) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Tổ giám sát thanh lý quy định tại điểm c, d khoản 8 Điều này, Ngân hàng Nhà nước thực hiện một trong các biện pháp sau: (i) Có quyết định chấm dứt thanh lý và quyết định thu hồi Giấy phép đối với trường hợp quy địn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ do tổ chức tín dụng Việt Nam lập gồm: a) Văn bản của tổ chức tín dụng Việt Nam đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài; b) Danh sách và tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 8
  • “9. Thu hồi Giấy phép:
  • a) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Tổ giám sát thanh lý quy định tại điểm c, d khoản 8 Điều này, Ngân hàng Nhà nước thực hiện một trong các biện pháp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư này
  • 1. Thành phần hồ sơ do tổ chức tín dụng Việt Nam lập gồm:
  • a) Văn bản của tổ chức tín dụng Việt Nam đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 8
  • “9. Thu hồi Giấy phép:
  • a) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Tổ giám sát thanh lý quy định tại điểm c, d khoản 8 Điều này, Ngân hàng Nhà nước thực hiện một trong các biện pháp sau:
Rewritten clauses
  • Left: (i) Có quyết định chấm dứt thanh lý và quyết định thu hồi Giấy phép đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Thông tư này; Right: a) Thành phần hồ sơ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 Điều 5 Thông tư này;
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ do tổ chức tín dụng Việt Nam lập gồm: a) Văn bản của tổ chức tín dụng Việt Nam đề nghị chấp thuận v...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thực hiện một trong các biện pháp sau: (i) Có quyết định thu hồi Giấy phép, yêu cầu văn phòng đại diện nước ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 20/2025/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHÂN SỰ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 “3. Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9
  • Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh K...
  • Trường hợp không chấp thuận, văn bản trả lời ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư này
  • 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 8 Thông tư này.
  • 2. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9
  • Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh K...
  • Trường hợp không chấp thuận, văn bản trả lời ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc...
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 01 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng; hồ sơ đề nghị chấp thuận dự kiến bổ nhiệm Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 01/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi tắt là...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng cổ phần và tổ chức tín dụng chuyển đổi hình thức pháp lý thành tổ chức tín dụng cổ phần (gọi tắt là tổ chức tín dụng Việt Nam). 2. Nhà đầu tư nước ngoài. 3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN VIỆC MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM ĐÃ NIÊM YẾT, ĐÃ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH CỔ PHIẾU
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Văn bản hoặc tài liệu của tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế về kết quả xếp hạng tín nhiệm gần nhất với thời điểm nộp hồ sơ đối với tổ chức nước ngoài. 3. Văn bản của cơ quan có thẩm...
Mục 2 Mục 2 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM CHƯA NIÊM YẾT, CHƯA ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH CỔ PHIẾU
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ đề nghị chấp thuận mua cổ phần theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư này 1. Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 9 Thông tư này. 2. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 7 Thông tư này.