Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 6
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2020/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn quản lý. 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền đ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tr...
  • 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định, phù hợp quy hoạch về viễn thông, quy hoạch đô thị và nông thôn và phù hợp với quy hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền đ...
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thô...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8 “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề; nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến công nghệ thân thiện với môi trường, hạn chế phát sinh chất thải, hạn chế hình thành và phát...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc đề xuất của các ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8
  • “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề
Added / right-side focus
  • Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau:
  • Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc đề xuất của các chủ sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8
  • “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề
Target excerpt

Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “Điều 10. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác để hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động phát triển ng...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không được trồng mới cột treo cáp viễn thông đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp viễn thông 2 bên tuyến đường và các khu...

Open section

This section appears to amend `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “Điều 10. Sở Tài chính
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự...
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông
  • Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • Không được trồng mới cột treo cáp viễn thông đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp viễn thông 2 bên tuyến đường và các khu vực bắt buộc ngầm hóa cáp viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “Điều 10. Sở Tài chính
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự...
Target excerpt

Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không đư...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương. Phối hợp Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công của Bộ Công Thương tổ chức, tham gia các hoạt động bình ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các quy định hiện hành; b) Không được treo c...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Sở Công Thương
  • Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông
  • 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông
  • a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các quy định hiện hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Sở Công Thương
  • Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương.
Target excerpt

Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/B...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13 “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy định tại Nghị định 72/2012/NĐ-CP quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật; b) Chủ sở hữu trạm thu phát sóng viễn thông phả...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13
  • “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông
  • 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông
  • a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy định tại Nghị định 72/2012/NĐ-CP quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13
  • “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
Target excerpt

Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy địn...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn. Giao Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn. 2. Xây dựng kế hoạch, tổng hợp dự toán...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ sở hạ tầng viễn thông sử dụng chung trên địa bàn thành phố. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Sở Tài chính
  • Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ sở hạ...
  • 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan tổ chức hiệp thương giá theo thẩm quyền; kiểm tra tình hình thực hiện các quy định về quản lý giá theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn.
Target excerpt

Điều 18. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện: 1. Các chính sách hỗ trợ về đào tạo nghề, giải quyết việc làm để phát triển ngành nghề nông thôn....

Open section

Điều 20.

Điều 20. Công an thành phố Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố; phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, tham mưu chấn chỉnh những tồn tạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  • “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan
  • Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Công an thành phố
  • Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên đ...
  • phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, tham mưu chấn chỉnh những tồn tại, hạn chế trong công tác quản lý nhà nước trên lĩnh vực này .
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  • “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan
  • Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện:
Target excerpt

Điều 20. Công an thành phố Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND. 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
  • 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết đị...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
  • 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết đị...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2021/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NGÀNH HÀNG, SẢN PHẨM QUAN TRỌNG CẦN KHUYẾN KHÍCH, ƯU TIÊN HỖ TRỢ THỰC HIỆN LIÊN KẾT GẮN SẢN XUẤT VỚI TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP VÀ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT HỖ TRỢ LIÊN KẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (phụ lục kèm theo) .”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (ph...
Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
  • “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây d...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
  • “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ...
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Cáp thuê bao là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Điều 5. Điều 5. Quy định phát triển mạng cáp viễn thông 1. Quy định phát triển cáp viễn thông treo a) Cáp viễn thông được treo trong các trường hợp sau: - Những nơi địa chất không phù hợp với công trình chôn ngầm như đường dốc hơn 30 (ba mươi) độ, trên bờ vực, vùng đất đá, đầm lầy, vùng đất thường xuyên bị xói lỡ; - Những nơi đã có sẵn cột tre...
Điều 6. Điều 6. Quy định cải tạo, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông 1. Quy định về thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông a) Thu hồi, cải tạo, chỉnh trang hệ thống cáp phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại các diểm 2.8 khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT; b) Nội dung thực hiện việc thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông: - Thu hồ...