Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
32/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
78/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cộng tác viên dân số tại tổ dân phố và tại các thôn, bản chưa có nhân viên y tế. b) Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ thuộc hộ gia đình nghèo, gia đình cận nghè...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho...
- mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
- Thương binh và Xã hội
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- a) Cộng tác viên dân số tại tổ dân phố và tại các thôn, bản chưa có nhân viên y tế.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng: Sở Lao động
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách về công tác dân số và kinh phí thực hiện 1. Mức chi hỗ trợ hằng tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này là 500.000 đồng/người/tháng. 2. Hỗ trợ chi phí thực hiện các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình: đặt và tháo dụng cụ tử cung, triệt sản nữ, cấy thuốc tránh thai, tiêm thuốc tránh thai (khôn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các huyện, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ.
- Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các hu...
- Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ là 6.000đồng/đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng, nhưng mức chi thù lao tối đa không quá 1.000.000 đồng/tháng/xã.
- 1. Mức chi hỗ trợ hằng tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này là 500.000 đồng/người/tháng.
- Hỗ trợ chi phí thực hiện các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình:
- đặt và tháo dụng cụ tử cung, triệt sản nữ, cấy thuốc tránh thai, tiêm thuốc tránh thai (không bao gồm phương tiện tránh thai) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này theo mứ...
- Left: Điều 2. Chính sách về công tác dân số và kinh phí thực hiện Right: Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị cung cấp dịch vụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017-2020; b) Nghị quyết số 33/2020/NQ-H...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau:
- a) Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017-2020;
- Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections