Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
130/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế
21/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2020/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Diện tích, vị trí của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Khu vực đất trồng lúa được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa phải tập trung có diện tích tối thiểu từ 50ha. Tỷ lệ diện tích xây dựng công trình tối đa 0,3 % (không phẩy ba phần...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền đ...
- Điều 4. Diện tích, vị trí của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa
- Khu vực đất trồng lúa được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa phải tập trung có diện tích tối thiểu từ 50ha.
- Tỷ lệ diện tích xây dựng công trình tối đa 0,3 % (không phẩy ba phần trăm) tổng diện tích đất trồng lúa tập trung và quy mô không vượt quá 2.500 m 2 .
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền đ...
Điều 4. Diện tích, vị trí của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Khu vực đất trồng lúa được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8 “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề; nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến công nghệ thân thiện với môi trường, hạn chế phát sinh chất thải, hạn chế hình thành và phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “Điều 10. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác để hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động phát triển ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương. Phối hợp Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công của Bộ Công Thương tổ chức, tham gia các hoạt động bình ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13 “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn. Giao Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn. 2. Xây dựng kế hoạch, tổng hợp dự toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện: 1. Các chính sách hỗ trợ về đào tạo nghề, giải quyết việc làm để phát triển ngành nghề nông thôn....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND. 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
- 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND.
- 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết đị...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế.
- Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
- 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND.
- 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết đị...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2021/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NGÀNH HÀNG, SẢN PHẨM QUAN TRỌNG CẦN KHUYẾN KHÍCH, ƯU TIÊN HỖ TRỢ THỰC HIỆN LIÊN KẾT GẮN SẢN XUẤT VỚI TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP VÀ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT HỖ TRỢ LIÊN KẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (phụ lục kèm theo) .”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về sử dụng đất trồng lúa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Doanh nghiệp, Hợp tác xã và liên hiệp Hợp tác xã, cá nhân (hoặc hộ gia đình), cộng đồng dân cư sử dụng đất trồng lúa.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
- “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về
- sử dụng đất trồng lúa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
- “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về sử dụng đất trồng lúa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Doanh nghiệp, Hợp tác xã và liên hiệp Hợp tác xã,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections