Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
32/2025/NQ-HĐND
Right document
Về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020
90/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cộng tác viên dân số tại tổ dân phố và tại các thôn, bản chưa có nhân viên y tế. b) Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ thuộc hộ gia đình nghèo, gia đình cận nghè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách về công tác dân số và kinh phí thực hiện 1. Mức chi hỗ trợ hằng tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này là 500.000 đồng/người/tháng. 2. Hỗ trợ chi phí thực hiện các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình: đặt và tháo dụng cụ tử cung, triệt sản nữ, cấy thuốc tránh thai, tiêm thuốc tránh thai (khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định Chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020, cụ thể như sau: 1. Chi thù lao cho cộng tác viên dân số tại các tổ dân phố: 100.000 đồng/người/tháng. 2. Hỗ trợ chi thực hiện dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, xử lý tai biến do sử dụng biện pháp tránh thai, thực hiện dịch vụ sà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Chính sách về công tác dân số và kinh phí thực hiện
- 1. Mức chi hỗ trợ hằng tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này là 500.000 đồng/người/tháng.
- Hỗ trợ chi phí thực hiện các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình:
- Điều 1. Quy định Chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020, cụ thể như sau:
- 1. Chi thù lao cho cộng tác viên dân số tại các tổ dân phố: 100.000 đồng/người/tháng.
- 2. Hỗ trợ chi thực hiện dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, xử lý tai biến do sử dụng biện pháp tránh thai, thực hiện dịch vụ sàng lọc trước sinh, sàng lọc sơ sinh:
- Điều 2. Chính sách về công tác dân số và kinh phí thực hiện
- 1. Mức chi hỗ trợ hằng tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này là 500.000 đồng/người/tháng.
- Hỗ trợ chi phí thực hiện các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình:
Điều 1. Quy định Chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020, cụ thể như sau: 1. Chi thù lao cho cộng tác viên dân số tại các tổ dân phố: 100.000 đồng/người/tháng. 2....
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017-2020; b) Nghị quyết số 33/2020/NQ-H...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau:
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau:
- Left: a) Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017-2020; Right: Về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020
Về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020
Unmatched right-side sections